*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
- VTO: Giải trình biến động kết quả sản xuất kinh doanh quý II/2010 28/07/2010 03:45 PM
- VTO: Báo cáo tài chính quý II năm 2010 21/07/2010 10:00 AM
- Kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm của BTP và VTO 21/07/2010 07:39 AM
- VTO: Báo cáo nhanh kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2010 20/07/2010 04:30 PM
- VTO: Báo cáo thường niên 2009 20/04/2010 04:00 PM
- VTO: Ngày đăng ký cuối cùng cho việc chốt danh sách cổ đông Đại hội Cổ đông thường niên năm 2010 08/03/2010 04:30 PM
- VTO: Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý IV năm 2009 27/01/2010 06:30 PM
- VTO: Thông báo về việc bán tiếp cổ phiếu phát hành thêm 13/01/2010 03:30 PM
- VTO: Nghị quyết Hội đồng Quản trị 06/01/2010 04:00 PM
- VTO: Kết quả giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ 29/12/2009 04:45 PM
Tên doanh nghiệp: CTCP VẬN TẢI XĂNG DẦU VITACO
Địa chị: 12 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1
Tỉnh thành: Hồ Chí Minh
Website: http://www.viettanker.com.vn
Email: viettanker@vnn.vn
Phone: 08 38222675
Sàn giao dịch: HOSE
Công ty CP Vận tải Xăng dầu VITACO tiền thân là Công ty Vận tải Nhiên liệu VITACO được thành lập năm 1975. Năm 2005 chuyển thành công ty cổ phần. VITACO hoạt động trong lĩnh vực Kinh doanh vận tải xăng dầu đường biển (chia làm 2 loại: Khối tàu viễn dương gồm có 5 tàu Vận tải hàng nhập khẩu cho Petrolimex về các cảng lớn, vận tải hàng chuyển khẩu của Petrolimex cho Cambodia Cambodia và tham gia chuyển tải Vịnh Vân Phong về các cảng Nhà bè, Đà Nẵng và B12 (Hòn gai); Khối tàu ven biển gồm có 5 tàu Vận tải hàng nhập khẩu về các cảng nhỏ trong nước và vận tải nội địa, . Dịch vụ hàng hải, đại lý tàu biển. Với tổng trọng tải đội tàu vận tải xăng dầu 143.239 DWT. Đội tàu ven biển chiếm khoảng 40% thị phần vận tải nội địa toàn quốc tương đương với 66% thị phần vận tải của Petrolimex. Năm 2008 VITACO đầu tư thêm 1 tàu chở dầu sản phẩm trọng tải 40.000 tấn.
Nhóm ngành: Công nghiệp
Mô tả:
- Các công ty cung cấp dịch vụ vận tải bằng đường thủy, đường hàng không, đường bộ, đường tàu hỏa.
- Các công ty điều hành dịch vụ giao nhận thư, bưu phẩm, bưu kiện.
| Thông tin | 3/2009 | 4/2009 | 1/2010 | 2/2010 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 312,775,344.77 | 328,026,138.27 | 342,466,558.96 | 320,365,351.23 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 312,775,344.77 | 328,026,138.27 | 342,466,558.96 | 320,365,351.23 |
| Giá vốn hàng bán | 240,487,676.18 | 242,875,584.16 | 238,864,083.44 | 220,843,908.85 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 72,287,668.58 | 85,150,554.11 | 103,602,475.52 | 99,521,442.38 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 877,336.17 | 1,086,233.01 | 3,105,651.23 | 1,327,277.68 |
| Chi phí tài chính | 48,983,059.71 | 71,512,162.04 | 80,324,839.22 | 74,896,091.88 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 32,636,194.82 | 33,352,083.05 | 32,014,125.74 | 27,775,713.33 |
| Chi phí bán hàng | 935,252.89 | 806,163.16 | 719,909.02 | 606,660.17 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 5,855,467.57 | 7,696,699.07 | 6,449,686.75 | 6,953,519.23 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 17,391,224.59 | 6,221,762.84 | 19,213,691.76 | 18,392,448.76 |
| Thu nhập khác | 1,516,543.66 | 259,022.15 | 1,041,682.70 | 9,398,166.28 |
| Chi phí khác | 51,778.98 | 155,620.48 | 97,331.94 | 10,354,922.96 |
| Lợi nhuận khác | 1,464,764.68 | 103,401.68 | 944,350.77 | -956,756.68 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 18,855,989.26 | 6,325,164.52 | 20,158,042.53 | 17,435,692.08 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 1,801,570.90 | 282,681.79 | 2,170,214.61 | 1,996,599.84 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | 924,610.87 | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 17,054,418.36 | 5,117,871.87 | 17,987,827.92 | 15,439,092.25 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 17,054,418.36 | 5,117,871.87 | 17,987,827.92 | 15,439,092.25 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 17,054,418.36 | 5,117,871.87 | 17,987,827.92 | 15,439,092.25 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 0.25 | 0.09 | 0.23 | 0.19 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 17,054,418.36 | 5,117,871.87 | 17,987,827.92 | 15,439,092.25 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 0.25 | 0.09 | 0.23 | 0.19 |
| Thông tin | 2007 | 2008 | 2009 |
|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 726,717,110.92 | 753,110,139.10 | 1,165,021,362.50 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 726,717,110.92 | 753,110,139.10 | 1,165,021,362.50 |
| Giá vốn hàng bán | 524,332,738.11 | 586,133,203.49 | 889,832,055.20 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 202,384,372.81 | 166,976,935.61 | 275,189,307.30 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 8,827,012.05 | 15,635,983.45 | 3,938,421.26 |
| Chi phí tài chính | 80,102,233.38 | 121,090,482.47 | 212,809,540.66 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 76,737,941.64 | 94,244,959.73 | 150,793,511.35 |
| Chi phí bán hàng | 855,401.59 | 2,401,111.50 | 2,904,979.99 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 23,891,321.24 | 20,397,868.95 | 24,677,631.41 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 106,362,428.65 | 38,723,456.13 | 38,735,576.51 |
| Thu nhập khác | 97,599,998.25 | 1,902,511.76 | 2,021,516.72 |
| Chi phí khác | 16,166,324.18 | 387,404.73 | 2,189,770.73 |
| Lợi nhuận khác | 81,433,674.07 | 1,515,107.03 | -168,254.02 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 187,796,102.72 | 40,238,563.16 | 38,567,322.49 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 0.00 | 5,170,525.89 | 3,348,358.96 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | -924,610.87 | 924,610.87 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 187,796,102.72 | 35,992,648.14 | 34,294,352.67 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 187,796,102.72 | 35,992,648.14 | 34,294,352.67 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 187,796,102.72 | 35,992,648.14 | 34,294,352.67 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 4.70 | 0.66 | 0.57 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 187,796,102.72 | 35,992,648.14 | 34,294,352.67 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 4.70 | 0.66 | 0.57 |
- 2010
- 2009
- 2008
- 2007