*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
- PPC: Báo cáo tài chính quý II năm 2010 27/07/2010 11:30 AM
- PPC đăng ký mua 2 triệu cổ phiếu quỹ 27/07/2010 08:01 AM
- PPC công bố lãi hơn 488 tỷ đồng trong 6 tháng 07/07/2010 07:48 AM
- PPC: Ước thực hiện kết quả kinh doanh 6 tháng năm 2010 06/07/2010 12:00 PM
- PPC: Nghị quyết Đại hội đồng Cổ đông thường niên 2010 01/07/2010 11:00 AM
- PPC: Nghị quyết Đại hội đồng Cổ đông thường niên 2010 11/06/2010 11:15 AM
- PPC: Báo cáo tài chính quý I năm 2010 29/04/2010 03:45 PM
- HOSE đưa bốn công ty ra khỏi diện cảnh báo 21/04/2010 07:48 AM
- PPC: Cổ phiếu ra khỏi diện cảnh báo 20/04/2010 06:00 PM
- PPC chi 240 tỷ đồng mua 10% cổ phần EVNI 05/04/2010 07:39 AM
Tên doanh nghiệp: CTCP NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
Địa chị: Thôn Phao Sơn, Thị trấn Phả Lại, Chí Linh
Tỉnh thành: Hải Dương
Website: http://www.ppc.evn.vn
Email: ngoclt@evn.com.vn
Phone: 0320.3881126
Sàn giao dịch: HOSE
Công ty CP Nhiệt Điện Phả Lại (PPC) tiền thân là Nhà máy Nhiệt điện Phả Lại thành lập năm1982. Năm 2006 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Nhà máy PPC đặt tại tỉnh Hải Dương, cách Hà Nội 100 km, là nhà máy nhiệt điện chạy than có công suất lớn nhất cả nước và là nhà máy điện lớn thứ 3 sau nhà máy thuỷ điện Hoà Bình và nhà máy điện Phú Mỹ. Công ty có 2 nhà máy riêng biệt là Phả Lại 1 và Phả Lại 2, gồm 6 tổ máy, với tổng công suất lắp đặt là 1040 MW. Kể từ khi Nhà máy 2 đi vào hoạt động (năm 2002), Nhiệt điện Phả Lại càng đóng vai trò quan trọng trong hệ thống lưới điện Quốc gia, sản lượng hàng năm đạt trên 6 tỷ kWh điện chiếm khoảng 10% tổng sản lượng điện toàn quốc. Đến năm 2006, Nhiệt điện Phả Lại đã sản xuất được trên 60 tỷ kWh, sản lượng điện năm 2006 đạt trên 7,2 tỷ kWh trong đó Nhà máy 1 đạt trên 2,9 tỷ kWh điện, mức kỷ lục từ khi vận hành đến nay.
Nhóm ngành: Dịch vụ công cộng
Mô tả:
- Các công ty sản xuất & truyền tải điện từ các nguồn có thể hồi phục lại bao gồm điện mặt trời, thuỷ điện, phong điện & điện từ địa nhiệt.
- Các công ty cung cấp nước đến người sử dụng cuối cùng như nhà máy xử lý nước.
| Thông tin | 2/2009 | 3/2009 | 4/2009 | 1/2010 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,161,891,039.47 | 1,107,542,655.61 | 1,057,232,490.54 | 1,082,628,129.78 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,161,891,039.47 | 1,107,542,655.61 | 1,057,232,490.54 | 1,082,628,129.78 |
| Giá vốn hàng bán | 820,852,614.21 | 826,115,801.06 | 705,608,261.14 | 900,551,299.23 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 341,038,425.26 | 281,426,854.55 | 351,624,229.40 | 182,076,830.55 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 141,518,064.61 | 70,901,562.59 | 131,788,310.96 | 135,361,575.19 |
| Chi phí tài chính | 45,000,065.41 | 44,699,380.59 | 574,895,491.88 | 63,175,019.46 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 45,000,000.00 | 44,698,159.01 | 47,490,000.00 | 48,948,895.30 |
| Chi phí bán hàng | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 15,348,613.36 | 18,550,205.95 | 20,053,426.11 | 19,026,824.35 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 422,207,811.10 | 289,078,830.60 | -111,536,377.62 | 235,236,561.93 |
| Thu nhập khác | 2,291,294.39 | 1,376,460.88 | 3,114,247.48 | 729,264.83 |
| Chi phí khác | 1,864,968.02 | 1,377,803.12 | 1,906,500.42 | 1,357,833.89 |
| Lợi nhuận khác | 426,326.37 | -1,342.24 | 1,207,747.06 | -628,569.06 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 422,634,137.47 | 289,077,488.36 | -110,328,630.57 | 234,607,992.87 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 23,746,812.35 | 6,756,933.36 | -29,183,045.41 | 30,202,084.17 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | 0.00 | -5,444,010.35 | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 398,887,325.12 | 282,320,555.00 | -75,701,574.81 | 204,405,908.69 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 398,887,325.12 | 282,320,555.00 | -75,701,574.81 | 204,405,908.69 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 398,887,325.12 | 282,320,555.00 | -75,701,574.81 | 204,405,908.69 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 1.22 | 0.87 | -0.23 | 0.63 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 398,887,325.12 | 282,320,555.00 | -75,701,574.81 | 204,405,908.69 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 1.22 | 0.87 | -0.23 | 0.63 |
| Thông tin | 2007 | 2008 | 2009 |
|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 3,807,068,101.59 | 3,881,915,350.48 | 4,420,949,771.33 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 3,807,068,101.59 | 3,881,915,350.48 | 4,420,949,771.33 |
| Giá vốn hàng bán | 2,692,735,194.06 | 2,798,492,740.81 | 3,139,703,837.59 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,114,332,907.53 | 1,083,422,609.67 | 1,281,245,933.73 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 125,400,962.45 | 293,005,863.35 | 379,645,834.44 |
| Chi phí tài chính | 409,020,843.51 | 1,795,578,679.10 | 703,119,346.53 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Chi phí bán hàng | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 58,405,947.67 | 61,718,954.62 | 72,737,625.97 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 772,307,078.80 | -480,869,160.70 | 885,034,795.68 |
| Thu nhập khác | 18,457,858.71 | 16,915,697.14 | 7,511,452.48 |
| Chi phí khác | 12,943,392.91 | 4,099,462.65 | 6,075,793.42 |
| Lợi nhuận khác | 5,514,465.80 | 12,816,234.50 | 1,435,659.06 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 777,821,544.59 | -468,052,926.20 | 886,470,454.74 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | -46,531,676.99 | -255,269,266.17 | -5,544,010.35 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 824,353,221.59 | -212,783,660.03 | 892,014,465.09 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 824,353,221.59 | -212,783,660.03 | 892,014,465.09 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 824,353,221.59 | -212,783,660.03 | 892,014,465.09 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 2.53 | -0.65 | 2.74 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 824,353,221.59 | -212,783,660.03 | 892,014,465.09 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 2.53 | -0.65 | 2.74 |
- 2010
- 2009
- PPC: Báo cáo tài chính Quý II/2009
- PPC: Báo cáo tài chính soát xét 6 tháng đầu năm 2009
- PPC: Báo cáo tài chính quý III năm 2009
- PPC: Báo cáo tài chính 9 tháng đầu năm 2009
- PPC: Báo cáo tài chính quý IV năm 2009
- PPC: Báo cáo kết quả kinh doanh quý IV năm 2009
- PPC: Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2009
- 2008
- 2007
- 2006
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Phạm Kim Lân | Chủ tịch hội đồng quản trị |
| Nguyễn Khắc Sơn | Tổng giám đốc |
| Đàm Minh Đức | Thành viên hội đồng quản trị |
| Nguyễn Tường Tấn | Thành viên hội đồng quản trị |
| Phạm Linh | Thành viên hội đồng quản trị |
| Nguyễn Văn Thanh | Phó Tổng Giám Đốc |
| Vũ Xuân Cường | Phó Tổng Giám Đốc |
| Đặng Thị Nhài | Trưởng ban kiểm sóat |
| Đỗ Thị Vang | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Phạm Quang Vinh | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Lê Thế Sơn | Kế toán trưởng |
| Quỹ Đầu tư Chứng khóan Bảo Việt (BVF1) | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| Tổng Công ty bảo Việt Nhân Thọ | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| Vũ Xuân Dũng | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| CTCP Chứng khoán Quốc tế Việt Nam | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Deutsche Bank AG & Deutsche Asset Management (Asia) Ltd | Cổ đông lớn |
| Tổng Công ty Tài chính Cổ phần Dầu khí Việt Nam (PVFC) | Cổ đông lớn |
| Deutsche Bank Aktiengesellschaf | Cổ đông lớn |