*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
- VSH: Gia hạn nộp Báo cáo tài chính quý IV năm 2009 11/02/2010 12:00 PM
- VSH: Báo cáo tài chính kiểm toán 9 tháng năm 2009 13/11/2009 04:45 PM
- VSH: Lợi nhuận 10 tháng đạt 254,2 tỷ đồng 05/11/2009 10:51 AM
- VSH: Giải trình kết quả kinh doanh quý III năm 2009 30/10/2009 04:00 PM
- VSH: Xác nhận thông tin về lợi nhuận 8 tháng đầu năm 2009 13/10/2009 03:30 PM
- VSH đầu tư 5.744 tỷ đồng xây dựng Thủy điện Thượng Kon Tum 23/09/2009 10:17 AM
- VSH: Ngày đăng ký cuối cùng chốt danh sách cổ đông để lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 01/09/2009 06:00 PM
- VSH: Báo cáo tài chính soát xét 6 tháng đầu năm 2009 21/08/2009 05:45 PM
- VSH: Báo cáo tài chính điều chỉnh quý II năm 2009 18/08/2009 05:15 PM
- VSH: Báo cáo tài chính Quý 2/2009 27/07/2009 09:15 AM
Tên doanh nghiệp: CTCP THỦY ĐIỆN VĨNH SƠN SÔNG HINH
Địa chị: 21 Nguyễn Huệ, Thành phố Quy Nhơn,
Tỉnh thành: Bình Định
Website: http://www.vshpc.evn.com.vn
Email: nmtdvson@dng.vnn.vn
Phone: 056 3892792
Sàn giao dịch: HOSE
Công ty CP Thủy điện Vĩnh sơn Sông hinh tiền thân là Nhà máy Thuỷ điện Vĩnh Sơn trực thuộc CT Điện Lực III thành lập năm 1991. Năm 2005 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. VSH là doanh nghiệp thủy điện đầu tiên niêm yết trên sở giao dịch chứng khoán TP. HCM với hoạt động kinh doanh chính là sản xuât và kinh doanh điện năng, dịch vụ quản lý, vận hành bảo dưỡng các nhà máy thủy điện, tư vấn quản lý dự án, giám sát thi công các nhà máy thủy điện. Mức vốn hóa thị trường của VSH lớn nhất trong các doanh nghiệp thủy điện niêm yết trên hai sàn HO và HA. Tổng công suất lắp đặt là 136 MW, sản lượng điện cung cấp hàng năm khoảng 600 triệu KWh vào lưới điện quốc gia hàng năm. Công ty hiện đang quản lý và vận hành hai nhà máy thủy điện: Nhà máy thủy điện Vĩnh Sơn (66 MW)và Nhà máy thủy điện Sông Hinh (70 MW). VSH cung cấp khoảng 1,1 % trong tổng công suất điện quốc gia. Hiện tại Công ty đang thực hiện đầu tư một số dự án thủy điện với tổng công suất lên đến 330 MW.
Nhóm ngành: Dịch vụ công cộng
Mô tả:
- Các công ty sản xuất & truyền tải điện từ các nguồn có thể hồi phục lại bao gồm điện mặt trời, thuỷ điện, phong điện & điện từ địa nhiệt.
- Các công ty cung cấp nước đến người sử dụng cuối cùng như nhà máy xử lý nước.
| Thông tin | 1/2009 | 2/2009 | 3/2009 | 4/2009 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 138,470,093.63 | 131,286,236.40 | 69,820,417.00 | 126,257,164.43 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 138,470,093.63 | 131,286,236.40 | 69,820,417.00 | 126,257,164.43 |
| Giá vốn hàng bán | 44,254,481.81 | 46,603,859.52 | 45,566,917.21 | 47,892,932.13 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 94,215,611.82 | 84,682,376.88 | 24,253,499.80 | 78,364,232.29 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 31,475,757.86 | 34,061,709.93 | -6,319,497.53 | 22,886,903.00 |
| Chi phí tài chính | 2,280,375.11 | 1,509,328.02 | 1,525,183.73 | 13,964,907.82 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 2,280,375.11 | 1,509,328.02 | 1,525,183.73 | 1,199,417.87 |
| Chi phí bán hàng | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 2,323,825.81 | 1,993,535.55 | 2,031,411.83 | 8,207,588.54 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 121,087,168.77 | 115,241,223.24 | 14,377,406.70 | 79,078,638.94 |
| Thu nhập khác | -17,940.58 | 64,959.69 | 7,944.13 | 50,587.87 |
| Chi phí khác | 0.00 | 0.00 | 1,350.00 | 4,545.46 |
| Lợi nhuận khác | -17,940.58 | 64,959.69 | 6,594.13 | 46,042.42 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 121,069,228.19 | 115,306,182.93 | 14,384,000.83 | 85,602,262.68 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 0.00 | 0.00 | 8,924,020.60 | 4,389,870.84 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | 0.00 | 0.00 | -692,846.26 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 121,069,228.19 | 115,306,182.93 | 5,459,980.23 | 81,905,238.09 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 121,069,228.19 | 115,306,182.93 | 5,459,980.23 | 81,905,238.09 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 121,069,228.19 | 115,306,182.93 | 5,459,980.23 | 81,905,238.09 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 0.88 | 0.84 | 0.41 | 0.40 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 121,069,228.19 | 115,306,182.93 | 5,459,980.23 | 81,905,238.09 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 0.88 | 0.84 | 0.41 | 0.40 |
| Thông tin | 2007 | 2008 |
|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 370,161,500.49 | 483,680,050.84 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.00 | 0.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 370,161,500.49 | 483,680,050.84 |
| Giá vốn hàng bán | 168,039,781.31 | 177,684,637.33 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 202,121,719.19 | 305,995,413.51 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 75,835,030.55 | 100,549,005.37 |
| Chi phí tài chính | 15,980,350.47 | 26,545,200.87 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 15,392,208.93 | 10,620,290.84 |
| Chi phí bán hàng | 0.00 | 0.00 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 7,606,242.66 | 10,168,033.02 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 254,370,156.61 | 369,831,184.99 |
| Thu nhập khác | 1,913,956.00 | 71,590.91 |
| Chi phí khác | 2,727.27 | 21,066.36 |
| Lợi nhuận khác | 1,911,228.73 | 50,524.54 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 256,281,385.34 | 370,206,675.10 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 0.00 | 0.00 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | -560,000.00 | 738,576.15 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 256,841,385.34 | 370,945,251.25 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 256,841,385.34 | 370,945,251.25 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 256,841,385.34 | 370,945,251.25 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 2.04 | 2.70 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 256,841,385.34 | 370,945,251.25 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 2.04 | 2.70 |
- 2009
- 2008
- 2007
- 2006