*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
- VSG: Kết quả giao dịch của cổ đông nội bộ 16/03/2010 02:45 PM
- VSG: Ngày đăng ký cuối cùng cho việc chốt danh sách cổ đông Đại hội Cổ đông thường niên năm 2010 11/03/2010 02:30 PM
- VSG: Thông báo giao dịch của cổ đông nội bộ 26/02/2010 05:00 PM
- VSG: Kết quả giao dịch của cổ đông nội bộ 25/02/2010 10:45 AM
- VSG: Báo cáo tài chính quý IV năm 2009 27/01/2010 05:00 PM
- VSG: Báo cáo tài chính tóm tắt quý IV năm 2009 27/01/2010 09:30 AM
- VSG: Nghị quyết Đại hội đồng Cổ đông 07/01/2010 04:15 PM
- VSG: Kết quả giao dịch của người có liên quan với cổ đông nội bộ 04/12/2009 04:30 PM
- VSG: Giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ 24/11/2009 04:30 PM
- VSG: Ngày đăng ký cuối cùng lấy ý kiến cổ đông về việc phát hành cổ phiếu mới để tăng vốn điều lệ 04/11/2009 04:30 PM
Tên doanh nghiệp: CTCP CONTAINER PHÍA NAM
Địa chị: 11 Nguyễn Huệ, Q.1
Tỉnh thành: Hồ Chí Minh
Website: http://www.viconshipsg.com.vn
Email:
Phone: 08 38295616
Sàn giao dịch: HOSE
Công ty cổ phần Container phía Nam thành lập năm 1976 với tên gọi ban đầu là Công ty Container. Năm 1999 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Năm 2008 cổ phiếu của công ty niêm yết tại Hose. Hoạt động chính của Công ty là vận tải đường bộ, đại lý container, kinh doanh kho bãi, vận tải biển các các dịch vụ liên quan khác. Hiện công ty có năng lực vận tải với 10 đầu kéo, 25 moóc, 3 tàu biển với tổng trọng tải 23.000 DWT và hệ thống kho bái trên 80.000 m2. Khách hàng của VSG không chỉ có các công ty trong nước mà còn có các tập đoàn và hãng tàu lớn như : EVERGREEN, ITALIA MARITTIMA, APL, FESCO, RUSSO, SENATOR LINES, HANJIN, SHINWA KAIUN KAISHA LTD, ELKEM CHARTERING Singapore PTE Limited. Ngoài ra công ty còn xây tòa nhà văn phòng tại số 6-8 Đoàn văn bơ, Q4 dùng để làm VP và cho thuê.
Nhóm ngành: Công nghiệp
Mô tả:
- Các công ty cung cấp dịch vụ vận tải bằng đường thủy, đường hàng không, đường bộ, đường tàu hỏa.
- Các công ty điều hành dịch vụ giao nhận thư, bưu phẩm, bưu kiện.
| Thông tin | 1/2009 | 2/2009 | 3/2009 | 4/2009 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 29,043,243.08 | 31,994,011.49 | 26,606,400.08 | 31,125,506.82 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 29,043,243.08 | 31,994,011.49 | 26,606,400.08 | 31,125,506.82 |
| Giá vốn hàng bán | 22,047,112.54 | 24,985,116.89 | 23,607,995.74 | 26,071,574.54 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 6,996,130.54 | 7,008,894.59 | 2,998,404.34 | 5,053,932.28 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 287,212.53 | 386,973.20 | 279,531.11 | 478,096.20 |
| Chi phí tài chính | 5,627,978.65 | 5,837,990.48 | 5,236,810.22 | 7,074,971.70 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 0.00 | 5,634,634.68 | 5,236,810.22 | 0.00 |
| Chi phí bán hàng | 141,156.34 | 203,031.62 | 177,036.10 | 218,512.03 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 1,448,167.99 | 1,268,520.33 | 1,411,364.46 | 1,819,255.47 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 66,040.09 | 86,325.37 | -3,547,275.32 | -3,580,710.72 |
| Thu nhập khác | 4,459,047.62 | 0.00 | 95,238.10 | 2,704,573.48 |
| Chi phí khác | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận khác | 4,459,047.62 | 0.00 | 95,238.10 | 2,704,573.48 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 4,525,087.71 | 86,325.37 | -3,452,037.23 | -876,137.24 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 976,625.98 | 19,970.59 | -597,871.01 | -142,525.66 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 3,548,461.73 | 66,354.78 | -2,854,166.22 | -733,611.57 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 3,548,461.73 | 66,354.78 | -2,854,166.22 | -733,611.57 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 3,548,461.73 | 66,354.78 | -2,854,166.22 | -733,611.57 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 0.32 | 0.01 | -0.26 | -0.07 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 3,548,461.73 | 66,354.78 | -2,854,166.22 | -733,611.57 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 0.32 | 0.01 | -0.26 | -0.07 |
| Thông tin | 2008 |
|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 134,548,571.83 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 134,548,571.83 |
| Giá vốn hàng bán | 88,598,611.47 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 45,949,960.36 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 4,051,788.02 |
| Chi phí tài chính | 32,705,916.24 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 0.00 |
| Chi phí bán hàng | 905,586.68 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 6,836,087.33 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 9,554,158.14 |
| Thu nhập khác | 3,299,770.23 |
| Chi phí khác | 2,088,219.65 |
| Lợi nhuận khác | 1,211,550.58 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 10,765,708.72 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 4,900,276.79 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 5,865,431.92 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 5,865,431.92 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 5,865,431.92 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 0.57 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 5,865,431.92 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 0.57 |