*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
- VPL: Đính chính thông tin về thông báo giao dịch cổ đông lớn 12/07/2010 02:00 PM
- VPL: Thay đổi tên công ty 08/07/2010 12:00 PM
- VPL: Thông báo giao dịch cổ đông lớn 06/07/2010 04:00 PM
- VPL: Thay đổi tên công ty 06/07/2010 04:00 PM
- VPL: Gia hạn thời gian đăng ký và nộp tiền mua cổ phần phát hành thêm 06/07/2010 10:45 AM
- VPL: Kết quả giao dịch cổ phiếu của cổ đông lớn 30/06/2010 01:45 PM
- VPL: Công bố thông tin Nghị quyết Đại hội đồng Cổ đông 29/06/2010 10:30 AM
- VPL: Niêm yết và giao dịch cổ phiếu phát hành thêm 18/06/2010 05:00 PM
- VPL: Niêm yết bổ sung cổ phiếu 18/06/2010 04:00 PM
- VPL: Báo cáo tài chính hợp nhất quý I năm 2010 21/05/2010 03:45 PM
Tên doanh nghiệp: CTCP DU LỊCH VÀ THƯƠNG MẠI VINPEARL
Địa chị: Đảo Hòn Tre, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang
Tỉnh thành: Khánh Hòa
Website: http://www.vinpearlland.com
Email: info@vinpearlland.com
Phone: (84-58) 3590.611
Sàn giao dịch: HOSE
Công ty CP Du Lịch VINPEARLLAND tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Du lịch Thương mại và Dịch vụ Hòn Tre thành lập năm 2001. Năm 2006 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Vinpearl nằm tại vịnh Nha Trang, một trong 29 vịnh đẹp nhất thế giới, Đảo Hòn Tre được mệnh danh là hòn ngọc của Việt Nam. Vinpearl Land luôn được lựa chọn là địa điểm tổ chức các sự kiện văn hóa-xã hội lớn của cả nước như: Cuộc thi Phụ nữ Thế kỷ 21, Lễ trao giải thưởng The Guide Awards, Sao Mai 2007, vòng chung kết cuộc thi Hoa hậu Thế giới người Việt, Hoa hậu Trái đất, Hoa hậu Hoàn vũ. Du khách đến
Nhóm ngành: Dịch vụ
Mô tả:
Các công ty kinh doanh các dịch vụ:
- Vận chuyển hành khách bằng đường hàng không.
- Cung cấp phương tiện cá cược, đánh bài, trò chơi có thưởng.
- Khách sạn, nhà nghỉ, phòng trọ, spa, resort & khu cắm trại ngoài trời.
- Nhà hàng, cửa hàng bán đồ ăn nhanh, tiệm cà phê, quán bar.
- Lữ hành, du lịch bao gồm các công ty du lịch, dịch vụ đặt chỗ trực tuyến, các công ty cho thuê xe & các công ty cung cấp vận chuyển hành khách như xe buýt, taxi, tàu chạy trên đường ray & phà.
| Thông tin | 2/2009 | 3/2009 | 4/2009 | 1/2010 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 128,340,170.14 | 165,226,621.73 | 71,458,526.84 | 144,564,047.76 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 80,578.45 | 101,085.66 | 63,508.71 | 220,079.50 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 128,259,591.69 | 165,125,536.06 | 71,395,018.14 | 144,343,968.26 |
| Giá vốn hàng bán | 75,971,835.63 | 80,003,115.17 | 70,057,319.49 | 77,469,090.45 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 52,287,756.06 | 85,122,420.89 | 1,337,698.64 | 66,874,877.82 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 36,045,889.44 | 39,111,492.47 | 90,254,347.97 | 105,014,931.60 |
| Chi phí tài chính | 54,653,754.72 | 54,782,202.64 | 119,779,277.58 | 141,731,917.70 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 51,634,783.63 | 51,693,974.83 | 111,016,678.38 | 132,035,925.81 |
| Chi phí bán hàng | 8,637,635.44 | 4,932,854.82 | 8,680,013.93 | 6,543,647.82 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 14,884,268.14 | 13,219,560.19 | 13,387,637.21 | 10,147,860.08 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 10,157,987.20 | 51,299,295.71 | -50,254,882.11 | 13,466,383.82 |
| Thu nhập khác | 1,113,446.36 | 15,498,366.27 | 8,020,392.04 | 936,540.75 |
| Chi phí khác | 1,537,941.72 | 152,290.07 | 1,297,551.92 | 1,285,416.77 |
| Lợi nhuận khác | -424,495.36 | 15,346,076.20 | 6,722,840.12 | -348,876.02 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 12,381,728.90 | 68,008,474.14 | -41,259,630.22 | 4,237,306.77 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 285,393.60 | 8,917,015.74 | -3,956,041.51 | 1,690,309.71 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 26,273.81 | -206,791.54 | 18,469.66 | 84,991.21 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 12,070,061.49 | 59,298,249.95 | -37,322,058.36 | 2,462,005.84 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | -28,945.67 | 7,691,621.43 | -686,126.80 | -1,362,306.57 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 12,099,007.16 | 51,606,628.51 | -36,635,931.56 | 3,824,312.41 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 12,099,007.16 | 51,606,628.51 | -36,635,931.56 | 3,824,312.41 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 0.12 | 0.33 | -0.37 | 0.03 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 12,099,007.16 | 51,606,628.51 | -36,635,931.56 | 3,824,312.41 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 0.12 | 0.33 | -0.37 | 0.03 |
| Thông tin | 2007 | 2008 | 2009 |
|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 398,115,036.82 | 471,269,079.44 | 485,862,930.28 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 736,074.10 | 618,001.87 | 384,884.94 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 397,378,962.72 | 470,651,077.57 | 485,478,045.34 |
| Giá vốn hàng bán | 262,816,512.66 | 322,120,341.20 | 293,312,792.09 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 134,562,450.06 | 148,530,736.37 | 192,165,253.25 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 82,329,335.01 | 153,648,236.54 | 213,271,427.06 |
| Chi phí tài chính | 41,252,137.77 | 198,065,302.47 | 336,864,206.95 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 38,074,281.66 | 177,320,335.19 | 336,864,206.95 |
| Chi phí bán hàng | 26,810,020.93 | 42,505,367.21 | 27,651,210.27 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 52,155,808.39 | 36,470,699.03 | 39,758,025.14 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 96,673,817.98 | 25,137,604.20 | 1,163,237.95 |
| Thu nhập khác | 5,725,666.60 | 3,529,352.05 | 28,270,776.15 |
| Chi phí khác | 9,053,676.13 | 415,221.85 | 3,530,823.31 |
| Lợi nhuận khác | -3,328,009.54 | 3,114,130.20 | 24,739,952.84 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 93,345,808.44 | 28,251,734.40 | 73,312,265.14 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 10,405,679.82 | 131,391.14 | 2,592,556.73 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | -7,597,998.08 | 332,640.21 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 82,940,128.62 | 35,718,341.33 | 70,387,068.19 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | -5,970,389.16 | -14,905,956.03 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 82,940,128.62 | 41,688,730.49 | 85,293,024.23 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 82,940,128.62 | 41,688,730.49 | 85,293,024.23 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 1.24 | 0.42 | 0.55 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 82,940,128.62 | 41,688,730.49 | 85,293,024.23 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 1.24 | 0.42 | 0.55 |
- 2010
- 2009
- 2008
- 2007
- 2006
| Tên | Chức vụ |
|---|
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Việt Nam | Cổ đông lớn |