*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
- VNM: Giao dịch mua cổ phiếu quỹ 12/03/2010 02:00 PM
- VNM: Chấp thuận niêm yết bổ sung cổ phiếu 02/03/2010 11:00 AM
- VNM: Công bố thông tin về ESOP theo kết quả kinh doanh 2009 09/02/2010 02:45 PM
- VNM: Ngày đăng ký cuối cùng để tạm ứng cổ tức bằng tiền đợt 2 năm 2009 và tổ chức Đại hội Cổ đông thường niên năm 2010 28/01/2010 06:15 PM
- VNM: Báo cáo tài chính quý IV năm 2009 27/01/2010 06:45 PM
- Vinamilk công bố lãi 2.376 tỷ đồng trong năm 2009 25/01/2010 07:16 AM
- VNM: Giải trình biến động lợi nhuận quý III năm 2009 04/11/2009 04:30 PM
- VNM: Báo cáo tài chính tóm tắt hợp nhất công ty mẹ quý III năm 2009 23/10/2009 06:15 PM
- VNM: Niêm yết và giao dịch cổ phiếu phát hành thêm 15/10/2009 04:15 PM
- VNM: Niêm yết bổ sung cổ phiếu 15/10/2009 03:45 PM
Tên doanh nghiệp: CTCP SỮA VIỆT NAM
Địa chị: 184 - 186 - 188 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3
Tỉnh thành: Hồ Chí Minh
Website: http://www.vinamilk.com.vn
Email: vinamilk@vinamilk.com.vn
Phone: 08 9304860
Sàn giao dịch: HOSE
Công ty sữa Vinamilk được thành lập từ năm 1976, năm 2003 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần, năm 2005 cổ phiếu của công ty niêm yết tại Hose. Doanh thu nội địa tăng trung bình hàng năm khoảng 20% - 25%. VNM đang sở hữu 9 nhà máy sữa, 1 nhà máy cà phê, 1 phòng khám đa khoa, 3 chi nhánh đặt tại các tỉnh và thành phố lớn có tổng công suất thiết kế đạt khoảng 504 nghìn tấn/năm. Sản phẩm của Vinamilk được chia thành các nhóm: sữa nước, sữa bột, sữa đặc, sữa chua ăn và uống, kem, phai, nước trái cây và cà phê. Sản phẩm của Vinamilk xuất khẩu sang Mỹ, Đức, Canada, Trung quốcMạng lưới phân phối của Vinamilk rất mạnh trong nước với 1400 đại lý phân phối trải đều 64 tỉnh thành (chiếm 37% thị trường cả nước). Hiện tại, Vinamilk xây dựng được hơn 70 trạm trung chuyển sữa tươi nguyên liệu, thu mua trên 260 tấn/ngày, chiếm hơn 80% lượng sữa tươi trong cả nước. Ngoài ra Vinamilk còn đầu tư 11 tỷ đồng xây dựng 60 bồn sữa và xưởng sơ chế có thiết bị bảo quản sữa tươi.
Nhóm ngành: Hàng tiêu dùng (ko chu kỳ)
Mô tả:
Các công ty sản xuất, phân phối các sản phẩm thức uống :
- Rượu bia từ trái cây & mạch nha.
- Rượu vang & rượu mạnh.
- Nước giải khát các loại, nước uống đóng chai.
| Thông tin | 1/2009 | 2/2009 | 3/2009 | 4/2009 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2,109,616,212.43 | 2,728,190,151.71 | 7,892,198,000.00 | 2,928,997,000.00 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 41,034,747.45 | 52,944,712.60 | 150,718,000.00 | 55,653,000.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2,068,581,464.98 | 2,675,245,439.12 | 7,741,480,000.00 | 2,873,344,000.00 |
| Giá vốn hàng bán | 1,397,814,417.72 | 1,670,178,194.69 | 4,924,997,000.00 | 1,811,218,000.00 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 670,767,047.26 | 1,005,067,244.42 | 2,816,483,000.00 | 1,062,126,000.00 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 80,966,815.57 | 49,949,276.15 | 326,287,000.00 | 113,649,000.00 |
| Chi phí tài chính | 35,451,603.43 | 115,792,252.45 | 132,724,000.00 | 52,104,000.00 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Chi phí bán hàng | 216,890,088.32 | 311,896,426.91 | 862,311,000.00 | 383,165,000.00 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 59,859,810.24 | 69,558,448.83 | 201,873,000.00 | 90,890,000.00 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 439,532,360.84 | 557,769,392.38 | 1,945,862,000.00 | 649,615,000.00 |
| Thu nhập khác | 25,567,456.95 | 26,997,441.05 | 83,272,000.00 | 64,369,000.00 |
| Chi phí khác | 5,130,756.97 | 1,332,987.92 | 9,623,000.00 | 1,786,000.00 |
| Lợi nhuận khác | 20,436,699.98 | 25,664,453.14 | 73,649,000.00 | 62,583,000.00 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 573,326,567.48 | 583,433,845.52 | 2,019,511,000.00 | 712,198,000.00 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 104,700,448.28 | 25,465,921.28 | 265,377,000.00 | 111,708,000.00 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | -16,798,455.70 | -6,522,018.92 | -21,795,000.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 485,424,574.90 | 564,489,943.16 | 1,775,929,000.00 | 601,478,000.00 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 241,588.86 | 9,861,783.03 | 560,000.00 | 988,000.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 485,182,986.04 | 554,628,160.13 | 1,775,369,000.00 | 600,490,000.00 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 485,182,986.04 | 554,628,160.13 | 1,775,369,000.00 | 600,490,000.00 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 1.38 | 1.58 | 2.53 | 1.71 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 485,182,986.04 | 554,628,160.13 | 1,775,369,000.00 | 600,490,000.00 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 1.38 | 1.58 | 2.53 | 1.71 |
| Thông tin | 2007 | 2008 |
|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 6,675,031,000.00 | 8,380,563,000.00 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 26,838,000.00 | 171,581,000.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 6,648,193,000.00 | 8,208,982,000.00 |
| Giá vốn hàng bán | 4,835,772,000.00 | 5,610,969,000.00 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,812,421,000.00 | 2,598,013,000.00 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 257,865,000.00 | 264,810,000.00 |
| Chi phí tài chính | 25,862,000.00 | 197,621,000.00 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 0.00 | 0.00 |
| Chi phí bán hàng | 974,805,000.00 | 1,052,308,000.00 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 204,192,000.00 | 297,804,000.00 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 865,427,000.00 | 1,315,090,000.00 |
| Thu nhập khác | 120,492,000.00 | 130,173,000.00 |
| Chi phí khác | 30,538,000.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận khác | 89,954,000.00 | 130,173,000.00 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 955,381,000.00 | 1,371,313,000.00 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 0.00 | 161,874,000.00 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | -8,017,000.00 | -39,259,000.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 963,398,000.00 | 1,248,698,000.00 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | -50,000.00 | -1,422,000.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 963,448,000.00 | 1,250,120,000.00 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 963,448,000.00 | 1,250,120,000.00 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 2.80 | 3.57 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 963,448,000.00 | 1,250,120,000.00 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 2.80 | 3.57 |
- 2009
- 2008
- 2007
- 2006
- 2005
- 2004
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Trần Minh Văn | Phó Tổng Giám Đốc |
| Ngô Thị Thu Trang | Giám đốc |
| Nguyễn Thị Như Hằng | Giám đốc |
| Nguyễn Thị Thanh Hòa | Giám đốc |
| Trần Minh Văn | Giám đốc |
| Nguyễn Quốc Khánh | Giám đốc |
| Nguyễn Hữu Ngọc Trân | Giám đốc |
| Phạm Phú Tuấn | Giám đốc |
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Deutsche Bank Aktiengesellschaf-Deutsche Asset Management (Asia) Limited | Cổ đông lớn |