*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
- VNM: Mua cổ phiếu của cán bộ công nhân viên nghỉ việc làm cổ phiếu quỹ 13/08/2010 03:11 PM
- VNM giải trình lợi nhuận quý 2/2010 tăng 67,85% 10/08/2010 07:49 AM
- Vinamilk khởi công nhà máy sữa lớn nhất Đông Nam Á 10/08/2010 07:36 AM
- VNM: Động thổ nhà máy sữa Việt Nam 09/08/2010 04:45 PM
- Vinamilk trả cổ tức 30% bằng tiền 04/08/2010 07:39 AM
- Vinamilk lãi hơn 1.747 tỷ đồng trong 6 tháng 26/07/2010 07:59 AM
- VNM: Giao dịch cổ phiếu của người có liên quan đến cổ đông nội bộ 15/07/2010 02:30 PM
- VNM: Kết quả và đăng ký mua tiếp cổ phiếu của cán bộ công nhân viên nghỉ việc làm cổ phiếu quỹ 24/06/2010 05:00 PM
- VNM: Giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ 15/06/2010 02:30 PM
- VNM: Giao dịch của cổ đông nội bộ 11/06/2010 04:45 PM
Tên doanh nghiệp: CTCP SỮA VIỆT NAM
Địa chị: 184 - 186 - 188 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3
Tỉnh thành: Hồ Chí Minh
Website: http://www.vinamilk.com.vn
Email: vinamilk@vinamilk.com.vn
Phone: 08 9304860
Sàn giao dịch: HOSE
Công ty sữa Vinamilk được thành lập từ năm 1976, năm 2003 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần, năm 2005 cổ phiếu của công ty niêm yết tại Hose. Doanh thu nội địa tăng trung bình hàng năm khoảng 20% - 25%. VNM đang sở hữu 9 nhà máy sữa, 1 nhà máy cà phê, 1 phòng khám đa khoa, 3 chi nhánh đặt tại các tỉnh và thành phố lớn có tổng công suất thiết kế đạt khoảng 504 nghìn tấn/năm. Sản phẩm của Vinamilk được chia thành các nhóm: sữa nước, sữa bột, sữa đặc, sữa chua ăn và uống, kem, phai, nước trái cây và cà phê. Sản phẩm của Vinamilk xuất khẩu sang Mỹ, Đức, Canada, Trung quốcMạng lưới phân phối của Vinamilk rất mạnh trong nước với 1400 đại lý phân phối trải đều 64 tỉnh thành (chiếm 37% thị trường cả nước). Hiện tại, Vinamilk xây dựng được hơn 70 trạm trung chuyển sữa tươi nguyên liệu, thu mua trên 260 tấn/ngày, chiếm hơn 80% lượng sữa tươi trong cả nước. Ngoài ra Vinamilk còn đầu tư 11 tỷ đồng xây dựng 60 bồn sữa và xưởng sơ chế có thiết bị bảo quản sữa tươi.
Nhóm ngành: Hàng tiêu dùng (ko chu kỳ)
Mô tả:
Các công ty sản xuất, phân phối các sản phẩm thức uống :
- Rượu bia từ trái cây & mạch nha.
- Rượu vang & rượu mạnh.
- Nước giải khát các loại, nước uống đóng chai.
| Thông tin | 3/2009 | 4/2009 | 1/2010 | 2/2010 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 7,892,198,000.00 | 2,928,997,000.00 | 3,304,641,772.52 | 4,067,730,099.16 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 150,718,000.00 | 55,653,000.00 | 54,522,315.11 | 80,876,025.88 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 7,741,480,000.00 | 2,873,344,000.00 | 3,250,119,457.41 | 3,986,854,073.29 |
| Giá vốn hàng bán | 4,924,997,000.00 | 1,811,218,000.00 | 2,110,328,157.67 | 2,621,720,253.48 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2,816,483,000.00 | 1,062,126,000.00 | 1,139,791,299.74 | 1,365,133,819.80 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 326,287,000.00 | 113,649,000.00 | 91,064,522.71 | 123,066,399.70 |
| Chi phí tài chính | 132,724,000.00 | 52,104,000.00 | 5,936,868.65 | 35,589,234.62 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Chi phí bán hàng | 862,311,000.00 | 383,165,000.00 | 242,288,024.13 | 333,139,439.19 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 201,873,000.00 | 90,890,000.00 | 72,686,959.70 | 84,689,488.61 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 1,945,862,000.00 | 649,615,000.00 | 909,943,969.97 | 1,034,782,057.09 |
| Thu nhập khác | 83,272,000.00 | 64,369,000.00 | 59,852,701.01 | 52,840,370.46 |
| Chi phí khác | 9,623,000.00 | 1,786,000.00 | 1,659,112.09 | 2,176,434.01 |
| Lợi nhuận khác | 73,649,000.00 | 62,583,000.00 | 58,193,588.93 | 50,663,936.45 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 2,019,511,000.00 | 712,198,000.00 | 968,137,558.90 | 1,085,737,705.08 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 265,377,000.00 | 111,708,000.00 | 144,658,719.61 | 162,946,184.51 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | -21,795,000.00 | 0.00 | 6,682,568.61 | -8,285,145.44 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 1,775,929,000.00 | 601,478,000.00 | 816,796,270.68 | 931,076,666.02 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 560,000.00 | 988,000.00 | -829,108.21 | 136,098.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,775,369,000.00 | 600,490,000.00 | 817,625,378.89 | 930,940,568.02 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 1,775,369,000.00 | 600,490,000.00 | 817,625,378.89 | 930,940,568.02 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 2.53 | 1.71 | 2.32 | 2.64 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 1,775,369,000.00 | 600,490,000.00 | 817,625,378.89 | 930,940,568.02 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 2.53 | 1.71 | 2.32 | 2.64 |
| Thông tin | 2007 | 2008 | 2009 |
|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 6,675,031,000.00 | 8,380,563,000.00 | 10,820,142,000.00 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 26,838,000.00 | 171,581,000.00 | 206,371,000.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 6,648,193,000.00 | 8,208,982,000.00 | 10,613,771,000.00 |
| Giá vốn hàng bán | 4,835,772,000.00 | 5,610,969,000.00 | 6,735,062,000.00 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,812,421,000.00 | 2,598,013,000.00 | 3,878,709,000.00 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 257,865,000.00 | 264,810,000.00 | 439,936,000.00 |
| Chi phí tài chính | 25,862,000.00 | 197,621,000.00 | 184,828,000.00 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Chi phí bán hàng | 974,805,000.00 | 1,052,308,000.00 | 1,245,476,000.00 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 204,192,000.00 | 297,804,000.00 | 292,942,000.00 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 865,427,000.00 | 1,315,090,000.00 | 2,595,399,000.00 |
| Thu nhập khác | 120,492,000.00 | 130,173,000.00 | 143,031,000.00 |
| Chi phí khác | 30,538,000.00 | 0.00 | 7,072,000.00 |
| Lợi nhuận khác | 89,954,000.00 | 130,173,000.00 | 135,959,000.00 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 955,381,000.00 | 1,371,313,000.00 | 2,731,358,000.00 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 0.00 | 161,874,000.00 | 361,536,000.00 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | -8,017,000.00 | -39,259,000.00 | -6,245,000.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 963,398,000.00 | 1,248,698,000.00 | 2,376,067,000.00 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | -50,000.00 | -1,422,000.00 | 375,000.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 963,448,000.00 | 1,250,120,000.00 | 2,375,692,000.00 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 963,448,000.00 | 1,250,120,000.00 | 2,375,692,000.00 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 2.80 | 3.57 | 6.77 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 963,448,000.00 | 1,250,120,000.00 | 2,375,692,000.00 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 2.80 | 3.57 | 6.77 |
- 2010
- 2009
- 2008
- 2007
- 2006
- 2005
- 2004
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Trần Minh Văn | Phó Tổng Giám Đốc |
| Ngô Thị Thu Trang | Giám đốc |
| Nguyễn Thị Như Hằng | Giám đốc |
| Nguyễn Thị Thanh Hòa | Giám đốc |
| Trần Minh Văn | Giám đốc |
| Nguyễn Quốc Khánh | Giám đốc |
| Nguyễn Hữu Ngọc Trân | Giám đốc |
| Phạm Phú Tuấn | Giám đốc |
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Deutsche Bank Aktiengesellschaf-Deutsche Asset Management (Asia) Limited | Cổ đông lớn |