Cập nhật lúc 10/03/2010 11:00 AM
34
-0.30 (0.87%)
Giá tham chiếu:
34.30
Giá cao nhất:
34.60
Giá thấp nhất:
33.50
Khối lượng:
90,420
GD ròng NĐTNN:
0
*Room NN còn lại:
2,601,386
*Đơn vị giá: 1000 VNĐ
*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
EPS 4 quý gần nhất(nghìn đồng):
3,149
P/E:
28.46
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
138,446
**Số liệu EPS tính tới Quý 0 năm 2010
Tin tức sự kiện
- TS4: Chào bán cổ phiếu ra công chúng 11/02/2010 05:45 PM
- TS4: Báo cáo tài chính tóm tắt quý IV năm 2009 20/01/2010 03:30 PM
- TS4: Nghị quyết Đại hội cổ đông lấy ý kiến bằng văn bản 04/12/2009 03:30 PM
- TS4: Kết quả giao dịch bán cổ phiếu của cổ đông nội bộ 23/10/2009 04:00 PM
- TS4: Kết quả giao dịch bán cổ phiếu của cổ đông nội bộ 23/10/2009 03:45 PM
- TS4: Kết quả giao dịch cổ phiếu của cổ đông lớn 13/10/2009 05:00 PM
- TS4: Kết quả giao dịch cổ phiếu cổ đông lớn 13/10/2009 05:00 PM
- TS4: Kết quả giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ 09/10/2009 06:15 PM
- TS4: Giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ 09/10/2009 05:00 PM
- TS4: Báo cáo kết quả công tác soát xét báo cáo tài chính quý II năm 2009 07/10/2009 04:15 PM
Hồ sơ công ty
Mã niêm yết: TS4
Tên doanh nghiệp: CTCP THUỶ SẢN SỐ 4
Địa chị: 331 Bến Vân Đồn, Phường 1, Quận 4,
Tỉnh thành: Hồ Chí Minh
Website: http://www.seapriexcono4.com
Email: donglanh4@hcm.vnn.vn
Phone: 08 9400173
Sàn giao dịch: HOSE
Tên doanh nghiệp: CTCP THUỶ SẢN SỐ 4
Địa chị: 331 Bến Vân Đồn, Phường 1, Quận 4,
Tỉnh thành: Hồ Chí Minh
Website: http://www.seapriexcono4.com
Email: donglanh4@hcm.vnn.vn
Phone: 08 9400173
Sàn giao dịch: HOSE
Cty Thủy sản số 4 là một doanh nghiệp sản xuất hàng thủy sản thuộc Tổng công ty Thủy Sản Seaprodex và là một trong những doanh nghiệp thành viên cũa Hiệp hội Thủy Sản VASEP.. Các hoạt động chính của công ty bao gồm: thu mua, chế biến các mặt hàng thủy hải sản, nông sản, súc sản và các loại hàng hóa, vật tư thiết bị công nghệ phẩm phục vụ các nhu cầu kinh doanh trong và ngoài ngànhl; dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa các thiết bị cơ điện lạnh... Hiện tại công ty có 2 nhà máy chế biến với công suất 6.000 tấn/năm. Thị trường xuất khẩu chiến lược chủ yếu là: EU, Mỹ, Nhật, Úc, Thailand, Hàn Quốc, Malaysia. Công ty quản lý chất lượng theo hệ thống tiêu chuẩn GMP HACCP, code EU: DL 400 .
Ngành nghề: Nông & hải sản
Nhóm ngành: Hàng tiêu dùng (ko chu kỳ)
Mô tả:
Các công hoạt động trong lĩnh vực:
- Các công ty gieo & ươm hạt giống.
- Các công ty quản lý ngư trường.
- Các công ty quản lý đồn điền sản xuất hạt giống & các sản phẩm nông nghiệp chăn nuôi, trồng trọt.
(Không bao gồm sản xuất phân bón, thuốc trừ sâu, trồng cây thuốc lá.)
Nhóm ngành: Hàng tiêu dùng (ko chu kỳ)
Mô tả:
Các công hoạt động trong lĩnh vực:
- Các công ty gieo & ươm hạt giống.
- Các công ty quản lý ngư trường.
- Các công ty quản lý đồn điền sản xuất hạt giống & các sản phẩm nông nghiệp chăn nuôi, trồng trọt.
(Không bao gồm sản xuất phân bón, thuốc trừ sâu, trồng cây thuốc lá.)
| Thông tin | 1/2009 | 2/2009 | 3/2009 | 4/2009 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 34,326,591.20 | 64,925,506.59 | 101,513,034.19 | 90,060,877.87 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 770,234.94 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 33,556,356.26 | 64,925,506.59 | 101,513,034.19 | 90,060,877.87 |
| Giá vốn hàng bán | 30,130,713.72 | 54,887,036.71 | 79,954,194.64 | 83,856,330.02 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 3,425,642.54 | 10,038,469.88 | 21,558,839.55 | 6,204,547.86 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 195,329.32 | 197,299.56 | 205,330.23 | 399,324.24 |
| Chi phí tài chính | 789,745.50 | 363,268.44 | 55,178.06 | 506,075.00 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 683,069.47 | 308,300.90 | 43,879.18 | 0.00 |
| Chi phí bán hàng | 1,583,431.85 | 1,095,840.42 | 1,690,699.87 | 2,508,873.84 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 732,168.88 | 745,360.08 | 817,416.71 | 1,424,185.80 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 515,625.63 | 8,031,300.50 | 19,200,875.14 | 2,164,737.46 |
| Thu nhập khác | 17,832.00 | 5,597.14 | 3,433.94 | 4,101.88 |
| Chi phí khác | 200.00 | 9,152.25 | 1,900.00 | 45.00 |
| Lợi nhuận khác | 17,632.00 | -3,555.11 | 1,533.94 | 4,056.88 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 533,257.63 | 8,027,745.39 | 19,202,409.08 | 2,168,794.34 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 0.00 | 809,997.99 | 1,515,430.60 | 935,282.36 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 533,257.63 | 7,217,747.40 | 17,686,978.48 | 1,233,511.99 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 533,257.63 | 7,217,747.40 | 17,686,978.48 | 1,233,511.99 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 533,257.63 | 7,217,747.40 | 17,686,978.48 | 1,233,511.99 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 0.06 | 0.85 | 2.09 | 0.15 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 533,257.63 | 7,217,747.40 | 17,686,978.48 | 1,233,511.99 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 0.06 | 0.85 | 2.09 | 0.15 |
| Thông tin | 2007 | 2008 |
|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 173,437,983.92 | 183,434,568.70 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 533,558.37 | 2,911,810.76 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 172,904,425.55 | 180,522,757.94 |
| Giá vốn hàng bán | 153,313,375.23 | 155,509,481.62 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 19,591,050.33 | 25,013,276.32 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 645,625.43 | 2,301,683.64 |
| Chi phí tài chính | 916,852.49 | 3,824,601.39 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 750,597.42 | 3,056,255.58 |
| Chi phí bán hàng | 8,452,166.31 | 9,889,264.96 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 3,920,564.33 | 4,114,098.59 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 6,947,092.63 | 9,486,995.02 |
| Thu nhập khác | 703,172.24 | 930,698.46 |
| Chi phí khác | 15,237.96 | 8,299.86 |
| Lợi nhuận khác | 687,934.28 | 922,398.60 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 7,635,026.91 | 10,409,393.62 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 137,075.02 | 201,850.79 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 7,497,951.88 | 10,207,542.83 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 7,497,951.88 | 10,207,542.83 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 7,497,951.88 | 10,207,542.83 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 1.77 | 1.21 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 7,497,951.88 | 10,207,542.83 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 1.77 | 1.21 |
- 2009
- 2008
- 2007
- 2006
- 2005
- 2004
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Huỳnh Thị Kim Anh | Thành viên hội đồng quản trị |
| Đào Thị Bích Hằng | Thành viên hội đồng quản trị |
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Công ty TNHH Một Thành Viên Toàn Hải | Cổ đông lớn |