*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
- TCS: Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên năm 2010 24/05/2010 10:54 AM
- TCS: Báo cáo tài chính quý I/2010 22/05/2010 10:30 AM
- TCS: Điều chính ngày thanh toán cổ tức năm 2009 04/05/2010 02:45 PM
- TCS: Báo cáo tài chính quý IV/2009 02/03/2010 03:03 PM
- TCS: Báo cáo tài chính soát xét 6 tháng đầu năm 2009 16/09/2009 02:30 PM
- TCS: Giải trình về việc lợi nhuận quý II tăng trên 5% so với quý I 10/09/2009 03:15 PM
- TCS: Xin hoãn nộp Báo cáo tài chính quý II năm 2009 lần 2 19/08/2009 05:00 PM
- TCS: Xin hoãn nộp báo cáo tài chính quý II năm 2009 chậm nhất đến ngày 18/8/2009 30/07/2009 11:30 AM
- TCS: Báo cáo tài chính năm 2008 19/05/2009 06:50 PM
- TCS: Báo cáo thường niên năm 2008 11/05/2009 04:59 PM
Tên doanh nghiệp: CTCP THAN CAO SƠN
Địa chị: Phường Cẩm Sơn, Thị xã Cẩm Phả
Tỉnh thành: Quảng Ninh
Website: http://www.caosoncoal.com.vn
Email: Caosoncp@yahoo.com.vn
Phone: 033 3862210
Sàn giao dịch: HNX
Công ty cổ phần Than Cao Sơn – TKV, trước đây là Xí nghiệp Xây dựng mỏ than Cao Sơn, được thành lập ngày 06/06/1974 do Liên xô giúp đỡ thiết kế và xây dựng. Công ty chuyên sản xuất các loại than antraxit: than cục, than cám 1,2,3…. đạt tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế đáp ứng yêu cầu của các nền kinh tế. Từ năm 2001 đến nay, công ty đã nâng công suất mỏ lên trên 1.000.000.tấn than một năm. Năm 2005, công ty sản xuất 2.000.000 tấn, và đến tháng 12 năm 2007, công ty tổ chức lễ đón mừng tấn thanh thứ 3 triệu. Sau 33 năm (1974 - 2007) xây dựng và phát triển Công ty đã khai thác được 27.000.000 tấn than , bốc xúc và vận chuyển được 199.000.000 m3 đất đá.
Công ty chuyên sản xuất các loại than antraxit: than cục, than cám 1,2,3…. đạt tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế đáp ứng yêu cầu của các nền kinh tế. Sản phẩm của công ty đã được tặng giải thưởng chất lượng quốc tế Khải hoàn môn Châu âu. Phương châm hành động của công ty là “An toàn - Hiệu quả - Phát trển vững mạnh”. Sau 33 năm (1974 - 2007), liên tục phấn đấu trưởng thành, vừa xây dựng con người vừa áp dụng công nghệ khai thác, thiết bị tiên tiến nhất trên thế giới của các nước Mỹ, Nhật, Thuỵ điển, Nga…. Công ty đã khai thác được 27.000.000 tấn than , bốc xúc và vận chuyển được 199.000.000 m3 đất đá, xứng đáng với danh hiệu Anh hùng Lao động của Đảng và Nhà nước trao tặng
Nhóm ngành: Vật liệu cơ bản
Mô tả:
- Các công ty khai thác than, khoáng sán.
- Các công ty thăm dò, chiết & lọc quặng vàng.
- Các công ty khai thác, sản xuất : kim cương, các loại đá quý, platin, bạc, kim loại quý khác.
| Thông tin | 3/2009 | 4/2009 | 1/2010 | 2/2010 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 527,344,917.91 | 568,578,703.44 | 577,733,964.71 | 649,697,507.97 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 527,344,917.91 | 568,578,703.44 | 577,733,964.71 | 649,697,507.97 |
| Giá vốn hàng bán | 442,577,539.21 | 464,921,111.06 | 490,887,891.12 | 568,769,265.49 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 84,767,378.70 | 103,657,592.39 | 86,846,073.59 | 80,928,242.48 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 192,745.02 | 358,429.64 | 224,474.14 | 514,414.24 |
| Chi phí tài chính | 18,338,002.60 | 11,852,556.91 | 15,027,040.11 | 13,756,498.12 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 0.00 | 0.00 | 11,948,175.72 | 13,169,350.96 |
| Chi phí bán hàng | 15,583,899.71 | 12,749,860.18 | 18,257,449.80 | 20,657,296.80 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 34,587,526.11 | 24,790,429.08 | 37,785,574.72 | 32,046,676.79 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 16,450,695.30 | 54,623,175.86 | 16,000,483.09 | 14,982,185.01 |
| Thu nhập khác | 11,516,091.36 | 5,564,517.19 | 4,953,664.11 | 8,802,522.95 |
| Chi phí khác | 10,244,375.59 | 3,846,842.77 | 2,882,614.53 | 8,391,694.24 |
| Lợi nhuận khác | 1,271,715.77 | 1,717,674.43 | 2,071,049.59 | 410,828.71 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 17,722,411.07 | 56,340,850.29 | 18,071,532.68 | 15,393,013.71 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 2,238,637.94 | 13,352,601.88 | 1,808,758.77 | 1,542,005.07 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 15,483,773.12 | 42,988,248.41 | 16,262,773.91 | 13,851,008.64 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 15,483,773.12 | 42,988,248.41 | 16,262,773.91 | 13,851,008.64 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 15,483,773.12 | 42,988,248.41 | 16,262,773.91 | 13,851,008.64 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 1.55 | 4.30 | 1.63 | 1.39 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 15,483,773.12 | 42,988,248.41 | 16,262,773.91 | 13,851,008.64 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 1.55 | 4.30 | 1.63 | 1.39 |
| Thông tin | 2008 | 2009 |
|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,933,342,712.14 | 2,045,618,192.24 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.00 | 0.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,933,342,712.14 | 2,045,618,192.24 |
| Giá vốn hàng bán | 1,601,980,085.69 | 1,747,022,227.89 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 331,362,626.45 | 298,595,964.34 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 907,955.61 | 858,678.45 |
| Chi phí tài chính | 70,572,773.03 | 61,946,842.23 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 63,205,330.86 | 53,689,690.40 |
| Chi phí bán hàng | 40,750,209.49 | 46,303,222.68 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 169,442,433.32 | 118,790,953.24 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 51,505,166.22 | 72,413,624.63 |
| Thu nhập khác | 30,745,524.20 | 40,762,023.55 |
| Chi phí khác | 22,427,735.32 | 30,056,202.41 |
| Lợi nhuận khác | 8,317,788.87 | 10,705,821.14 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 59,822,955.09 | 83,119,445.78 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 0.00 | 8,339,050.62 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 59,822,955.09 | 74,780,395.16 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 59,822,955.09 | 74,780,395.16 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 59,822,955.09 | 74,780,395.16 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 5.98 | 7.48 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 59,822,955.09 | 74,780,395.16 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 5.98 | 7.48 |
- 2010
- 2009
- 2008