Cập nhật lúc 11/03/2010 05:00 AM
23.7
-0.20 (0.84%)
Giá tham chiếu:
23.90
Giá cao nhất:
24.10
Giá thấp nhất:
23.70
Khối lượng:
2,568,640
GD ròng NĐTNN:
0
*Room NN còn lại:
280
*Đơn vị giá: 1000 VNĐ
*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
EPS 4 quý gần nhất(nghìn đồng):
2,782.30
P/E:
15.99
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
2,067,200
**Số liệu EPS tính tới Quý 0 năm 2010
Tin tức sự kiện
- STB: 2 tháng đầu năm 2010 lãi trước thuế 300 tỷ đồng 11/03/2010 10:30 AM
- STB: Đại hội đồng Cổ đông thường niên năm 2009 03/03/2010 03:30 PM
- Sacombank lên kế hoạch tăng mạnh vốn điều lệ 02/03/2010 11:09 PM
- STB: Kết quả giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ 21/01/2010 03:30 PM
- STB: Kết quả bán cổ phiếu của người có liên quan với cổ đông nội bộ 14/01/2010 12:15 PM
- STB: Giao dịch của cổ đông nội bộ 12/01/2010 03:45 PM
- STB: Lợi nhuận trước thuế năm 2009 11/01/2010 04:45 PM
- STB: Ngày đăng ký cuối cùng để tổ chức Đại hội Cổ đông thường niên 2009 11/01/2010 03:30 PM
- STB: Hoàn thành vượt mức kế hoạch năm 2009 07/12/2009 10:30 AM
- STB: Công bố thông tin chuyển quyền sở hữu cổ phiếu cho CTCP Ô tô Trường Hải 01/12/2009 12:00 PM
Hồ sơ công ty
Mã niêm yết: STB
Tên doanh nghiệp: NHTM CP SÀI GÒN THƯƠNG TÍN
Địa chị: 278 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Q.3
Tỉnh thành: Hồ Chí Minh
Website: http://www.sacombank.com.vn
Email: sacombank@vnn.vn
Phone: 08 9320420
Sàn giao dịch: HOSE
Tên doanh nghiệp: NHTM CP SÀI GÒN THƯƠNG TÍN
Địa chị: 278 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Q.3
Tỉnh thành: Hồ Chí Minh
Website: http://www.sacombank.com.vn
Email: sacombank@vnn.vn
Phone: 08 9320420
Sàn giao dịch: HOSE
Sacombank được thành lập năm 1992 trên cơ sở hợp nhất 4 tổ chức tín dụng tại TP.HCM với các hoạt động chính là huy động vốn, cấp tín dụng và thực hiện các dịch vụ ngân hàng. Với định hướng trở thành một tập đoàn tài chính đa năng, Sacombank đang từng bước mở rộng hoạt động của mình sang các lĩnh vực chứng khoán, cho thuê tài chính. Từ năm 2001 đến 2005 với sự tham gia góp vốn của 3 cổ đông nước ngoài là các tổ chức tài chính ngân hàng mạnh trên thế giới và khu vực đã hộ trợ Sacombank tiếp cận với công nghệ tiên tiến và kinh nghiệm quản trị điều hành hiện đại. Hiện nay Sacombank có mạng lưới hoạt động trên 100 điểm giao dịch trải rộng từ Bắc vào Nam, quan hệ trên 6.700 đại lý thuộc hơn 200 ngân hàng tại 80 quốc gia trên thế giới.
Ngành nghề: Ngân hàng
Nhóm ngành: Tài chính
Mô tả:
Ngân hàng cung cấp các dịch vụ tài chính bao gồm ngân hàng bán lẻ, cho vay & chuyển tiền.
Nhóm ngành: Tài chính
Mô tả:
Ngân hàng cung cấp các dịch vụ tài chính bao gồm ngân hàng bán lẻ, cho vay & chuyển tiền.
| Thông tin | 1/2009 | 2/2009 | 3/2009 |
|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,696,913,000.00 | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 609,761,000.00 | 0.00 | 0.00 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 1,059,319,000.00 | 0.00 | 0.00 |
| Thu nhập khác | 5,895,000.00 | 7,298,000.00 | 53,875,000.00 |
| Chi phí khác | 11,320,000.00 | 19,833,000.00 | 28,583,000.00 |
| Lợi nhuận khác | -5,425,000.00 | -12,535,000.00 | 25,292,000.00 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 392,010,000.00 | 619,346,000.00 | 523,140,000.00 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 94,613,000.00 | 137,585,000.00 | 114,079,000.00 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 297,397,000.00 | 481,761,000.00 | 409,061,000.00 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 297,397,000.00 | 481,761,000.00 | 409,061,000.00 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 297,397,000.00 | 481,761,000.00 | 409,061,000.00 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 0.48 | 1.74 | 0.56 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 297,397,000.00 | 481,761,000.00 | 409,061,000.00 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 0.48 | 1.74 | 0.56 |
| Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tƣơng tự | 1,550,774,000.00 | 1,655,747,000.00 | 1,868,279,000.00 |
| Chi phí lãi và các chi phí tƣơng tự | 1,059,319,000.00 | 1,039,293,000.00 | 1,233,636,000.00 |
| Thu nhập lãi thuần | 491,455,000.00 | 616,454,000.00 | 634,643,000.00 |
| Thu nhập từ hoạt động dịch vụ | 146,139,000.00 | 303,560,000.00 | 331,204,000.00 |
| Chi phí hoạt động dịch vụ | 27,833,000.00 | 33,183,000.00 | 41,453,000.00 |
| Lãi thuần từ hoạt động dịch vụ | 118,306,000.00 | 270,377,000.00 | 289,751,000.00 |
| Lãi thuần từ HDKD ngoại hối và vàng | 227,060,000.00 | 39,733,000.00 | -31,618,000.00 |
| Lãi thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh | -56,587,000.00 | 15,327,000.00 | 29,938,000.00 |
| Lãi thuần từ mua bán chứng khoán đầu tƣ | -19,028,000.00 | 114,953,000.00 | 34,325,000.00 |
| Thu nhập cổ tức từ góp vốn, mua cổ phần | 6,666,000.00 | 23,707,000.00 | 17,265,000.00 |
| Chi phí họat động | 339,401,000.00 | 349,064,000.00 | 415,544,000.00 |
| Lợi nhuận thuần từ HDKD trƣớc chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 423,046,000.00 | 718,952,000.00 | 584,052,000.00 |
| Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 31,036,000.00 | 99,606,000.00 | 60,912,000.00 |
| Chi phí thuế TNDN | 94,613,000.00 | 137,585,000.00 | 114,079,000.00 |
| Thông tin | 2007 | 2008 |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 3,674,085,000.00 | 7,833,098,000.00 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,345,270,000.00 | 1,709,017,000.00 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 2,231,130,000.00 | 6,014,414,000.00 |
| Thu nhập khác | 6,050,000.00 | 126,711,000.00 |
| Chi phí khác | 2,514,000.00 | 10,502,000.00 |
| Lợi nhuận khác | 3,536,000.00 | 116,209,000.00 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 1,581,971,000.00 | 1,109,927,000.00 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 184,074,000.00 | 155,174,000.00 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 1,397,897,000.00 | 954,753,000.00 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,397,897,000.00 | 954,753,000.00 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 1,397,897,000.00 | 954,753,000.00 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 2.77 | 1.49 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 1,397,897,000.00 | 954,753,000.00 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 2.77 | 1.49 |
| Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tƣơng tự | 3,383,002,000.00 | 7,161,082,000.00 |
| Chi phí lãi và các chi phí tƣơng tự | 2,231,130,000.00 | 6,014,414,000.00 |
| Thu nhập lãi thuần | 1,151,872,000.00 | 1,146,668,000.00 |
| Thu nhập từ hoạt động dịch vụ | 291,083,000.00 | 672,016,000.00 |
| Chi phí hoạt động dịch vụ | 97,685,000.00 | 109,667,000.00 |
| Lãi thuần từ hoạt động dịch vụ | 193,398,000.00 | 562,349,000.00 |
| Lãi thuần từ HDKD ngoại hối và vàng | 100,815,000.00 | 510,041,000.00 |
| Lãi thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh | 599,873,000.00 | 86,856,000.00 |
| Lãi thuần từ mua bán chứng khoán đầu tƣ | 208,599,000.00 | -88,253,000.00 |
| Thu nhập cổ tức từ góp vốn, mua cổ phần | 183,490,000.00 | 120,089,000.00 |
| Chi phí họat động | 741,225,000.00 | 1,269,935,000.00 |
| Lợi nhuận thuần từ HDKD trƣớc chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 1,700,358,000.00 | 1,184,024,000.00 |
| Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 118,387,000.00 | 74,097,000.00 |
| Chi phí thuế TNDN | 184,074,000.00 | 155,174,000.00 |
- 2009
- STB: Báo cáo tài chính tóm tắt quý 1/2009
- STB: Báo cáo tài chính Quý II/2009
- STB: Báo cáo tài chính hợp nhất quý II năm 2009
- STB: Báo cáo tài chính hợp nhất tóm tắt quý III năm 2009
- STB: Báo cáo tài chính hợp nhất quý III năm 2009
- STB: Báo cáo tài chính hợp nhất tóm tắt quý IV năm 2009
- STB: Báo cáo tài chính quý IV năm 2009
- STB: Bản cáo bạch phát hành thêm
- 2008
- 2007
- 2006
- 2005
- 2004