*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
- SJS: Ngày đăng ký cuối cùng chốt danh sách cổ đông Đại hội Cổ đông thường niên năm 2010 và tạm ứng cổ tức bằng tiền mặt 10/03/2010 02:15 PM
- SJS, SCD, KSB và HTP trả cổ tức bằng tiền 10/03/2010 10:40 AM
- SJS: Kết quả giao dịch cổ phiếu của cổ đông lớn 05/03/2010 05:00 PM
- SJS: Giao dịch của cổ đông nội bộ 02/02/2010 04:15 PM
- SJS: Kết quả giao dịch quyền mua cổ phiếu của cổ đông nội bộ 14/01/2010 05:30 PM
- SJS: Kết quả giao dịch quyền mua cổ phiếu của cổ đông nội bộ 12/01/2010 03:27 PM
- SJS: Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý III năm 2009 31/12/2009 10:30 AM
- SJS: Giao dịch quyền mua của cổ đông nội bộ 29/12/2009 05:30 PM
- SJS: Ước kết quả hoạt động kinh doanh quý IV năm 2009 29/12/2009 04:45 PM
- SJS: Kết quả giao dịch cổ phiếu cổ đông lớn 22/12/2009 05:30 PM
Tên doanh nghiệp: CTCP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VÀ KHU CÔNG NGHIỆP SÔNG ĐÀ
Địa chị: Tầng 7- Tòa nhà Tổng công ty Sông Đà, đường Phạm Hùng, Từ Liêm
Tỉnh thành: Hà Nội
Website: http://www.sudicosd.com.vn
Email: info@sudicosd.com
Phone: 04 7684504
Sàn giao dịch: HOSE
Công ty cổ phần Đầu tư phát triển đô thị và khu công nghiệp sông đà (SUDICO) được thành lập năm 2003 thuộc Tổng Công ty Sông đà. SUDICO hoạt động trong lĩnh vực đầu tư thiết kế, quy hoạch các khu dân cư, đầu tư phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp với quy mô lớn trải rộng trên cả ba miền Bắc, Trung, Nam, đầu tư tài chính, bảo hiểm, đầu tư vào phát triển hạ tầng du lịch và phát triển các nguồn đầu tư mạo hiểm khác. Sudico chiếm thị phần xấp xỉ 6% đến 8% trong lĩnh vực đầu tư kinh doanh bất động sản. SJS định hướng xây dựng những sản phẩm chất lượng cao đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng với những tiện nghi thuận lợi nhất; cơ sở hạ tầng đồng bộ; môi trường sống toàn diện với kiểu dáng kiến trúc độc đáo, sang trọng. Sản phẩm, dịch vụ của Công ty khá đa dạng, được thể hiện qua một số dự án lớn như: Dự án khu dân cư bắc đường Trần Hưng Đạo; Dự án khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì; Dự án khu đô thị mới Nam An Khánh; Dự án khách sạn Sông Đà-Hạ Long.
Nhóm ngành: Tài chính
Mô tả:
- Các công ty đầu tư trực tiếp & gián tiếp vào bất động sản.
- Các công ty cung cấp dịch vụ cho các công ty bất động sản: đại lý, môi giới, cho thuê tài chính, dịch vụ tư vấn.
- Các công ty & quỹ tín thác đầu tư bất động sản hoặc tín phiếu niêm yết đầu tư chính vào:
+ Tín dụng
+ Văn phòng, khu công nghiệp
+ Khu kinh doanh bán lẻ.
+ Khu dân cư.
+ Bất động sản khách sạn & nhà nghỉ.
+ Nhà kho, bất động sản y tế, bất động sản đặt biệt.
+ Hoặc không tập trung vào 1 loại hình nào
| Thông tin | 1/2009 | 2/2009 | 3/2009 | 4/2009 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 4,062,354.55 | 153,792,714.33 | 264,984,481.47 | 731,378,562.16 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.00 | 228,979.29 | 52,522,436.19 | 1,547,777.13 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 4,062,354.55 | 153,563,735.04 | 212,462,045.29 | 729,830,785.03 |
| Giá vốn hàng bán | 1,262,610.30 | 76,320,862.15 | 36,439,394.16 | 287,934,316.28 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2,799,744.25 | 77,242,872.89 | 176,022,651.13 | 441,896,468.75 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 6,851,648.51 | 13,770,915.74 | 176,157,896.16 | 60,509,007.82 |
| Chi phí tài chính | 0.00 | 905,035.38 | 21,198,296.03 | -9,092,625.95 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 0.00 | 0.00 | 17,104,569.44 | -14,756,944.44 |
| Chi phí bán hàng | 0.00 | 183,352.88 | 365,234.89 | 1,546,332.09 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 0.00 | 13,757,656.15 | 9,669,071.40 | 12,497,490.61 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 9,651,392.76 | 76,167,744.23 | 320,947,944.98 | 497,454,279.81 |
| Thu nhập khác | 0.00 | 10,000.00 | 87,188.65 | 1,686,957.86 |
| Chi phí khác | 0.00 | 414,464.31 | 1,331,308.30 | 18,713,375.09 |
| Lợi nhuận khác | 0.00 | -404,464.31 | -1,244,119.65 | -17,026,417.22 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 9,651,392.76 | 75,763,279.92 | 319,703,825.33 | 480,427,862.59 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 0.00 | 0.00 | 55,598,169.43 | 86,618,908.01 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 9,651,392.76 | 75,763,279.92 | 264,105,655.90 | 393,808,954.58 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 9,651,392.76 | 75,763,279.92 | 264,105,655.90 | 393,808,954.58 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 9,651,392.76 | 75,763,279.92 | 264,105,655.90 | 393,808,954.58 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 0.24 | 1.90 | 6.64 | 9.29 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 9,651,392.76 | 75,763,279.92 | 264,105,655.90 | 393,808,954.58 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 0.24 | 1.90 | 6.64 | 9.29 |
| Thông tin | 2007 | 2008 |
|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 708,107,059.09 | 314,149,242.59 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.00 | 0.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 708,107,059.09 | 314,149,242.59 |
| Giá vốn hàng bán | 336,332,823.94 | 122,108,241.12 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 371,774,235.14 | 192,041,001.47 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 13,438,085.01 | 23,756,507.44 |
| Chi phí tài chính | 1,962.00 | 5,152,408.04 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 0.00 | 2,790,480.64 |
| Chi phí bán hàng | 935,027.86 | 1,246,819.51 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 25,679,143.93 | 29,563,258.70 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 358,596,186.36 | 179,835,022.67 |
| Thu nhập khác | 729,850.52 | 37,906.96 |
| Chi phí khác | 48,000.00 | 328,622.97 |
| Lợi nhuận khác | 681,850.52 | -290,716.02 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 359,278,036.88 | 173,253,303.27 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 0.00 | 63,663,254.85 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | -9,293,585.72 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 359,278,036.88 | 118,883,634.14 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 359,278,036.88 | 118,883,634.14 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 359,278,036.88 | 118,883,634.14 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 14.40 | 2.99 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 359,278,036.88 | 118,883,634.14 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 14.40 | 2.99 |
- 2009
- 2008
- 2007
- 2006
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Phan Thị Thanh Thủy | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| CTCP Quản lý Quỹ Đầu tư Việt Nam (VFM) | Cổ đông lớn |
| Deutsche bank Aktiengesellschaf, Deutsche Asset Management (Asia) Limited | Cổ đông lớn |