*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
- SJS: Công bố thông tin về việc thay đổi nhân sự 20/08/2010 09:30 AM
- SJS: Giải trình kết quả kinh doanh lũy kế quý II/2010 12/08/2010 02:00 PM
- SJS: Giải trình kết quả kinh doanh quý II/2010 04/08/2010 03:15 PM
- SJS: Hợp tác đầu tư và nhận chuyển nhượng, khai thác kinh doanh các dự án 25/06/2010 04:45 PM
- SJS, SMC và PVD công bố kết quả kinh doanh 6 tháng 23/06/2010 07:49 AM
- SJS: Ước kết quả kinh doanh quý II-2010 22/06/2010 10:00 AM
- SJS: Đăng ký mua cổ phiếu quỹ 26/05/2010 02:00 PM
- SJS: Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý I năm 2010 06/05/2010 02:45 PM
- Kết quả kinh doanh quý 1 của SJS, VSG và VNA 29/04/2010 07:53 AM
- SJS: Nghị quyết Đại hội Cổ đông thường niên năm 2010 13/04/2010 02:00 PM
Tên doanh nghiệp: CTCP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VÀ KHU CÔNG NGHIỆP SÔNG ĐÀ
Địa chị: Tầng 7- Tòa nhà Tổng công ty Sông Đà, đường Phạm Hùng, Từ Liêm
Tỉnh thành: Hà Nội
Website: http://www.sudicosd.com.vn
Email: info@sudicosd.com
Phone: 04 7684504
Sàn giao dịch: HOSE
Công ty cổ phần Đầu tư phát triển đô thị và khu công nghiệp sông đà (SUDICO) được thành lập năm 2003 thuộc Tổng Công ty Sông đà. SUDICO hoạt động trong lĩnh vực đầu tư thiết kế, quy hoạch các khu dân cư, đầu tư phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp với quy mô lớn trải rộng trên cả ba miền Bắc, Trung, Nam, đầu tư tài chính, bảo hiểm, đầu tư vào phát triển hạ tầng du lịch và phát triển các nguồn đầu tư mạo hiểm khác. Sudico chiếm thị phần xấp xỉ 6% đến 8% trong lĩnh vực đầu tư kinh doanh bất động sản. SJS định hướng xây dựng những sản phẩm chất lượng cao đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng với những tiện nghi thuận lợi nhất; cơ sở hạ tầng đồng bộ; môi trường sống toàn diện với kiểu dáng kiến trúc độc đáo, sang trọng. Sản phẩm, dịch vụ của Công ty khá đa dạng, được thể hiện qua một số dự án lớn như: Dự án khu dân cư bắc đường Trần Hưng Đạo; Dự án khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì; Dự án khu đô thị mới Nam An Khánh; Dự án khách sạn Sông Đà-Hạ Long.
Nhóm ngành: Công nghiệp
Mô tả:
- Các công ty xây dựng dân dụng, cơ sở hạ tầng như đường xá, cầu cống, khu căn hộ.
- Các công ty cung cấp dịch vụ cho những công ty xây dựng như những nhà thầu về kiến trúc, xây, hàn & điện.
| Thông tin | 3/2009 | 4/2009 | 1/2010 | 2/2010 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 264,984,481.47 | 731,378,562.16 | 81,004,869.07 | 392,351,304.89 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 52,522,436.19 | 1,547,777.13 | 0.00 | 10,221.41 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 212,462,045.29 | 729,830,785.03 | 81,004,869.07 | 392,341,083.49 |
| Giá vốn hàng bán | 36,439,394.16 | 287,934,316.28 | 41,709,961.01 | 110,254,795.81 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 176,022,651.13 | 441,896,468.75 | 39,294,908.05 | 282,086,287.68 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 176,157,896.16 | 60,509,007.82 | 22,045,007.66 | 18,988,269.69 |
| Chi phí tài chính | 21,198,296.03 | -9,092,625.95 | 133,407.27 | 932,314.95 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 17,104,569.44 | -14,756,944.44 | 0.00 | 0.00 |
| Chi phí bán hàng | 365,234.89 | 1,546,332.09 | 557,209.31 | 634,356.25 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 9,669,071.40 | 12,497,490.61 | 9,277,926.73 | 12,381,831.15 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 320,947,944.98 | 497,454,279.81 | 51,371,372.40 | 287,126,055.02 |
| Thu nhập khác | 87,188.65 | 1,686,957.86 | 0.00 | 25,646.00 |
| Chi phí khác | 1,331,308.30 | 18,713,375.09 | 0.00 | 120,396.08 |
| Lợi nhuận khác | -1,244,119.65 | -17,026,417.22 | 0.00 | -94,750.08 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 319,703,825.33 | 480,427,862.59 | 51,371,372.40 | 287,031,304.93 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 55,598,169.43 | 86,618,908.01 | 12,413,301.07 | 71,691,925.25 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | 0.00 | 570,680.98 | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 264,105,655.90 | 393,808,954.58 | 38,387,390.34 | 215,339,379.68 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 4,494.77 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 264,105,655.90 | 393,808,954.58 | 38,387,390.34 | 215,334,884.91 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 264,105,655.90 | 393,808,954.58 | 38,387,390.34 | 215,334,884.91 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 6.64 | 9.29 | 0.38 | 2.15 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 264,105,655.90 | 393,808,954.58 | 38,387,390.34 | 215,334,884.91 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 6.64 | 9.29 | 0.38 | 2.15 |
| Thông tin | 2007 | 2008 | 2009 |
|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 708,107,059.09 | 314,149,242.59 | 1,114,883,636.39 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 708,107,059.09 | 314,149,242.59 | 1,114,883,636.39 |
| Giá vốn hàng bán | 336,332,823.94 | 122,108,241.12 | 405,462,170.97 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 371,774,235.14 | 192,041,001.47 | 709,421,465.42 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 13,438,085.01 | 23,756,507.44 | 215,746,472.55 |
| Chi phí tài chính | 1,962.00 | 5,152,408.04 | 10,203,220.63 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 0.00 | 2,790,480.64 | 5,350,475.00 |
| Chi phí bán hàng | 935,027.86 | 1,246,819.51 | 737,073.52 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 25,679,143.93 | 29,563,258.70 | 37,407,123.06 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 358,596,186.36 | 179,835,022.67 | 876,820,520.77 |
| Thu nhập khác | 729,850.52 | 37,906.96 | 1,736,254.57 |
| Chi phí khác | 48,000.00 | 328,622.97 | 20,421,616.68 |
| Lợi nhuận khác | 681,850.52 | -290,716.02 | -18,685,362.11 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 359,278,036.88 | 173,253,303.27 | 866,466,935.14 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 0.00 | 63,663,254.85 | 153,919,259.44 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | -9,293,585.72 | 7,398,120.58 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 359,278,036.88 | 118,883,634.14 | 705,149,555.12 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 359,278,036.88 | 118,883,634.14 | 705,149,555.12 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 359,278,036.88 | 118,883,634.14 | 705,149,555.12 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 14.40 | 2.99 | 8.67 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 359,278,036.88 | 118,883,634.14 | 705,149,555.12 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 14.40 | 2.99 | 8.67 |
- 2010
- 2009
- 2008
- 2007
- 2006
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Phan Thị Thanh Thủy | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| CTCP Quản lý Quỹ Đầu tư Việt Nam (VFM) | Cổ đông lớn |
| Deutsche bank Aktiengesellschaf, Deutsche Asset Management (Asia) Limited | Cổ đông lớn |