Cập nhật lúc 12/03/2010 11:00 AM
25.9
+0.30 (1.17%)
Giá tham chiếu:
25.60
Giá cao nhất:
25.90
Giá thấp nhất:
25.50
Khối lượng:
7,880
GD ròng NĐTNN:
0
*Room NN còn lại:
3,304,270
*Đơn vị giá: 1000 VNĐ
*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
EPS 4 quý gần nhất(nghìn đồng):
4,197
P/E:
8.50
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
12,159
**Số liệu EPS tính tới Quý 0 năm 2010
Tin tức sự kiện
- SCD: Kết quả giao dịch và đăng ký giao dịch tiếp của cổ đông nội bộ 14/12/2009 06:30 PM
- SCD: Kết quả giao dịch cổ phiếu của cổ đông lớn 11/11/2009 05:15 PM
- SCD: Giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ 30/10/2009 04:00 PM
- SCD: Báo cáo tài chính quý III năm 2009 22/10/2009 04:30 PM
- SCD: Kết quả giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ 20/10/2009 03:45 PM
- SCD: Giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ 12/10/2009 04:15 PM
- SCD: Gia hạn nộp báo cáo tài chính quý II năm 2009 01/10/2009 12:15 PM
- SCD: Ngày đăng ký cuối cùng trả cổ tức đợt 1 năm 2009 bằng tiền mặt 18/09/2009 03:45 PM
- SCD: Báo cáo tài chính Quý 2/2009 27/07/2009 03:00 PM
- SCD: Nghị quyết Đại hội Đồng cổ đông 2008 16/04/2009 03:55 PM
Hồ sơ công ty
Mã niêm yết: SCD
Tên doanh nghiệp: CTCP NƯỚC GIẢI KHÁT CHƯƠNG DƯƠNG
Địa chị: 379 Bến Chương Dương, Phường Cầu Kho, Quận I
Tỉnh thành: Hồ Chí Minh
Website: http://www.chuongduong.com.vn
Email:
Phone: 08 38373654
Sàn giao dịch: HOSE
Tên doanh nghiệp: CTCP NƯỚC GIẢI KHÁT CHƯƠNG DƯƠNG
Địa chị: 379 Bến Chương Dương, Phường Cầu Kho, Quận I
Tỉnh thành: Hồ Chí Minh
Website: http://www.chuongduong.com.vn
Email:
Phone: 08 38373654
Sàn giao dịch: HOSE
Công ty CP Nước Giải Khát Chương Dương tiền thân là nhà máy Usine Belgique, được xây dựng vào năm 1952 trực thuộc tập đoàn BGI của Pháp. Năm 2004 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Chương Dương hiện đang sản xuất và kinh doanh các loại sản phẩm nước giải khát có gas, rượu nhẹ, nước tinh khiết. Sản phẩm thế mạnh của công ty là mặt hàng nước sá xị (chiếm trên 74% doanh thu) rất được ưa chuộng tại miền Nam. Công ty có hệ thống phân phối hơn 400 đại lý, siêu thị, cùng hàng ngàn điểm bán cấp 1, và cấp 2 tập trung tại TP.HCM; Long An; Bình Dương; Vũng Tàu.và xuất khẩu Đông Nam A, Mỹ, Úc, Pháp. Hiện tại Công ty có 3 dây chuyền sản xuất chiết chai thủy tinh, một dây chuyền chiết chai PET và một dây chuyền chiết lon.
Ngành nghề: Thức uống
Nhóm ngành: Hàng tiêu dùng (ko chu kỳ)
Mô tả:
Các công ty sản xuất, phân phối các sản phẩm thức uống :
- Rượu bia từ trái cây & mạch nha.
- Rượu vang & rượu mạnh.
- Nước giải khát các loại, nước uống đóng chai.
Nhóm ngành: Hàng tiêu dùng (ko chu kỳ)
Mô tả:
Các công ty sản xuất, phân phối các sản phẩm thức uống :
- Rượu bia từ trái cây & mạch nha.
- Rượu vang & rượu mạnh.
- Nước giải khát các loại, nước uống đóng chai.
| Thông tin | 1/2009 | 2/2009 | 3/2009 | 4/2009 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 74,235,114.55 | 62,281,348.31 | 61,014,689.74 | 122,206,732.94 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1,111,726.04 | 3,166,916.90 | 1,347,304.19 | 3,165,948.16 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 73,123,388.50 | 59,114,431.41 | 59,667,385.55 | 119,040,784.78 |
| Giá vốn hàng bán | 48,843,740.63 | 37,237,903.67 | 39,766,141.23 | 83,965,281.64 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 24,279,647.88 | 21,876,527.74 | 19,901,244.32 | 35,075,503.14 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 318,037.47 | 1,384,469.18 | 585,532.05 | 1,134,267.80 |
| Chi phí tài chính | 215,706.64 | 26,239.34 | 42,932.44 | 138,135.91 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Chi phí bán hàng | 14,047,019.53 | 14,355,769.32 | 12,999,552.68 | 2,399,400.28 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 3,141,954.31 | 3,463,871.31 | 3,994,585.93 | 8,257,902.92 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 7,193,004.87 | 5,415,116.94 | 3,449,705.33 | 25,414,331.83 |
| Thu nhập khác | 18,579.25 | 275,667.94 | 79,352.00 | 8,923.94 |
| Chi phí khác | 0.00 | 66,591.33 | 3,257.66 | 20.22 |
| Lợi nhuận khác | 18,579.25 | 209,076.62 | 76,094.34 | 8,903.72 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 7,211,584.12 | 5,624,193.56 | 3,525,799.67 | 25,423,235.55 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 901,448.02 | 0.00 | 440,724.96 | 3,038,088.09 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | 703,024.20 | 0.00 | 1,118,530.86 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 6,310,136.11 | 4,921,169.36 | 3,085,074.71 | 21,266,616.60 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 6,310,136.11 | 4,921,169.36 | 3,085,074.71 | 21,266,616.60 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 6,310,136.11 | 4,921,169.36 | 3,085,074.71 | 21,266,616.60 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 0.74 | 0.58 | 0.36 | 2.51 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 6,310,136.11 | 4,921,169.36 | 3,085,074.71 | 21,266,616.60 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 0.74 | 0.58 | 0.36 | 2.51 |
| Thông tin | 2008 |
|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 274,446,102.73 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 2,303,527.30 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 272,142,575.43 |
| Giá vốn hàng bán | 180,315,742.77 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 91,826,832.66 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 7,435,518.48 |
| Chi phí tài chính | 2,809,475.25 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 0.00 |
| Chi phí bán hàng | 55,092,020.72 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 10,884,759.18 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 30,476,096.00 |
| Thu nhập khác | 821,112.90 |
| Chi phí khác | 769,125.63 |
| Lợi nhuận khác | 51,987.27 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 30,528,083.27 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 5,440,703.83 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | -458,762.01 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 25,546,141.44 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 25,546,141.44 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 25,546,141.44 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 3.01 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 25,546,141.44 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 3.01 |
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Hoàng Chí Thành | Chủ tịch hội đồng quản trị |
| Võ Văn Tân | Thành viên hội đồng quản trị |
| Trần Anh Tuấn | Thành viên hội đồng quản trị |
| Nguyễn Thị Diệu Hồng | Thành viên hội đồng quản trị |
| Bùi Ngọc Hạnh | Thành viên hội đồng quản trị |
| Mai Xuân Hiển | Phó Tổng Giám Đốc |
| Nguyễn Thị Trọng Hòa | Phó Tổng Giám Đốc |
| Dương Chí Hùng | Trưởng ban kiểm sóat |
| Nguyễn Bá Chủ | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Thái Thị Ánh Hồng | Kế toán trưởng |
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Quỹ Đầu tư SABECO 1 | Cổ đông lớn |