Cập nhật lúc 01/09/2010 11:00 AM
23.5
0.00 (0.00%)
Giá tham chiếu:
23.50
Giá cao nhất:
23.80
Giá thấp nhất:
23.20
Khối lượng:
218,140
GD ròng NĐTNN:
0
*Room NN còn lại:
25,137,991
*Đơn vị giá: 1000 VNĐ
*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
EPS 4 quý gần nhất(nghìn đồng):
2,389
P/E:
6.03
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
219,110
**Số liệu EPS tính tới Quý 2 năm 2010
Tin tức sự kiện
- PVFC Capital và Quỹ SAM hợp tác thành lập quỹ 01/09/2010 08:50 AM
- SAM: Báo cáo tài chính hợp nhất quý II năm 2010 31/08/2010 03:30 PM
- SAM: Đầu tư 9 tỷ đồng vào cổ phiếu QCG 26/08/2010 07:59 AM
- SAM: Nghị quyết Hội đồng Quản trị 25/08/2010 06:30 PM
- SAM sẽ chia cổ phiếu thưởng với tỷ lệ 1:1 24/05/2010 08:06 AM
- Quý 2/2010, SAM đặt mục tiêu lãi hơn 47 tỷ đồng 18/05/2010 09:09 AM
- Kết quả kinh doanh quý 1 của SAM, NAV, KHA, KDH và CLC 21/04/2010 07:55 AM
- SAM: Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2009 15/04/2010 05:30 PM
- SAM: Ngày đăng ký cuối cùng cho việc trả cổ tức đợt 2 năm 2009 bằng tiền 14/04/2010 12:00 PM
- SAM: Đăng ký bán cổ phiếu quỹ 05/04/2010 02:15 PM
Hồ sơ công ty
Mã niêm yết: SAM
Tên doanh nghiệp: CTCP CÁP VÀ VẬT LIỆU VIỄN THÔNG
Địa chị: Khu Công Nghiệp Biên Hoà 1
Tỉnh thành: Đồng Nai
Website: http://www.sacom.com.vn
Email: sacom@hcm.vnn.vn
Phone: (84 061) 3836 350
Sàn giao dịch: HOSE
Tên doanh nghiệp: CTCP CÁP VÀ VẬT LIỆU VIỄN THÔNG
Địa chị: Khu Công Nghiệp Biên Hoà 1
Tỉnh thành: Đồng Nai
Website: http://www.sacom.com.vn
Email: sacom@hcm.vnn.vn
Phone: (84 061) 3836 350
Sàn giao dịch: HOSE
SACOM có tiền thân là một doanh nghiệp nhà nước thành lập vào năm 1986. Các hoạt động kinh doanh chính bao gồm :Sản xuất, kinh doanh các loại cáp, vật liệu viễn thông và các loại cáp vật liệu dân dụng; xuất nhập khẩu nguyên vật liệu, sản phẩm cáp chuyên ngành viễn thông.
Ngành nghề: Thiết bị điện & điện tử
Nhóm ngành: Công nghiệp
Mô tả:
Các công ty sản xuất & phân phối:
- Các thiết bị điện tử gia dụng như bản mạch điện cho radio, TV,...
- Các sản phẩm dây cáp, dây điện, bán dẫn, bộ thích ứng, pin acquy & camera bảo vệ.
- Các sản phẩm điện tử khác như sản xuất laser, thẻ thông minh, máy scan, thiết bị dùng vân tay, ...
Nhóm ngành: Công nghiệp
Mô tả:
Các công ty sản xuất & phân phối:
- Các thiết bị điện tử gia dụng như bản mạch điện cho radio, TV,...
- Các sản phẩm dây cáp, dây điện, bán dẫn, bộ thích ứng, pin acquy & camera bảo vệ.
- Các sản phẩm điện tử khác như sản xuất laser, thẻ thông minh, máy scan, thiết bị dùng vân tay, ...
| Thông tin | 3/2009 | 4/2009 | 1/2010 | 2/2010 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 116,858,211.86 | 166,270,275.28 | 225,443,681.73 | 192,704,367.39 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.00 | 0.00 | 30,432.63 | 0.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 116,858,211.86 | 166,270,275.28 | 225,413,249.10 | 192,704,367.39 |
| Giá vốn hàng bán | 103,981,643.28 | 140,770,164.31 | 181,699,794.37 | 156,925,511.43 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 12,876,568.59 | 25,500,110.97 | 43,713,454.73 | 35,778,855.95 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 30,592,874.24 | 67,108,983.15 | 11,550,364.30 | 19,740,356.11 |
| Chi phí tài chính | -19,693,153.73 | 33,640,030.42 | -3,820,537.45 | -14,537,739.84 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 0.00 | 675,538.41 | 0.00 | 0.00 |
| Chi phí bán hàng | 3,731,818.35 | 5,966,022.92 | 6,758,332.49 | 8,468,880.86 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 3,142,912.23 | 15,057,116.49 | 7,076,532.79 | 8,777,063.09 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 56,287,865.98 | 37,945,924.29 | 45,249,491.21 | 52,811,007.96 |
| Thu nhập khác | 0.00 | 0.00 | 5,000.00 | 0.00 |
| Chi phí khác | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận khác | 0.00 | 0.00 | 5,000.00 | 0.00 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 56,287,865.98 | 37,945,924.29 | 33,402,388.74 | 57,010,632.35 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 1,963,319.54 | 14,917,830.07 | 6,789,175.87 | 7,734,202.30 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 54,324,546.44 | 23,028,094.23 | 26,613,212.87 | 49,276,430.05 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 | 193,029.24 | 395,783.71 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 54,324,546.44 | 23,028,094.23 | 26,420,183.64 | 48,880,646.34 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 54,324,546.44 | 23,028,094.23 | 26,420,183.64 | 48,880,646.34 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 0.85 | 0.36 | 0.42 | 0.76 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 54,324,546.44 | 23,028,094.23 | 26,420,183.64 | 48,880,646.34 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 0.85 | 0.36 | 0.42 | 0.76 |
| Thông tin | 2007 | 2008 | 2009 |
|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,703,523,857.62 | 1,296,440,800.43 | 425,469,260.98 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 7,536,389.04 | 55,523.90 | 0.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,695,987,468.58 | 1,296,385,276.53 | 425,469,260.98 |
| Giá vốn hàng bán | 1,467,628,031.13 | 1,170,362,423.15 | 393,247,002.75 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 228,359,437.45 | 126,022,853.38 | 32,222,258.23 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 110,773,400.82 | 134,178,886.88 | 139,049,666.59 |
| Chi phí tài chính | 59,328,639.25 | 303,930,486.99 | -153,187,766.19 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 51,270,251.14 | 17,742,991.14 | 96,556.04 |
| Chi phí bán hàng | 27,096,467.02 | 10,354,126.73 | 14,919,711.83 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 58,309,700.93 | 21,410,580.49 | 27,619,273.83 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 194,398,031.08 | -75,493,453.96 | 281,920,705.36 |
| Thu nhập khác | 27,494,520.06 | 1,481,869.41 | 1,161,828.81 |
| Chi phí khác | 800.00 | 1,886,484.00 | 474,821.67 |
| Lợi nhuận khác | 27,493,720.06 | -404,614.59 | 687,007.14 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 221,891,751.14 | -75,898,068.54 | 282,607,712.50 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 25,006,094.87 | 0.00 | 27,810,856.73 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 196,885,656.27 | -75,898,068.54 | 254,796,855.77 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 196,885,656.27 | -75,898,068.54 | 254,796,855.77 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 196,885,656.27 | -75,898,068.54 | 254,796,855.77 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 3.49 | -1.16 | 3.90 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 196,885,656.27 | -75,898,068.54 | 254,796,855.77 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 3.49 | -1.16 | 3.90 |
- 2010
- SAM: Báo cáo kết quả kinh doanh quý I năm 2010
- SAM: Báo cáo tài chính quý I năm 2010
- SAM: Báo cáo tài chính hợp nhất quý I năm 2010
- SAM: Báo cáo tài chính công ty mẹ quý II năm 2010
- SAM: Báo cáo tài chính quý II năm 2010
- SAM: Báo cáo tài chính soát xét công ty mẹ 6 tháng năm 2010
- SAM: Báo cáo tài chính hợp nhất quý II năm 2010
- 2009
- SAM: Báo cáo kết quả kinh doanh Quý 2/2009
- SAM: Báo cáo tài chính chi tiết Quý II/2009
- SAM: Báo cáo tài chính đã được soát xét 6 tháng năm 2009
- SAM: Báo cáo tài chính tóm tắt quý III năm 2009
- SAM: Báo cáo tài chính chi tiết quý III năm 2009
- SAM: Báo cáo tài chính tóm tắt quý IV năm 2009
- SAM: Báo cáo tài chính hợp nhất quý IV năm 2009
- SAM: Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2009
- 2008
- 2007
- 2006
- 2005
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Lý Kiệt | Chủ tịch hội đồng quản trị |
| Đỗ Văn Trắc | Tổng giám đốc |
| Lê Đức | Thành viên hội đồng quản trị |
| Lê Nam | Thành viên hội đồng quản trị |
| Nguyễn Văn Hiệu | Thành viên hội đồng quản trị |
| Trần Duy Hải | Thành viên hội đồng quản trị |
| Võ Thanh Hòa Bình | Thành viên hội đồng quản trị |
| Hồ Thị Thu Hương | Phó Tổng Giám Đốc |
| Phạm Thị Lợi | Phó Tổng Giám Đốc |
| Phạm Ngọc Cầu | Phó Tổng Giám Đốc |
| Nguyễn Văn Kiều | Phó Tổng Giám Đốc |
| Trần Xuân Nghĩa | Trưởng ban kiểm sóat |
| Nguyễn Thị Thanh Hương | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Bùi Bửu Tông | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Nguyễn Văn Trường | Kế toán trưởng |
| Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| Công ty Cổ phần Cáp Sài Gòn | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Wareham Group limited | Cổ đông lớn |
| Amersham Industries Limited | Cổ đông lớn |