Cập nhật lúc 10/03/2010 11:00 AM
31.2
-0.60 (1.89%)
Giá tham chiếu:
31.80
Giá cao nhất:
31.90
Giá thấp nhất:
31.00
Khối lượng:
1,384,580
GD ròng NĐTNN:
0
*Room NN còn lại:
25,068,631
*Đơn vị giá: 1000 VNĐ
*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
EPS 4 quý gần nhất(nghìn đồng):
4,012
P/E:
-27.39
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
1,000,753
**Số liệu EPS tính tới Quý 0 năm 2010
Tin tức sự kiện
- SAM: Giao dịch (bán) cổ phiếu của tổ chức có liên quan đến cổ đông nội bộ 02/03/2010 04:30 PM
- SAM: Báo cáo thường niên năm 2008 23/02/2010 02:45 PM
- Phía trước là quỹ ETF 09/02/2010 06:58 PM
- DPR, ITA và SAM công bố kết quả kinh doanh 2009 20/01/2010 07:32 AM
- SAM: Nghị quyết Hội đồng Quản trị 19/01/2010 11:15 AM
- SAM: Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý III năm 2009 29/10/2009 12:00 PM
- SAM: Ngày đăng ký cuối cùng cho việc trả cổ tức đợt 1 năm 2009 09/10/2009 11:00 AM
- SAM: Nghị quyết Hội đồng Quản trị 29/09/2009 02:30 PM
- SAM: Xác nhận tin đồn và công bố thông tin 9 tháng năm 2009 16/09/2009 05:45 PM
- SAM: Giao dịch bán cổ phiếu quỹ 11/09/2009 04:15 PM
Hồ sơ công ty
Mã niêm yết: SAM
Tên doanh nghiệp: CTCP CÁP VÀ VẬT LIỆU VIỄN THÔNG
Địa chị: Khu Công Nghiệp Biên Hoà 1
Tỉnh thành: Đồng Nai
Website: http://www.sacom.com.vn
Email: sacom@hcm.vnn.vn
Phone: (84 061) 3836 350
Sàn giao dịch: HOSE
Tên doanh nghiệp: CTCP CÁP VÀ VẬT LIỆU VIỄN THÔNG
Địa chị: Khu Công Nghiệp Biên Hoà 1
Tỉnh thành: Đồng Nai
Website: http://www.sacom.com.vn
Email: sacom@hcm.vnn.vn
Phone: (84 061) 3836 350
Sàn giao dịch: HOSE
SACOM có tiền thân là một doanh nghiệp nhà nước thành lập vào năm 1986. Các hoạt động kinh doanh chính bao gồm :Sản xuất, kinh doanh các loại cáp, vật liệu viễn thông và các loại cáp vật liệu dân dụng; xuất nhập khẩu nguyên vật liệu, sản phẩm cáp chuyên ngành viễn thông.
Ngành nghề: Thiết bị điện & điện tử
Nhóm ngành: Công nghiệp
Mô tả:
Các công ty sản xuất & phân phối:
- Các thiết bị điện tử gia dụng như bản mạch điện cho radio, TV,...
- Các sản phẩm dây cáp, dây điện, bán dẫn, bộ thích ứng, pin acquy & camera bảo vệ.
- Các sản phẩm điện tử khác như sản xuất laser, thẻ thông minh, máy scan, thiết bị dùng vân tay, ...
Nhóm ngành: Công nghiệp
Mô tả:
Các công ty sản xuất & phân phối:
- Các thiết bị điện tử gia dụng như bản mạch điện cho radio, TV,...
- Các sản phẩm dây cáp, dây điện, bán dẫn, bộ thích ứng, pin acquy & camera bảo vệ.
- Các sản phẩm điện tử khác như sản xuất laser, thẻ thông minh, máy scan, thiết bị dùng vân tay, ...
| Thông tin | 1/2009 | 2/2009 | 3/2009 | 4/2009 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 28,842,449.50 | 113,498,324.34 | 116,858,211.86 | 166,270,275.28 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 28,842,449.50 | 113,498,324.34 | 116,858,211.86 | 166,270,275.28 |
| Giá vốn hàng bán | 29,531,195.27 | 118,963,999.89 | 103,981,643.28 | 140,770,164.31 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | -688,745.77 | -5,465,675.55 | 12,876,568.59 | 25,500,110.97 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 23,165,905.68 | 18,181,903.52 | 30,592,874.24 | 67,108,983.15 |
| Chi phí tài chính | 5,961,905.60 | -173,096,548.48 | -19,693,153.73 | 33,640,030.42 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 675,538.41 |
| Chi phí bán hàng | 1,782,831.76 | 3,439,038.80 | 3,731,818.35 | 5,966,022.92 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 2,170,248.62 | 7,248,996.49 | 3,142,912.23 | 15,057,116.49 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 12,562,173.92 | 175,124,741.16 | 56,287,865.98 | 37,945,924.29 |
| Thu nhập khác | 1,160,209.76 | 1,619.05 | 0.00 | 0.00 |
| Chi phí khác | 474,821.67 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận khác | 685,388.09 | 1,619.05 | 0.00 | 0.00 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 13,247,562.02 | 175,126,360.21 | 56,287,865.98 | 37,945,924.29 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 0.00 | 10,929,707.11 | 1,963,319.54 | 14,917,830.07 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 13,247,562.02 | 164,196,653.09 | 54,324,546.44 | 23,028,094.23 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 13,247,562.02 | 164,196,653.09 | 54,324,546.44 | 23,028,094.23 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 13,247,562.02 | 164,196,653.09 | 54,324,546.44 | 23,028,094.23 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 0.21 | 2.59 | 0.85 | 0.36 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 13,247,562.02 | 164,196,653.09 | 54,324,546.44 | 23,028,094.23 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 0.21 | 2.59 | 0.85 | 0.36 |
| Thông tin | 2007 | 2008 |
|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,703,523,857.62 | 1,296,440,800.43 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 7,536,389.04 | 55,523.90 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,695,987,468.58 | 1,296,385,276.53 |
| Giá vốn hàng bán | 1,467,628,031.13 | 1,170,362,423.15 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 228,359,437.45 | 126,022,853.38 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 110,773,400.82 | 134,178,886.88 |
| Chi phí tài chính | 59,328,639.25 | 303,930,486.99 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 51,270,251.14 | 17,742,991.14 |
| Chi phí bán hàng | 27,096,467.02 | 10,354,126.73 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 58,309,700.93 | 21,410,580.49 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 194,398,031.08 | -75,493,453.96 |
| Thu nhập khác | 27,494,520.06 | 1,481,869.41 |
| Chi phí khác | 800.00 | 1,886,484.00 |
| Lợi nhuận khác | 27,493,720.06 | -404,614.59 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 221,891,751.14 | -75,898,068.54 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 25,006,094.87 | 0.00 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 196,885,656.27 | -75,898,068.54 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 196,885,656.27 | -75,898,068.54 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 196,885,656.27 | -75,898,068.54 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 3.49 | -1.16 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 196,885,656.27 | -75,898,068.54 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 3.49 | -1.16 |
- 2009
- SAM: Báo cáo kết quả kinh doanh Quý 2/2009
- SAM: Báo cáo tài chính chi tiết Quý II/2009
- SAM: Báo cáo tài chính đã được soát xét 6 tháng năm 2009
- SAM: Báo cáo tài chính tóm tắt quý III năm 2009
- SAM: Báo cáo tài chính chi tiết quý III năm 2009
- SAM: Báo cáo tài chính tóm tắt quý IV năm 2009
- SAM: Báo cáo tài chính hợp nhất quý IV năm 2009
- 2008
- 2007
- 2006
- 2005
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Lý Kiệt | Chủ tịch hội đồng quản trị |
| Đỗ Văn Trắc | Tổng giám đốc |
| Lê Đức | Thành viên hội đồng quản trị |
| Lê Nam | Thành viên hội đồng quản trị |
| Nguyễn Văn Hiệu | Thành viên hội đồng quản trị |
| Trần Duy Hải | Thành viên hội đồng quản trị |
| Võ Thanh Hòa Bình | Thành viên hội đồng quản trị |
| Hồ Thị Thu Hương | Phó Tổng Giám Đốc |
| Phạm Thị Lợi | Phó Tổng Giám Đốc |
| Phạm Ngọc Cầu | Phó Tổng Giám Đốc |
| Nguyễn Văn Kiều | Phó Tổng Giám Đốc |
| Trần Xuân Nghĩa | Trưởng ban kiểm sóat |
| Nguyễn Thị Thanh Hương | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Bùi Bửu Tông | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Nguyễn Văn Trường | Kế toán trưởng |
| Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| Công ty Cổ phần Cáp Sài Gòn | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Wareham Group limited | Cổ đông lớn |
| Amersham Industries Limited | Cổ đông lớn |