*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
- LCG: Ngày đăng ký cuối cùng cho việc chốt danh sách cổ đông để Tổ chức Đại hội đồng Cổ đông thường niên năm 2010 26/02/2010 04:15 PM
- LCG: Kết quả giao dịch cổ phiếu của cổ đông lớn 11/01/2010 06:00 PM
- LCG: Kết quả giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ 30/12/2009 03:30 PM
- LCG: Nghị quyết Hội đồng Quản trị về việc mua cổ phiếu quỹ 21/12/2009 05:15 PM
- LCG: Giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ 21/12/2009 02:15 PM
- LCG: Kết quả giao dịch cổ phiếu của cổ đông lớn 16/12/2009 05:15 PM
- LCG: Kết quả giao dịch cổ phiếu của cổ đông lớn 02/12/2009 04:30 PM
- LCG: Công bố thông tin 17/11/2009 11:00 AM
- LCG: Niêm yết và giao dịch cổ phiếu phát hành thêm 12/11/2009 05:00 PM
- LCG: Chấp thuận niêm yết bổ sung cổ phiếu 12/11/2009 02:45 PM
Tên doanh nghiệp: CTCP LICOGI 16
Địa chị: 49B Phan Đăng Lưu, Phường 7, Quận Phú Nhuận
Tỉnh thành: Hồ Chí Minh
Website: http://www.licogi16.com
Email: cc16@hcm.vnn.vn
Phone: 08 3841137
Sàn giao dịch: HOSE
Công ty cổ phần Licogi 16 trước đây là doanh nghiệp Nhà nước thuộc Tổng Công ty Xây dựng và Phát triển Hạ tầng (Licogi) thành lập từ 08/3/2001. Năm 2006, Công ty Xây dựng số 16 chính thức chuyển thành Công ty Cổ phần Licogi 16 (LCG). Từ 30/12/2006 đến nay, Công ty đã tăng vốn điều lệ 3 lần từ 12 tỷ đồng lên 136 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chính của LCG gồm: xây lắp và thi công công trình dân dụng, công nghiệp và thủy điện; kinh doanh vật liệu xây dựng và kinh doanh bất động sản. LCG hoạt động chủ yếu trên địa bàn Tp. HCM và các tỉnh lân cận, Đồng Nai và sẽ mở rộng sản xuất ở khu vực Thanh Hóa.
Từ năm 2007, LCG đã chuyển hướng từ xâp lắp công trình thủy điện sang tập trung mở rộng lĩnh vực kinh doanh bất động sản. Dự án lớn nhất của LCG hiện nay là Khu đô thị Nhơn Trạch gồm 4 giai đoạn triển khai từ 2007 đến sau 2011 với tổng quỹ đất lên đến 210 ha (Đây là khu đô thị có tiềm năng phát triển trong dài hạn, giúp LCG có nguồn doanh thu đáng kể từ dự án lớn này cho tới năm 2011). Lĩnh vực kinh doanh chính của LCG gồm: xây lắp và thi công công trình dân dụng,
công nghiệp và thủy điện; kinh doanh vật liệu xây dựng và kinh doanh bất độngsản. LCG hoạt động chủ yếu trên địa bàn Tp. HCM và các tỉnh lân cận, Đồng Naivà sẽ mở rộng sản xuất ở khu vực Thanh Hóa.
Từ năm 2007, LCG đã chuyển hướng từ xâp lắp công trình thủy điện sang tập trung mở rộng lĩnh vực kinh doanh bất động sản. Dự án lớn nhất của LCG hiện nay là Khu đô thị Nhơn Trạch gồm 4 giai đoạn triển khai từ 2007 đến sau 2011 với tổng quỹ đất lên đến 210 ha.
Hoạt động chính: Licogi 16 là thành viên của Tập Đoàn Licogi, hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản, xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp và các nhà máy thủy điện. Bên cạnh đó, công ty cũng cung cấp một số loại hình dịch vụ bất động sản. Thị trường: LCG tham gia rất nhiều dự án đầu tư trên khắp cả nước như Hà Nội, Tp.HCM, Dong Nai, Lam Dong, Son La, Lai Chau… Đặc biệt, LCG có một quỹ đất rất lớn tại tỉnh Đồng Nai (240 hec), nơi hứa hẹn là một thị trường tiềm năng trong tương lai với nhu cầu về nhà ở của người dân ngày càng cao.
Nhóm ngành: Tài chính
Mô tả:
- Các công ty đầu tư trực tiếp & gián tiếp vào bất động sản.
- Các công ty cung cấp dịch vụ cho các công ty bất động sản: đại lý, môi giới, cho thuê tài chính, dịch vụ tư vấn.
- Các công ty & quỹ tín thác đầu tư bất động sản hoặc tín phiếu niêm yết đầu tư chính vào:
+ Tín dụng
+ Văn phòng, khu công nghiệp
+ Khu kinh doanh bán lẻ.
+ Khu dân cư.
+ Bất động sản khách sạn & nhà nghỉ.
+ Nhà kho, bất động sản y tế, bất động sản đặt biệt.
+ Hoặc không tập trung vào 1 loại hình nào
| Thông tin | 1/2009 | 2/2009 | 3/2009 | 4/2009 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 22,881,293.99 | 243,077,862.73 | 122,863,048.76 | 121,157,665.31 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 22,881,293.99 | 243,077,862.73 | 122,863,048.76 | 121,157,665.31 |
| Giá vốn hàng bán | 22,493,313.46 | 127,169,766.30 | 72,315,722.73 | 107,153,413.87 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 387,980.53 | 115,908,096.43 | 50,547,326.03 | 14,004,251.43 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 645,686.89 | 2,680,526.48 | 2,019,461.52 | -747,276.38 |
| Chi phí tài chính | 309,934.02 | 6,638,723.81 | 20,221,019.74 | 2,704,358.76 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 309,934.02 | 6,617,075.92 | 9,853,019.74 | 2,704,358.76 |
| Chi phí bán hàng | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 613,771.13 | 7,943,415.45 | 3,765,073.23 | 3,785,223.45 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 109,962.27 | 104,006,483.65 | 28,580,694.58 | 6,767,392.84 |
| Thu nhập khác | 78,853,784.16 | -77,045,559.03 | 41,751,580.30 | 69,652,169.01 |
| Chi phí khác | 35,822,208.63 | -35,821,522.70 | 225,338.64 | 375,505.47 |
| Lợi nhuận khác | 43,031,575.54 | -41,224,036.33 | 41,526,241.66 | 69,276,663.54 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 42,761,537.80 | 63,162,447.32 | 70,106,936.24 | 76,044,056.38 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 7,538,681.73 | 11,130,224.61 | 12,335,213.84 | 13,497,723.34 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 35,222,856.08 | 52,032,222.71 | 57,771,722.40 | 62,546,333.04 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 35,222,856.08 | 52,032,222.71 | 57,771,722.40 | 62,546,333.04 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 35,222,856.08 | 52,032,222.71 | 57,771,722.40 | 62,546,333.04 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 1.75 | 1.70 | 2.83 | 2.50 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 35,222,856.08 | 52,032,222.71 | 57,771,722.40 | 62,546,333.04 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 1.75 | 1.70 | 2.83 | 2.50 |
| Thông tin | 2008 |
|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 444,593,853.45 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 444,593,853.45 |
| Giá vốn hàng bán | 318,003,881.00 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 126,589,972.45 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 39,268,798.58 |
| Chi phí tài chính | 16,672,163.64 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 1,613,587.59 |
| Chi phí bán hàng | 0.00 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 15,625,751.67 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 133,560,855.73 |
| Thu nhập khác | 81,743,180.77 |
| Chi phí khác | 32,186,572.39 |
| Lợi nhuận khác | 49,556,608.39 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 186,694,316.26 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 51,260,134.37 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 135,434,181.89 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 135,434,181.89 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 135,434,181.89 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 9.96 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 135,434,181.89 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 9.96 |
- 2009
- 2008
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Bùi Dương Hùng | Chủ tịch hội đồng quản trị |
| Don Di Lam | Thành viên hội đồng quản trị |
| Hoàng Minh Khai | Thành viên hội đồng quản trị |
| Lê Văn Nga | Thành viên hội đồng quản trị |
| Nguyễn Duy Bảo | Thành viên hội đồng quản trị |
| Nguyễn Văn Hà | Thành viên hội đồng quản trị |
| Bùi Đông Hoàn | Phó Tổng Giám Đốc |
| Đoàn Thuận Chí | Phó Tổng Giám Đốc |
| Trần Đình Tuấn | Trưởng ban kiểm sóat |
| Phạm Thị Minh Hiền | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Phạm Xuân Diện | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Vũ Công Hưng | Giám đốc |
| Nguyễn Việt Hùng | Phó giám đốc |
| Hoàng Chí Phúc | Kế toán trưởng |
| Tổng CT Xây dựng & Phát triển Hạ tầng (Licogi) | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| Tổng CT Tài chính Cổ phần Dầu khí Việt Nam | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| VietNam Investment Limited | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| ASIA VALUE INVESTMENT LIMITED | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| Trần Đình Đức | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| VOF Investment Limited | Cổ đông lớn |
| Công ty Chứng Khoán Ngân Hàng Sài Gòn Thương Tín | Cổ đông lớn |
| Trương Anh Hùng | Cổ đông lớn |
| Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng cầu đường Bình Triệu | Cổ đông lớn |
| Red River Holding | Cổ đông lớn |
| Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn | Cổ đông lớn |
| Ngân hàng TMCP Tiên Phong | Cổ đông lớn |