Cập nhật lúc 30/07/2010 11:00 AM
30
+1.40 (4.90%)
Giá tham chiếu:
28.60
Giá cao nhất:
30.00
Giá thấp nhất:
28.70
Khối lượng:
970,370
GD ròng NĐTNN:
0
*Room NN còn lại:
26,671,632
*Đơn vị giá: 1000 VNĐ
*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
EPS 4 quý gần nhất(nghìn đồng):
1,906
P/E:
14.44
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
449,508
**Số liệu EPS tính tới Quý 2 năm 2010
Tin tức sự kiện
- ITC: Báo cáo thay đổi sở hữu của cổ đông lớn 28/07/2010 09:00 AM
- ITC: Báo cáo kết quả kinh doanh quý II năm 2010 27/07/2010 11:30 AM
- ITC: Giao dịch của cổ đông nội bộ 25/06/2010 11:00 AM
- ITC: Vi phạm công bố thông tin của cổ đông nội bộ 15/06/2010 05:00 PM
- ITC: Kết quả giao dịch quyền mua cổ phiếu phát hành thêm của cổ đông nhà nước 14/06/2010 05:45 PM
- ITC: Kết quả giao dịch của cổ đông nội bộ 10/06/2010 04:00 PM
- ITC: Bản cáo bạch chào bán cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu 19/04/2010 10:15 AM
- ITC: Ngày đăng ký cuối cùng chốt danh sách cổ đông Đại hội Cổ đông thường niên 2010, thưởng và phát hành thêm cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu 19/04/2010 09:15 AM
- ITC thưởng cổ phiếu và chào bán cổ phiếu với tỷ lệ 1:1 16/04/2010 07:45 AM
- ITC: Giao dịch bán cổ phiếu của người có liên quan đến cổ đông nội bộ 26/03/2010 04:45 PM
Hồ sơ công ty
Mã niêm yết: ITC
Tên doanh nghiệp: CTCP ĐẦU TƯ – KINH DOANH NHÀ
Địa chị: 18 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P.Đakao, Quận 1
Tỉnh thành: Hồ Chí Minh
Website: http://www.intresco.com.vn
Email: intresco@intresco.com.vn
Phone: +84-(0)8-38 22 85 11
Sàn giao dịch: HOSE
Tên doanh nghiệp: CTCP ĐẦU TƯ – KINH DOANH NHÀ
Địa chị: 18 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P.Đakao, Quận 1
Tỉnh thành: Hồ Chí Minh
Website: http://www.intresco.com.vn
Email: intresco@intresco.com.vn
Phone: +84-(0)8-38 22 85 11
Sàn giao dịch: HOSE
Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh Nhà thuộc Tổng Công ty Địa ốc Sài Gòn.
Ngành nghề: Bất động sản
Nhóm ngành: Tài chính
Mô tả:
- Các công ty đầu tư trực tiếp & gián tiếp vào bất động sản.
- Các công ty cung cấp dịch vụ cho các công ty bất động sản: đại lý, môi giới, cho thuê tài chính, dịch vụ tư vấn.
- Các công ty & quỹ tín thác đầu tư bất động sản hoặc tín phiếu niêm yết đầu tư chính vào:
+ Tín dụng
+ Văn phòng, khu công nghiệp
+ Khu kinh doanh bán lẻ.
+ Khu dân cư.
+ Bất động sản khách sạn & nhà nghỉ.
+ Nhà kho, bất động sản y tế, bất động sản đặt biệt.
+ Hoặc không tập trung vào 1 loại hình nào
Nhóm ngành: Tài chính
Mô tả:
- Các công ty đầu tư trực tiếp & gián tiếp vào bất động sản.
- Các công ty cung cấp dịch vụ cho các công ty bất động sản: đại lý, môi giới, cho thuê tài chính, dịch vụ tư vấn.
- Các công ty & quỹ tín thác đầu tư bất động sản hoặc tín phiếu niêm yết đầu tư chính vào:
+ Tín dụng
+ Văn phòng, khu công nghiệp
+ Khu kinh doanh bán lẻ.
+ Khu dân cư.
+ Bất động sản khách sạn & nhà nghỉ.
+ Nhà kho, bất động sản y tế, bất động sản đặt biệt.
+ Hoặc không tập trung vào 1 loại hình nào
| Thông tin | 2/2009 | 3/2009 | 4/2009 | 1/2010 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 277,949,351.22 | 179,844,238.12 | 240,869,534.46 | 103,256,438.18 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 277,949,351.22 | 179,844,238.12 | 240,869,534.46 | 103,256,438.18 |
| Giá vốn hàng bán | 214,550,899.37 | 128,027,273.50 | 207,653,250.24 | 95,865,214.26 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 63,398,451.85 | 51,816,964.62 | 33,216,284.22 | 7,391,223.93 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 3,802,738.95 | 1,078,624.51 | 11,093,980.11 | 65,060,252.03 |
| Chi phí tài chính | 23,520,974.32 | -1,078,771.27 | 19,509,196.66 | 17,098,327.84 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 0.00 | 3,920,771.15 | 15,545,339.02 | 17,098,025.56 |
| Chi phí bán hàng | 4,415,233.62 | 3,611,341.87 | -531,593.54 | 1,179,644.98 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 16,485,666.63 | 15,014,793.07 | 17,330,599.61 | 9,253,072.19 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 22,779,316.24 | 35,348,225.47 | 8,002,061.60 | 44,920,430.95 |
| Thu nhập khác | 1,277,524.13 | 717,323.04 | 7,387,126.51 | 298,056.33 |
| Chi phí khác | 1,361,570.03 | 386,294.20 | 1,635.89 | 9,303.12 |
| Lợi nhuận khác | -84,045.90 | 331,028.84 | 7,385,490.62 | 288,753.21 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 22,695,270.34 | 35,679,254.31 | 15,387,552.22 | 45,209,184.16 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 3,583,605.27 | 6,626,153.21 | 5,519,575.52 | 11,733,500.85 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 19,111,665.07 | 29,053,101.10 | 9,867,976.71 | 33,475,683.31 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 19,111,665.07 | 29,053,101.10 | 9,867,976.71 | 33,475,683.31 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 19,111,665.07 | 29,053,101.10 | 9,867,976.71 | 33,475,683.31 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 0.35 | 0.53 | 0.43 | 0.61 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 19,111,665.07 | 29,053,101.10 | 9,867,976.71 | 33,475,683.31 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 0.35 | 0.53 | 0.43 | 0.61 |
| Thông tin | 2007 | 2008 | 2009 |
|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 766,998,126.45 | 560,219,762.56 | 685,133,319.46 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 766,998,126.45 | 560,219,762.56 | 685,133,319.46 |
| Giá vốn hàng bán | 588,605,958.50 | 446,073,503.71 | 424,543,025.40 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 178,392,167.95 | 114,146,258.85 | 260,590,294.07 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 28,914,304.17 | 6,278,956.18 | 18,126,377.70 |
| Chi phí tài chính | 11,177,846.51 | 22,478,400.88 | 76,965,352.02 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 11,177,846.51 | 22,436,940.55 | 29,662,510.27 |
| Chi phí bán hàng | 12,663,414.90 | 10,578,877.39 | 9,823,550.75 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 40,023,314.21 | 36,407,299.74 | 60,705,890.32 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 143,441,896.50 | 50,960,637.02 | 131,221,878.68 |
| Thu nhập khác | 11,396,220.55 | 71,005,732.63 | 9,826,202.27 |
| Chi phí khác | 2,774,741.18 | 17,037,380.69 | 2,252,403.51 |
| Lợi nhuận khác | 8,621,479.37 | 53,968,351.94 | 7,573,798.76 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 152,063,375.87 | 104,928,988.96 | 138,795,677.44 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 42,240,512.56 | 28,851,995.22 | 30,454,291.42 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | -755,661.81 | 0.00 | -1,147,261.62 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 110,578,525.11 | 76,076,993.75 | 109,488,647.64 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 28,080,244.12 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 110,578,525.11 | 47,996,749.62 | 109,488,647.64 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 110,578,525.11 | 47,996,749.62 | 109,488,647.64 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 4.69 | 1.00 | 1.98 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 110,578,525.11 | 47,996,749.62 | 109,488,647.64 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 4.69 | 1.00 | 1.98 |
- 2010
- 2009
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Nguyễn Văn Khởi | Chủ tịch hội đồng quản trị |
| Truong Minh Thuan | Tổng giám đốc |
| Lê Văn Trưởng | Thành viên hội đồng quản trị |
| Dương Thanh Thủy | Thành viên hội đồng quản trị |
| Nguyễn Thúc Quang | Thành viên hội đồng quản trị |
| Lê Thị Khánh Xương | Thành viên hội đồng quản trị |
| Trần Vũ Anh | Thành viên hội đồng quản trị |
| Nguyễn Bá Đài | Phó Tổng Giám Đốc |
| Phạm Thị Anh Trang | Trưởng ban kiểm sóat |
| Phạm Thị Hồng Liên | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Nguyễn Thị Lang | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Đoàn Hữu Chí | Kế toán trưởng |
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Công ty TNHH quản Lý Quỹ Đầu tư Chứng khoán Prudential Việt Nam | Cổ đông lớn |
| VOF Investment Limited | Cổ đông lớn |