*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
- ICF: Kết quả giao dịch của cổ đông nội bộ và người có liên quan 21/05/2010 06:30 PM
- BMI, ICF và SFI trả cổ tức bằng tiền 21/05/2010 08:09 AM
- ICF: Giải trình chênh lệch báo cáo tài chính Q1-2010 so với cùng kỳ 2009 18/05/2010 03:31 PM
- ICF: Báo cáo tài chính quý I năm 2010 12/05/2010 11:15 AM
- ICF: Giải trình chậm nộp Báo cáo tài chính quý I năm 2010 07/05/2010 02:45 PM
- ICF: Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên 05/05/2010 10:51 AM
- ICF: Báo cáo thường niên năm 2009 13/04/2010 04:15 PM
- ICF: Báo cáo tài chính quý IV năm 2009 04/03/2010 03:00 PM
- ICF: Gia hạn nộp Báo cáo tài chính quý III năm 2009 27/10/2009 09:15 AM
- ICF: Giải trình biến động kết quả sản xuất kinh doanh quý II năm 2009 so với quý I năm 2009 24/07/2009 04:45 PM
Tên doanh nghiệp: CTCP ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THUỶ SẢN
Địa chị: Lô số A77/I, Đường số 7, Khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc, Q. Bình Tân
Tỉnh thành: Hồ Chí Minh
Website: http://www.incomfish.com
Email: incomfish@hcm.vnn.vn
Phone: 08 37652152
Sàn giao dịch: HOSE
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Thủy sản (Incomfish) thành lập năm 1999 và bắt đầu đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh từ năm 2003. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất sản phẩm thủy sản các loại chia thành 3 nhóm chính: cá, tôm, thực phẩm chế biến khác với các nhãn hiệu nổi tiếng như SHRIMP ONE; SAIGON PACIFIC; LEADER FISH; UNCLE HUNDRED. Sản phẩm của Công ty chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu (hơn 95%) sang các thị trường Mỹ, Nhật, Châu Âu còn lại là phục vụ cho nhu cầu trong nước. Công ty có nhà máy sản xuất chính có diện tích 21.000 m2, trong đó khu vực sản xuất là 12.000 m2, tổng công suất thiết kế là 15.000 tấn/năm. Bên cạnh đó, Công ty còn có hệ thống kho lạnh với công suất thiết kế là 2.500 tấn, sử dụng công nghệ băng chuyền và hệ thống xử lý bằng máy điện toán giúp cho việc quản lý, sắp xếp và bảo quản sản phẩm. Đặc biệt sản phẩm của Công ty được miễn kiểm tra khi xuất khẩu hàng vào thị trường Nhật Bản.
Nhóm ngành: Hàng tiêu dùng (ko chu kỳ)
Mô tả:
Các công hoạt động trong lĩnh vực:
- Các công ty gieo & ươm hạt giống.
- Các công ty quản lý ngư trường.
- Các công ty quản lý đồn điền sản xuất hạt giống & các sản phẩm nông nghiệp chăn nuôi, trồng trọt.
(Không bao gồm sản xuất phân bón, thuốc trừ sâu, trồng cây thuốc lá.)
| Thông tin | 2/2009 | 3/2009 | 4/2009 | 1/2010 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 131,779,438.32 | 113,022,925.84 | 108,685,776.92 | 48,417,977.08 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 2,436,724.02 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 129,342,714.30 | 113,022,925.84 | 108,685,776.92 | 48,417,977.08 |
| Giá vốn hàng bán | 108,236,462.26 | 98,302,145.93 | 84,077,986.71 | 39,815,840.07 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 21,106,252.04 | 14,720,779.91 | 24,607,790.21 | 8,602,137.01 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 1,807,054.59 | 142,880.21 | 1,666,637.70 | 1,043,579.35 |
| Chi phí tài chính | 4,283,671.02 | 3,294,461.12 | 7,433,512.08 | 1,893,491.97 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 3,221,035.12 | 3,294,461.12 | 2,408,158.33 | 1,735,912.68 |
| Chi phí bán hàng | 3,901,576.02 | 3,036,702.99 | 3,467,432.46 | 2,211,122.30 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 5,222,776.03 | 3,155,844.57 | 5,136,112.37 | 3,408,659.00 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 9,505,283.57 | 5,376,651.45 | 10,237,371.00 | 2,132,443.09 |
| Thu nhập khác | 135,092.17 | 2,870,642.86 | 1,268,542.24 | 3,671.91 |
| Chi phí khác | 170,447.14 | 5.40 | 1,091,671.20 | 0.00 |
| Lợi nhuận khác | -35,354.97 | 2,870,637.46 | 176,871.04 | 3,671.91 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 9,469,928.60 | 8,247,288.91 | 10,414,242.04 | 2,136,115.00 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 710,244.65 | 618,546.67 | 781,068.15 | 160,208.63 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 8,759,683.96 | 7,628,742.24 | 9,633,173.89 | 1,975,906.37 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 8,759,683.96 | 7,628,742.24 | 9,633,173.89 | 1,975,906.37 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 8,759,683.96 | 7,628,742.24 | 9,633,173.89 | 1,975,906.37 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 0.68 | 0.60 | 0.75 | 0.15 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 8,759,683.96 | 7,628,742.24 | 9,633,173.89 | 1,975,906.37 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 0.68 | 0.60 | 0.75 | 0.15 |
| Thông tin | 2007 | 2008 | 2009 |
|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 326,127,777.10 | 459,118,718.69 | 447,108,633.20 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.00 | 2,076,599.40 | 3,879,857.36 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 326,127,777.10 | 457,042,119.29 | 443,228,775.84 |
| Giá vốn hàng bán | 271,649,441.25 | 394,757,500.08 | 370,353,773.78 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 54,478,335.85 | 62,284,619.21 | 72,875,002.06 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 3,697,629.88 | 8,800,891.55 | 8,803,238.61 |
| Chi phí tài chính | 8,977,868.64 | 18,627,216.09 | 22,312,680.83 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 5,867,793.16 | 10,289,037.04 | 11,662,504.24 |
| Chi phí bán hàng | 16,351,590.26 | 21,883,942.95 | 14,180,569.92 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 11,887,279.61 | 16,342,071.76 | 16,932,685.37 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 20,959,227.23 | 14,232,279.96 | 28,252,304.56 |
| Thu nhập khác | 186,154.34 | 269,838.22 | 4,162,740.47 |
| Chi phí khác | 0.00 | 0.00 | 1,183,231.84 |
| Lợi nhuận khác | 186,154.34 | 269,838.22 | 2,979,508.62 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 21,145,381.57 | 14,502,118.19 | 31,231,813.19 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 0.00 | 392,855.90 | 2,342,385.99 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 21,145,381.57 | 14,109,262.29 | 28,889,427.20 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 21,145,381.57 | 14,109,262.29 | 28,889,427.20 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 21,145,381.57 | 14,109,262.29 | 28,889,427.20 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 1.79 | 1.14 | 2.26 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 21,145,381.57 | 14,109,262.29 | 28,889,427.20 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 1.79 | 1.14 | 2.26 |
- 2010
- 2009
- 2008
- 2007
- 2006
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Nguyễn Thị Kim Xuân | Chủ tịch hội đồng quản trị |
| Trịnh Bá Hoàng | Tổng giám đốc |
| Cao Thanh Định | Thành viên hội đồng quản trị |
| Erik J.F.Smeys | Thành viên hội đồng quản trị |
| Nguyễn Phát Quang | Thành viên hội đồng quản trị |
| Nguyễn Thị Kim Thu | Phó Tổng Giám Đốc |
| Đặng Việt Hùng | Phó Tổng Giám Đốc |
| Trần Xuân Mỹ | Phó Tổng Giám Đốc |
| Nguyễn Thị Ngọc Thảo | Trưởng ban kiểm sóat |
| Nguyễn Thị Hạnh Phúc | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Nguyễn Thị Ngọc Linh | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Phan Văn Toàn | Kế toán trưởng |
| Công ty TNHH Quản lý Quỹ Đầu tư Chứng khoán Đông Á | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| Cao Thanh Bình | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Nguyễn Thị Thu Thủy | Cổ đông thƣờng |
| Công ty TNHH Một Thành Viên Chứng khoán Ngân Hàng Đông Á | Cổ đông lớn |