Cập nhật lúc 01/09/2010 11:00 AM
40
+1.50 (3.90%)
Giá tham chiếu:
38.50
Giá cao nhất:
40.10
Giá thấp nhất:
38.40
Khối lượng:
676,620
GD ròng NĐTNN:
0
*Room NN còn lại:
45,388,522
*Đơn vị giá: 1000 VNĐ
*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
EPS 4 quý gần nhất(nghìn đồng):
5,142
P/E:
8.92
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
403,547
**Số liệu EPS tính tới Quý 2 năm 2010
Tin tức sự kiện
- 7 tháng, HPG hoàn thành 54% kế hoạch lợi nhuận 18/08/2010 07:48 AM
- Hòa Phát phát hành 800 tỷ đồng trái phiếu 23/07/2010 07:54 AM
- HPG: Bổ sung Công ty con 02/07/2010 05:00 PM
- HPG: Niêm yết bổ sung cổ phiếu 01/07/2010 05:00 PM
- HPG: Lưu ký bổ sung chứng khoán 01/07/2010 11:00 AM
- HPG: Bổ sung thông tin về Đợt phát hành trái phiếu chuyển đổi 21/06/2010 04:00 PM
- HPG: Công bố thông tin kết quả kinh doanh 5 tháng đầu năm 2010 18/06/2010 04:00 PM
- HPG công bố lãi 560 tỷ đồng trong 5 tháng 18/06/2010 06:18 AM
- HPG: Kết quả giao dịch của người có liên quan đến HĐQT 11/06/2010 04:30 PM
- HPG: Nghị quyết Hội đồng Quản trị 10/06/2010 04:13 PM
Hồ sơ công ty
Mã niêm yết: HPG
Tên doanh nghiệp: CTCP TẬP ĐOÀN HÒA PHÁT
Địa chị: Khu Công nghiệp Phố Nối A, xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ
Tỉnh thành: Hưng Yên
Website: http://www.hoaphat.com.vn
Email:
Phone: 04 36282011
Sàn giao dịch: HOSE
Tên doanh nghiệp: CTCP TẬP ĐOÀN HÒA PHÁT
Địa chị: Khu Công nghiệp Phố Nối A, xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ
Tỉnh thành: Hưng Yên
Website: http://www.hoaphat.com.vn
Email:
Phone: 04 36282011
Sàn giao dịch: HOSE
Hoạt động kinh doanh lĩnh vực Đầu tư và xây dựng đồng bộ hạ tầng, kỹ thuật khu công nghiệp và khu đô thị. Sản xuất hàng nội thất, chế biến gỗ. Sản xuất và mua bán kim loại màu các loại, phế liệu kim loại màu. Kinh doanh bất động sản và dịch vụ cho thuê nhà - văn phòng, tài sản...
Ngành nghề: Kim loại công nghiệp
Nhóm ngành: Vật liệu cơ bản
Mô tả:
Các công ty khai thác, sản xuất, phân phối sản phẩm kim loai công nghiệp sử dụng trong các công ty sản xuất các sản phẩm bằng sắt, nhôm, thép ...
Nhóm ngành: Vật liệu cơ bản
Mô tả:
Các công ty khai thác, sản xuất, phân phối sản phẩm kim loai công nghiệp sử dụng trong các công ty sản xuất các sản phẩm bằng sắt, nhôm, thép ...
| Thông tin | 3/2009 | 4/2009 | 1/2010 | 2/2010 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2,146,847,551.10 | 2,417,867,120.78 | 2,556,940,441.54 | 3,394,595,646.67 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 31,148,125.30 | 35,338,759.00 | 38,837,828.77 | 48,753,897.34 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2,115,699,425.80 | 2,382,528,361.78 | 2,518,102,612.77 | 3,345,841,749.33 |
| Giá vốn hàng bán | 1,576,630,891.73 | 1,875,741,648.41 | 2,054,898,098.94 | 2,798,560,239.29 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 539,068,534.07 | 506,786,713.37 | 463,204,513.84 | 547,281,510.04 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 22,068,485.66 | 34,223,436.26 | 35,498,192.94 | 50,892,665.76 |
| Chi phí tài chính | 75,052,741.00 | 109,156,213.33 | 88,295,625.42 | 137,353,227.66 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 21,040,193.89 | 0.00 | 60,721,743.05 | 84,113,148.64 |
| Chi phí bán hàng | 27,583,864.17 | 45,935,552.23 | 36,565,462.35 | 39,194,656.89 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 46,249,809.32 | 80,883,044.54 | 51,277,173.76 | 59,442,448.64 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 412,250,605.24 | 305,035,339.53 | 322,564,445.25 | 362,183,842.60 |
| Thu nhập khác | 4,855,238.59 | 17,451,425.18 | 3,821,645.37 | 206,354,636.96 |
| Chi phí khác | 1,760,358.00 | 11,964,271.14 | 1,823,276.55 | 203,322,656.80 |
| Lợi nhuận khác | 3,094,880.59 | 5,487,154.04 | 1,998,368.83 | 3,031,980.16 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 417,423,301.93 | 298,904,709.05 | 334,571,205.11 | 397,012,862.81 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 59,264,178.72 | 65,243,943.33 | 50,953,488.44 | 54,076,255.19 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | -442,727.60 | -113,509.33 | 874,184.47 | -5,886,443.01 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 358,601,850.82 | 233,774,275.05 | 282,743,532.20 | 348,823,050.62 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 460,028.77 | -4,560,948.65 | 4,657,362.65 | 7,081,315.16 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 358,141,822.05 | 238,335,223.70 | 278,086,169.55 | 341,741,735.46 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 358,141,822.05 | 238,335,223.70 | 278,086,169.55 | 341,741,735.46 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 1.82 | 1.21 | 0.94 | 1.16 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 358,141,822.05 | 238,335,223.70 | 278,086,169.55 | 341,741,735.46 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 1.82 | 1.21 | 0.94 | 1.16 |
| Thông tin | 2007 | 2008 | 2009 |
|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 5,733,717,351.25 | 8,502,113,474.00 | 8,244,251,646.52 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 90,782,853.73 | 137,308,587.51 | 120,857,031.77 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 5,642,934,497.51 | 8,364,804,886.49 | 8,123,394,614.75 |
| Giá vốn hàng bán | 4,676,412,401.18 | 7,106,495,501.52 | 6,147,351,692.20 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 966,522,096.34 | 1,258,309,384.97 | 1,976,042,922.55 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 25,886,619.52 | 149,814,918.23 | 131,695,300.22 |
| Chi phí tài chính | 45,263,940.65 | 170,814,160.13 | 281,066,057.34 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 0.00 | 0.00 | 76,177,480.26 |
| Chi phí bán hàng | 89,005,679.05 | 106,407,582.55 | 124,506,130.69 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 106,717,971.93 | 138,459,531.79 | 196,485,507.50 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 751,421,124.23 | 992,443,028.73 | 1,505,680,527.24 |
| Thu nhập khác | 30,417,104.85 | 26,286,316.58 | 30,136,197.67 |
| Chi phí khác | 23,790,764.77 | 9,650,307.37 | 15,538,643.44 |
| Lợi nhuận khác | 6,626,340.09 | 16,636,009.21 | 14,597,554.23 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 759,425,596.38 | 1,018,629,483.94 | 1,509,979,337.85 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 122,238,902.37 | 164,134,114.65 | 251,195,791.16 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | -6,786,933.09 | -4,914,943.18 | -11,923,076.73 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 643,973,627.09 | 859,410,312.47 | 1,270,706,623.42 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 1,879,861.57 | 5,219,358.49 | -1,180,996.70 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 642,093,765.52 | 854,190,953.98 | 1,271,887,620.11 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 642,093,765.52 | 854,190,953.98 | 1,271,887,620.11 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 3.76 | 4.44 | 4.32 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 642,093,765.52 | 854,190,953.98 | 1,271,887,620.11 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 3.76 | 4.44 | 4.32 |
- 2010
- 2009
- 2008
- 2007
- 2006
- 2005
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Trần Đình Long | Chủ tịch hội đồng quản trị |
| Trần Tuấn Dương | Tổng giám đốc |
| Doãn Gia Cường | Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị |
| Nguyễn Mạnh Tuấn | Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị |
| Vũ Thị Ánh Tuyết | Thành viên hội đồng quản trị |
| Chu Quân | Thành viên hội đồng quản trị |
| Don Di Lam | Thành viên hội đồng quản trị |
| Hoàng Quang Việt | Thành viên hội đồng quản trị |
| Nguyễn Ngọc Quang | Thành viên hội đồng quản trị |
| Nguyễn Việt Thắng | Thành viên hội đồng quản trị |
| Tạ Tuấn Quang | Thành viên hội đồng quản trị |
| Vũ Đức Sính | Thành viên hội đồng quản trị |
| Kiều Chí Công | Phó Tổng Giám Đốc |
| Chu Quang Vũ | Phó Tổng Giám Đốc |
| Nguyễn Thị Thảo Nguyên | Trưởng ban kiểm sóat |
| Tạ Thị Thu Hiền | Giám đốc tài chính |
| Đặng Phạm Minh Loan | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Vũ Thanh Thủy | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Tạ Tiến Dũng | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Dương Thị Kim | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| Tạ Quang Huy | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| Julie Nga Thien Lam | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Phạm Thị Thu | Cổ đông thƣờng |
| VOF Investment Limited | Cổ đông lớn |
| Trần Thị Thu Diệp | Cổ đông lớn |
| Vũ Thị Hiền | Cổ đông lớn |
| BankInvest | Cổ đông lớn |