Cập nhật lúc 10/03/2010 11:00 AM
12.9
-0.10 (0.77%)
Giá tham chiếu:
13.00
Giá cao nhất:
13.20
Giá thấp nhất:
12.90
Khối lượng:
13,010
GD ròng NĐTNN:
0
*Room NN còn lại:
2,140,328
*Đơn vị giá: 1000 VNĐ
*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
EPS 4 quý gần nhất(nghìn đồng):
1,154.69
P/E:
7.91
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
10,056
**Số liệu EPS tính tới Quý 0 năm 2010
Tin tức sự kiện
- HAS: Báo cáo tài chính đầy đủ quý IV năm 2009 01/02/2010 09:15 AM
- HAS: Báo cáo tài chính tóm tắt quý IV năm 2009 27/01/2010 03:30 PM
- HAS: Giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ 25/01/2010 06:15 PM
- HAS: Giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ 24/12/2009 04:15 PM
- HAS: Giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ 19/10/2009 02:15 PM
- HAS: Kết quả giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ 29/09/2009 04:15 PM
- HAS: Giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ 25/09/2009 06:00 PM
- HAS: Niêm yết và giao dịch cổ phiếu phát hành thêm 31/08/2009 05:45 PM
- HAS: Được chấp thuận niêm yết bổ sung cổ phiếu 27/08/2009 05:15 PM
- HAS: Báo cáo tài chính Quý II/2009 28/07/2009 06:30 PM
Hồ sơ công ty
Mã niêm yết: HAS
Tên doanh nghiệp: CTCP XÂY LẮP BƯU ĐIỆN HÀ NỘI
Địa chị: 51 Vũ Trọng Phụng, Quận Thanh Xuân
Tỉnh thành: Hà Nội
Website: http://www.vnpt.com.vn
Email: hacisco@yahoo.com
Phone: 04 38581089
Sàn giao dịch: HOSE
Tên doanh nghiệp: CTCP XÂY LẮP BƯU ĐIỆN HÀ NỘI
Địa chị: 51 Vũ Trọng Phụng, Quận Thanh Xuân
Tỉnh thành: Hà Nội
Website: http://www.vnpt.com.vn
Email: hacisco@yahoo.com
Phone: 04 38581089
Sàn giao dịch: HOSE
Hoạt động kinh doanh chính là Tư vấn, thiết kế và thi công các công trình xây lắp Bưu chính Viễn thông, dân dụng, giao thông, các công trình về Phát thanh Truyền hình. Sản xuất kinh doanh vật tư, vật liệu, kinh doanh nhà...
Ngành nghề: Xây dựng
Nhóm ngành: Công nghiệp
Mô tả:
- Các công ty xây dựng dân dụng, cơ sở hạ tầng như đường xá, cầu cống, khu căn hộ.
- Các công ty cung cấp dịch vụ cho những công ty xây dựng như những nhà thầu về kiến trúc, xây, hàn & điện.
Nhóm ngành: Công nghiệp
Mô tả:
- Các công ty xây dựng dân dụng, cơ sở hạ tầng như đường xá, cầu cống, khu căn hộ.
- Các công ty cung cấp dịch vụ cho những công ty xây dựng như những nhà thầu về kiến trúc, xây, hàn & điện.
| Thông tin | 1/2009 | 2/2009 | 3/2009 | 4/2009 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 12,431,153.74 | 11,289,951.90 | 12,492,813.14 | 48,697,950.30 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 12,431,153.74 | 11,289,951.90 | 12,492,813.14 | 48,697,950.30 |
| Giá vốn hàng bán | 10,334,991.44 | 7,554,164.75 | 9,977,557.90 | 44,069,953.27 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2,096,162.29 | 3,735,787.15 | 2,515,255.24 | 4,627,997.04 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 1,898,855.52 | 914,945.95 | 498,196.06 | 1,155,631.08 |
| Chi phí tài chính | 14,896.40 | 0.00 | 11,283.16 | 430,792.13 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Chi phí bán hàng | 4,213.15 | 3,461.68 | 0.00 | 0.00 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 1,016,674.63 | 1,439,686.74 | 1,501,008.26 | 2,317,811.71 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 2,959,233.63 | 3,207,584.68 | 1,501,159.88 | 3,035,024.28 |
| Thu nhập khác | 768.92 | 6,402.83 | 182,237.13 | 36,296.40 |
| Chi phí khác | 4.40 | 41.55 | 2,074.28 | 872.17 |
| Lợi nhuận khác | 764.52 | 6,361.27 | 180,162.86 | 35,424.23 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 2,959,998.15 | 3,213,945.95 | 1,681,322.73 | 3,070,448.51 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 272,999.68 | 508,663.04 | 293,449.93 | 472,997.09 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 2,686,998.47 | 2,705,282.91 | 1,387,872.81 | 2,597,451.42 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,686,998.47 | 2,705,282.91 | 1,387,872.81 | 2,597,451.42 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 2,686,998.47 | 2,705,282.91 | 1,387,872.81 | 2,597,451.42 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 0.35 | 0.35 | 0.13 | 0.33 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 2,686,998.47 | 2,705,282.91 | 1,387,872.81 | 2,597,451.42 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 0.35 | 0.35 | 0.13 | 0.33 |
| Thông tin | 2007 | 2008 |
|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 152,021,514.94 | 113,155,770.66 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.00 | 0.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 152,021,514.94 | 113,155,770.66 |
| Giá vốn hàng bán | 128,003,032.16 | 96,509,916.57 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 24,018,482.78 | 16,645,854.09 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 1,464,493.95 | 4,083,574.85 |
| Chi phí tài chính | 1,348,810.15 | 772,570.90 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 1,296,525.49 | 253,354.54 |
| Chi phí bán hàng | 0.00 | 0.00 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 4,874,793.91 | 5,708,079.00 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 19,259,372.67 | 14,248,779.04 |
| Thu nhập khác | 168,993.94 | 2,566,331.58 |
| Chi phí khác | 42,586.18 | 11,915.11 |
| Lợi nhuận khác | 126,407.76 | 2,554,416.47 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 19,385,780.43 | 16,803,195.51 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 5,401,190.27 | 4,079,176.96 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 13,984,590.16 | 12,724,018.56 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 13,984,590.16 | 12,724,018.56 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 13,984,590.16 | 12,724,018.56 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 3.99 | 1.64 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 13,984,590.16 | 12,724,018.56 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 3.99 | 1.64 |
- 2009
- 2008
- 2007
- 2006
- 2005
- 2004
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Nguyễn Quốc Cường | Chủ tịch hội đồng quản trị |
| Phạm Hữu Xuân | Tổng giám đốc |
| Huỳnh Tấn Chung | Thành viên hội đồng quản trị |
| Nguyễn Tài Trung | Thành viên hội đồng quản trị |
| Trần Bá Trung | Thành viên hội đồng quản trị |
| Đinh Tiến Vịnh | Phó Tổng Giám Đốc |
| Phạm Đức Hạnh | Phó Tổng Giám Đốc |
| Đỗ Văn Tiến | Phó Tổng Giám Đốc |
| Phạm Đăng Minh | Trưởng ban kiểm sóat |
| Trần Thị Thu Nhạn | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Trần Minh Vượng | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Trần Minh Vượng | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Cao Đăng Thanh | Kế toán trưởng |
| Công ty Tài Chính Bưu Điện | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Robert Alexander Stone | Cổ đông lớn |