Cập nhật lúc 11/03/2010 05:00 AM
17.3
+0.80 (4.85%)
Giá tham chiếu:
16.50
Giá cao nhất:
17.30
Giá thấp nhất:
17.00
Khối lượng:
488,320
GD ròng NĐTNN:
0
*Room NN còn lại:
4,793,080
*Đơn vị giá: 1000 VNĐ
*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
EPS 4 quý gần nhất(nghìn đồng):
927
P/E:
20.35
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
210,926
**Số liệu EPS tính tới Quý 0 năm 2010
Tin tức sự kiện
- DXV: Báo cáo tài chính quý IV năm 2009 23/02/2010 04:15 PM
- DXV: Gia hạn nộp Báo cáo tài chính quý IV năm 2009 27/01/2010 09:00 AM
- DXV: Thay đổi người công bố thông tin 09/10/2009 06:15 PM
- DXV: Báo cáo tài chính soát xét 6 tháng đầu năm 2009 08/09/2009 02:30 PM
- DXV: Xin gia hạn nộp Báo cáo tài chính quý II năm 2009 28/07/2009 05:45 PM
- DXV: Báo cáo thường niên 2008 21/05/2009 05:28 PM
- DXV: Ngày đăng ký cuối cùng để trả cổ tức năm 2008 18/05/2009 05:53 PM
- DXV: Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2009 14/05/2009 06:58 PM
- DXV: Tổ chức Đại hội cổ đông thường niên 2009 27/04/2009 10:52 AM
- DXV: Giải trình yếu tố ngoại trừ trên báo cáo kiểm toán năm 2008 15/04/2009 04:27 PM
Hồ sơ công ty
Mã niêm yết: DXV
Tên doanh nghiệp: CTCP XI MĂNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ XÂY LẮP ĐÀ NẴNG
Địa chị: 15 Lê Hồng Phong, Quận Hải Châu
Tỉnh thành: Đà Nẳng
Website: http://www.coxiva.com.vn
Email: coxiva@dng.vnn.vn
Phone: 0511 3822832
Sàn giao dịch: HOSE
Tên doanh nghiệp: CTCP XI MĂNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ XÂY LẮP ĐÀ NẴNG
Địa chị: 15 Lê Hồng Phong, Quận Hải Châu
Tỉnh thành: Đà Nẳng
Website: http://www.coxiva.com.vn
Email: coxiva@dng.vnn.vn
Phone: 0511 3822832
Sàn giao dịch: HOSE
Họat động sản xuất kinh doanh chủ yếu của Công ty là kinh doanh các loại xi măng với các thương hiệu nổi tiếng do các đơn vị sản xuất xi măng trực thuộc Tổng công ty xi măng sản xuất như: Hoàng Thạch, Bỉm Sơn, Bút Sơn, Hoàng Mai… Ngoài ra công ty còn sản xuất các loại gạch nung quy tiêu chuẩn, sản xuất vỏ bao xi măng .
Ngành nghề: Vật liệu xây dựng
Nhóm ngành: Công nghiệp
Mô tả:
- Các công ty sửa chữa, cải tạo xây dựng.
- Các công ty sản xuất vật liệu sử dụng trong xây dựng bao gồm: xi măng, các vật liệu khác, xà, khung gỗ, sơn, kính, vật liệu lợp mái, lót sàn (không phải là thảm), ...
- Các công ty sản xuất đồ dùng cố định cho phòng tắm & bếp, các thiết bị điều hòa không khí. (Không bao gồm những nhà sản xuất gỗ nguyên liệu)
Nhóm ngành: Công nghiệp
Mô tả:
- Các công ty sửa chữa, cải tạo xây dựng.
- Các công ty sản xuất vật liệu sử dụng trong xây dựng bao gồm: xi măng, các vật liệu khác, xà, khung gỗ, sơn, kính, vật liệu lợp mái, lót sàn (không phải là thảm), ...
- Các công ty sản xuất đồ dùng cố định cho phòng tắm & bếp, các thiết bị điều hòa không khí. (Không bao gồm những nhà sản xuất gỗ nguyên liệu)
| Thông tin | 1/2009 | 2/2009 | 3/2009 | 4/2009 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 196,057,444.07 | 209,177,555.11 | 174,266,385.30 | 174,201,138.21 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 196,057,444.07 | 209,177,555.11 | 174,266,385.30 | 174,201,138.21 |
| Giá vốn hàng bán | 185,290,764.69 | 194,308,074.53 | 164,803,682.67 | 167,557,462.45 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 10,766,679.38 | 14,869,480.58 | 9,462,702.63 | 6,643,675.76 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 757,110.02 | 1,093,365.75 | 771,434.69 | 1,642,386.75 |
| Chi phí tài chính | 1,566,110.99 | 1,549,163.98 | 1,515,839.03 | 1,054,733.38 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 1,566,110.99 | 1,549,163.98 | 1,515,839.03 | 783,243.27 |
| Chi phí bán hàng | 9,440,020.04 | 8,069,563.34 | 6,742,784.01 | 4,863,714.67 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 2,645,350.33 | 3,250,241.70 | 2,281,209.10 | 2,777,127.41 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | -2,127,691.97 | 3,093,877.31 | -305,694.83 | -409,512.94 |
| Thu nhập khác | 4,661,786.90 | 3,875,006.83 | 3,104,345.34 | 4,548,043.74 |
| Chi phí khác | 120,673.84 | 2,898,443.44 | 492,291.31 | 1,113,618.50 |
| Lợi nhuận khác | 4,541,113.06 | 976,563.40 | 2,612,054.03 | 3,434,425.23 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 2,413,421.09 | 4,070,440.71 | 2,306,359.20 | 3,024,912.29 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 0.00 | 1,620,965.45 | 576,589.80 | 444,605.45 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 2,413,421.09 | 2,449,475.26 | 1,729,769.40 | 2,580,306.84 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,413,421.09 | 2,449,475.26 | 1,729,769.40 | 2,580,306.84 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 2,413,421.09 | 2,449,475.26 | 1,729,769.40 | 2,580,306.84 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 0.24 | 0.25 | 0.18 | 0.26 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 2,413,421.09 | 2,449,475.26 | 1,729,769.40 | 2,580,306.84 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 0.24 | 0.25 | 0.18 | 0.26 |
| Thông tin | 2007 | 2008 |
|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,062,953,420.66 | 860,442,481.83 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.00 | 1,614,200.50 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,062,953,420.66 | 858,828,281.33 |
| Giá vốn hàng bán | 1,003,734,915.98 | 817,519,472.76 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 59,218,504.69 | 41,308,808.57 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 10,199,915.25 | 5,348,715.66 |
| Chi phí tài chính | 8,369,191.51 | 8,769,120.34 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 4,134,722.93 | 7,960,697.20 |
| Chi phí bán hàng | 40,745,470.60 | 31,609,207.09 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 11,834,079.32 | 11,321,894.53 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 8,469,678.51 | -5,042,697.73 |
| Thu nhập khác | 5,595,767.00 | 16,969,906.14 |
| Chi phí khác | 311,355.31 | 375,976.21 |
| Lợi nhuận khác | 5,284,411.69 | 16,593,929.93 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 13,754,090.20 | 11,551,232.20 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 4,979,981.65 | 3,524,418.24 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 8,774,108.55 | 8,026,813.96 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 8,774,108.55 | 8,026,813.96 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 8,774,108.55 | 8,026,813.96 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 0.89 | 0.81 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 8,774,108.55 | 8,026,813.96 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 0.89 | 0.81 |
- 2009
- 2008
- 2007
- 2006
- 2005
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Nguyễn Duy Diễn | Chủ tịch hội đồng quản trị |
| Nguyễn Thị Thanh Thuỷ | Thành viên hội đồng quản trị |
| Hồ Ngãi | Thành viên hội đồng quản trị |
| Nguyễn Đình Quyến | Thành viên hội đồng quản trị |
| Phạm Thanh Bình | Thành viên hội đồng quản trị |
| Hà Hải Yến | Trưởng ban kiểm sóat |
| Nguyễn Văn Bình | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Võ Hồng Long | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Bà Phan Ngọc Diệp | Phó giám đốc |
| Đỗ Văn Nhân | Phó giám đốc |
| Tổng Công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDirect | Cổ đông lớn |
| Quỹ đầu tư chứng khoán Việt Nam (VF1) | Cổ đông lớn |
| Quỹ đầu tư tăng trưởng VN (VF2) | Cổ đông lớn |
| Tống Thị Phương Hiền | Cổ đông lớn |