Cập nhật lúc 11/03/2010 11:00 AM
34.7
-0.50 (1.42%)
Giá tham chiếu:
35.20
Giá cao nhất:
35.10
Giá thấp nhất:
34.70
Khối lượng:
816,970
GD ròng NĐTNN:
0
*Room NN còn lại:
113,475,890
*Đơn vị giá: 1000 VNĐ
*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
EPS 4 quý gần nhất(nghìn đồng):
353
P/E:
9.65
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
799,288
**Số liệu EPS tính tới Quý 0 năm 2010
Tin tức sự kiện
- DPM: Kết quả giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ 04/03/2010 04:00 PM
- DPM: Kết quả giao dịch (mua) cổ phiếu của tổ chức có liên quan đến cổ đông nội bộ 02/03/2010 04:45 PM
- DPM: Ngày đăng ký cuối cùng tổ chức Đại hội đồng Cổ đông thường niên năm 2010 24/02/2010 03:45 PM
- DPM: Kết quả giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ 22/02/2010 05:00 PM
- DPM: Báo cáo tài chính chi tiết quý IV năm 2009 27/01/2010 06:30 PM
- DPM: Báo cáo tài chính tóm tắt quý IV năm 2009 27/01/2010 09:30 AM
- Cổ tức của DPM năm 2009 tối thiểu 20% 21/01/2010 07:36 AM
- DPM: Giao dịch cổ phiếu của tổ chức có liên quan với cổ đông nội bộ 17/12/2009 05:15 PM
- DPM: Kết quả giao dịch cổ phiếu của người có liên quan đến cổ đông nội bộ 10/11/2009 11:45 AM
- DPM: Nhà máy Đạm Phú Mỹ hoạt động trở lại 18/09/2009 02:00 PM
Hồ sơ công ty
Mã niêm yết: DPM
Tên doanh nghiệp: TỔNG CTCP PHÂN BÓN VÀ HÓA CHẤT DẦU KHÍ
Địa chị: Lầu 3-4, 10 Phổ Quang, Phường 2, Quận Tân Bình
Tỉnh thành: Hồ Chí Minh
Website: http://www.damphumy.vn
Email: dpm@pvfcco.com.vn
Phone: 08 39974748
Sàn giao dịch: HOSE
Tên doanh nghiệp: TỔNG CTCP PHÂN BÓN VÀ HÓA CHẤT DẦU KHÍ
Địa chị: Lầu 3-4, 10 Phổ Quang, Phường 2, Quận Tân Bình
Tỉnh thành: Hồ Chí Minh
Website: http://www.damphumy.vn
Email: dpm@pvfcco.com.vn
Phone: 08 39974748
Sàn giao dịch: HOSE
Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất phân đạm. Ngoài ra công ty còn kinh doanh amôniắc lỏng và điện dư (Công nghệ sản xuất của nhà máy DPM cho phép tạo ra sản phẩm điện, không những cung ứng đủ yêu cầu cho bản thân nhà máy sản xuất mà còn tạo ra điện thương phẩm bán cho tập đoàn EVN).
Sản lượng Đạm Phú Mỹ đáp ứng nhu cầu phân bón trong nước, chủ yếu là khu vực phía Nam và Nam Trung bộ.
Ngành nghề: Hoá chất
Nhóm ngành: Vật liệu cơ bản
Mô tả:
Các công ty sản xuất, phân phối các sản phẩm hóa chất dưới dạng:
- Nguyên liệu dùng trong công nghiệp.
- Thành phẩm dùng trong công nghiệp, dân dụng,
Nhóm ngành: Vật liệu cơ bản
Mô tả:
Các công ty sản xuất, phân phối các sản phẩm hóa chất dưới dạng:
- Nguyên liệu dùng trong công nghiệp.
- Thành phẩm dùng trong công nghiệp, dân dụng,
| Thông tin | 1/2009 | 2/2009 | 3/2009 | 4/2009 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,984,227,347.30 | 2,114,080,249.00 | 5,073,336,090.61 | -2,497,712,360.68 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 35,271,089.50 | 2,815,612.74 | 40,462,129.38 | -34,678,348.12 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,948,956,257.81 | 2,111,264,636.26 | 5,032,873,961.24 | -2,463,034,012.55 |
| Giá vốn hàng bán | 1,451,780,643.04 | 1,532,949,316.47 | 3,647,351,793.85 | -1,987,265,381.87 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 497,175,614.76 | 578,315,319.79 | 1,385,522,167.38 | -475,768,630.68 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 24,504,546.08 | 45,835,626.77 | 117,817,914.97 | -6,960,381.08 |
| Chi phí tài chính | 19,795,691.65 | 24,459,305.91 | 59,530,915.39 | -22,048,913.11 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 15,593,584.23 |
| Chi phí bán hàng | 68,463,786.00 | 75,742,417.32 | 211,978,044.94 | -62,515,692.17 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 60,289,725.67 | 62,447,315.26 | 186,954,062.02 | -24,593,188.38 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 373,130,957.52 | 461,501,908.08 | 1,044,877,060.01 | -373,571,218.10 |
| Thu nhập khác | 3,485,206.37 | 1,053,108.74 | 6,078,389.33 | 7,544,172.07 |
| Chi phí khác | 38,046.92 | 110,239.68 | 3,644,865.93 | 3,940,937.12 |
| Lợi nhuận khác | 3,447,159.46 | 942,869.06 | 2,433,523.40 | 3,603,234.96 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 376,578,116.98 | 462,444,777.14 | 1,048,600,378.56 | -368,245,802.94 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 40,290,965.95 | 42,563,269.42 | 127,125,882.96 | -38,056,046.37 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | 6,532.09 | 43,019.55 | 4,056,282.26 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 336,287,151.02 | 419,874,975.62 | 921,431,476.06 | -334,246,038.83 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 278,954.98 | 372,831.63 | 1,840,221.54 | 487,751.65 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 336,008,196.04 | 419,502,144.00 | 919,591,254.51 | -334,733,790.48 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 336,008,196.04 | 419,502,144.00 | 919,591,254.51 | -334,733,790.48 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 0.89 | 1.11 | 2.43 | -4.07 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 336,008,196.04 | 419,502,144.00 | 919,591,254.51 | -334,733,790.48 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 0.89 | 1.11 | 2.43 | -4.07 |
| Thông tin | 2007 | 2008 |
|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 3,803,912,963.08 | 6,493,484,619.46 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 24,875,051.88 | 18,116,840.52 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 3,779,037,911.20 | 6,475,367,778.94 |
| Giá vốn hàng bán | 2,298,180,812.71 | 4,624,124,347.88 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,480,857,098.49 | 1,851,243,431.06 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 140,533,202.77 | 143,126,641.90 |
| Chi phí tài chính | 85,415,504.32 | 53,579,752.86 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 0.00 | 0.00 |
| Chi phí bán hàng | 86,628,399.03 | 224,595,494.86 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 127,278,805.65 | 221,330,110.23 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 1,322,067,592.27 | 1,494,864,715.01 |
| Thu nhập khác | 8,883,334.90 | 6,754,446.25 |
| Chi phí khác | 1,267,546.85 | 746,247.37 |
| Lợi nhuận khác | 7,615,788.05 | 6,008,198.88 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 1,329,683,380.32 | 1,500,872,913.90 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 202,821.41 | 122,577,274.52 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | -6,996,279.88 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 1,329,480,558.90 | 1,385,291,919.26 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 1,411,781.59 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,329,480,558.90 | 1,383,880,137.66 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 1,329,480,558.90 | 1,383,880,137.66 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 3.50 | 3.65 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 1,329,480,558.90 | 1,383,880,137.66 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 3.50 | 3.65 |
- 2009
- 2008
- 2007
- 2005
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Nguyễn Xuân Thắng | Chủ tịch hội đồng quản trị |
| Phan Đình Đức | Tổng giám đốc |
| Cao Tùng Sơn | Thành viên hội đồng quản trị |
| Phạm Thành Vinh | Thành viên hội đồng quản trị |
| Từ Cường | Thành viên hội đồng quản trị |
| Bùi Quang Hưng | Thành viên hội đồng quản trị |
| Nguyễn Đức Hòa | Phó Tổng Giám Đốc |
| Chu Thị Hiền | Phó Tổng Giám Đốc |
| Nguyễn Văn Tòng | Phó Tổng Giám Đốc |
| Nguyễn Thị Hiền | Trưởng ban kiểm sóat |
| Nguyễn Văn Hòa | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Tạ Anh Nghĩa | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Tổng Công ty Tài chính CP Dầu khí Việt Nam (PVFC) | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| PetroVietnam | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| BIDV | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| Trần Thị Kim Hoa | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| Nguyễn Đức Hiển | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| Phạm Thu Hiền | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Đoàn Minh Mẫn | Cổ đông thƣờng |
| Ngô Hồng Minh | Cổ đông thƣờng |
| ACB | Cổ đông lớn |