Cập nhật lúc 09/09/2010 06:00 AM
0
0.00 (0.00%)
Giá tham chiếu:
25.00
Giá cao nhất:
0.00
Giá thấp nhất:
0.00
Khối lượng:
0
GD ròng NĐTNN:
0
*Room NN còn lại:
1,470,000
*Đơn vị giá: 1000 VNĐ
*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
EPS 4 quý gần nhất(nghìn đồng):
1,686
P/E:
7.97
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
390
**Số liệu EPS tính tới Quý 2 năm 2010
Tin tức sự kiện
- BXH: Kết quả giao dịch cổ phiếu của ông Vũ Mạnh Cường - người liên quan đến cổ đông nội bộ 02/07/2010 02:45 PM
- BXH: Điều chỉnh thời gian tạm ứng cổ tức 04/05/2010 10:00 AM
- BXH: Ngày đăng ký cuối cùng để tiến hành Đại hội đồng Cổ đông thường niên năm 2010 và tạm ứng cổ tức năm 2009 bằng tiền mặt 04/03/2010 03:15 PM
- BXH trả cổ tức 12% bằng tiền, VC9 trả 16% 02/03/2010 09:03 PM
- BXH: Báo cáo tài chính quý IV/2010 01/02/2010 11:53 AM
- BXH: Bản cáo bạch niêm yết 21/01/2010 04:00 PM
- BXH: Bà Nguyễn thị Bích Phượng - Trưởng ban kểm soát 16/12/2009 05:02 PM
- BXH: Được chấp thuận niêm yết cổ phiếu 10/11/2009 01:57 PM
- BXH: Được chấp thuận niêm yết cổ phiếu 07/11/2009 10:50 AM
Hồ sơ công ty
Mã niêm yết: BXH
Tên doanh nghiệp: CTCP BAO BÌ XI MĂNG HẢI PHÒNG
Địa chị: Số 3 đường Hà Nội, Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng
Tỉnh thành: Hải Phòng
Website: http://www.hcpc.vn
Email:
Phone: +84-(0)31-382.19.7
Sàn giao dịch: HNX
Tên doanh nghiệp: CTCP BAO BÌ XI MĂNG HẢI PHÒNG
Địa chị: Số 3 đường Hà Nội, Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng
Tỉnh thành: Hải Phòng
Website: http://www.hcpc.vn
Email:
Phone: +84-(0)31-382.19.7
Sàn giao dịch: HNX
CTCP Bao Bì Xi Măng Hải Phòng là thành viên của Tổng công ty Xi măng Việt Nam. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh của Công ty là sản xuất và kinh doanh vỏ bao bì xi măng và các loại vỏ bao bì khác; sản xuất nguyên vật liệu cho ngành sản xuất bao bì; xuất nhập khẩu và kinh doanh nguyên vật liệu cho ngành sản xuất bao bì; cho thuê văn phòng, kho, bến, bãi …
Ngành nghề: Bao bì & đóng gói
Nhóm ngành: Công nghiệp
Mô tả:
Các công ty sản xuất & phân phối thùng các tông, túi, hộp, chai, lọ, bình, ... dùng để đóng gói.
Nhóm ngành: Công nghiệp
Mô tả:
Các công ty sản xuất & phân phối thùng các tông, túi, hộp, chai, lọ, bình, ... dùng để đóng gói.
| Thông tin | 3/2009 | 4/2009 | 1/2010 | 2/2010 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 28,633,998.62 | 38,152,779.12 | 28,560,111.60 | 47,410,001.56 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 28,633,998.62 | 38,152,779.12 | 28,560,111.60 | 47,410,001.56 |
| Giá vốn hàng bán | 25,020,389.01 | 34,478,980.37 | 25,325,044.33 | 42,144,048.07 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 3,613,609.61 | 3,673,798.75 | 3,235,067.27 | 5,265,953.49 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 18,727.39 | 17,385.24 | 19,519.91 | -42,646.79 |
| Chi phí tài chính | 100,076.25 | 261,297.65 | 394,787.92 | 524,363.33 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 100,076.25 | 0.00 | 394,787.92 | 524,363.33 |
| Chi phí bán hàng | 180,302.64 | 565,205.72 | 344,548.68 | 910,047.96 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 1,154,070.02 | 2,134,176.73 | 1,898,973.60 | 2,084,262.90 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 2,197,888.09 | 730,503.89 | 616,276.99 | 1,704,632.51 |
| Thu nhập khác | 488,463.08 | 511,013.65 | 388,370.11 | 615,882.57 |
| Chi phí khác | 304,947.43 | 494,716.36 | 42,294.35 | 427,286.00 |
| Lợi nhuận khác | 183,515.66 | 16,297.29 | 346,075.77 | 188,596.58 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 2,381,403.75 | 746,801.19 | 962,352.75 | 1,893,229.09 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 202,756.00 | 7,557.08 | 240,588.19 | 473,307.27 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 2,178,647.75 | 739,244.10 | 721,764.56 | 1,419,921.81 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,178,647.75 | 739,244.10 | 721,764.56 | 1,419,921.81 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 2,178,647.75 | 739,244.10 | 721,764.56 | 1,419,921.81 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 0.73 | 0.25 | 0.24 | 0.47 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 2,178,647.75 | 739,244.10 | 721,764.56 | 1,419,921.81 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 0.73 | 0.25 | 0.24 | 0.47 |
| Thông tin | 2007 | 2008 | 2009 |
|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 97,578,695.99 | 136,313,511.75 | 127,756,804.26 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.00 | 53,048.00 | 0.00 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 97,578,695.99 | 136,260,463.75 | 127,756,804.26 |
| Giá vốn hàng bán | 90,345,757.50 | 122,591,496.82 | 109,245,410.03 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 7,232,938.49 | 13,668,966.94 | 18,511,394.23 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 56,279.98 | 101,166.81 | 177,651.62 |
| Chi phí tài chính | 340,215.64 | 692,526.52 | 390,719.19 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 340,215.64 | 692,526.52 | 379,344.19 |
| Chi phí bán hàng | 930,574.52 | 1,476,431.12 | 2,199,842.37 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 3,205,602.66 | 4,748,269.58 | 6,109,321.99 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 2,812,825.66 | 6,852,906.52 | 9,989,162.30 |
| Thu nhập khác | 1,314,536.90 | 2,825,030.37 | 1,557,473.78 |
| Chi phí khác | 1,322,363.13 | 1,515,134.07 | 1,204,053.37 |
| Lợi nhuận khác | -7,826.23 | 1,309,896.31 | 353,420.41 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 2,804,999.43 | 8,162,802.83 | 10,342,582.70 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 79,072.65 | 1,176,744.82 | 934,817.05 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 2,725,926.78 | 6,986,058.00 | 9,407,765.66 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,725,926.78 | 6,986,058.00 | 9,407,765.66 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 2,725,926.78 | 6,986,058.00 | 9,407,765.66 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 0.91 | 2.33 | 3.14 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 2,725,926.78 | 6,986,058.00 | 9,407,765.66 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 0.91 | 2.33 | 3.14 |