Cập nhật lúc 12/03/2010 11:00 AM
22.5
0.00 (0.00%)
Giá tham chiếu:
22.50
Giá cao nhất:
22.50
Giá thấp nhất:
22.20
Khối lượng:
1,390
GD ròng NĐTNN:
0
*Room NN còn lại:
16,979,558
*Đơn vị giá: 1000 VNĐ
*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
EPS 4 quý gần nhất(nghìn đồng):
1,460
P/E:
9.37
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
7,520
**Số liệu EPS tính tới Quý 0 năm 2010
Tin tức sự kiện
- BMI: Ngày đăng ký cuối cùng để tổ chức Đại hội Cổ đông thường niên năm 2010 10/03/2010 02:15 PM
- BMI: Giao dịch cổ phiếu của tổ chức có liên quan đến cổ đông nội bộ 05/03/2010 10:30 AM
- BMI: Báo cáo tài chính hợp nhất quý III năm 2009 23/11/2009 05:00 PM
- BMI: Báo cáo tài chính soát xét riêng công ty mẹ 6 tháng đầu năm 2009 21/08/2009 11:45 AM
- BMI: Báo cáo tài chính hợp nhất 6 tháng đầu năm 2009 19/08/2009 06:30 PM
- BMI: Tổ chức có liên quan đăng ký bán toàn bộ cổ phiếu nắm giữ 11/08/2009 05:15 PM
- BMI: SCIC thay đại diện phần vốn Nhà nước 27/07/2009 03:15 PM
- BMI: Báo cáo tài chính quý II năm 2009 24/07/2009 05:00 PM
- BMI: BCTC Q3-2008 24/07/2009 08:46 AM
- BMI: BCTC Q2-2008 24/07/2009 08:45 AM
Hồ sơ công ty
Mã niêm yết: BMI
Tên doanh nghiệp: TỔNG CTCP BẢO MINH
Địa chị: 26 Tôn Thất Đạm, Quận 1
Tỉnh thành: Hồ Chí Minh
Website: http://www.baominh.com.vn
Email: baominh@baominh.com.vn
Phone: 08 9144134
Sàn giao dịch: HOSE
Tên doanh nghiệp: TỔNG CTCP BẢO MINH
Địa chị: 26 Tôn Thất Đạm, Quận 1
Tỉnh thành: Hồ Chí Minh
Website: http://www.baominh.com.vn
Email: baominh@baominh.com.vn
Phone: 08 9144134
Sàn giao dịch: HOSE
Hoạt động chính trong lĩnh vực bảo hiểm phi nhân thọ và đầu tư tài chính.
Các nhóm nghiệp vụ bảo hiểm chính của Bảo Minh gồm: bảo hiểm xe cơ giới, bảo hiểm con người, bảo hiểm tài sản kỹ thuật, bảo hiểm hàng hải và bảo hiểm hàng không ...
Ngành nghề: Bảo hiểm phi nhân thọ
Nhóm ngành: Tài chính
Mô tả:
Các công ty bảo hiểm kinh doanh lĩnh vực:
- Các loại hình bảo hiểm nhân thọ, sức khỏe, tài sản, tai nạn, tái bảo hiểm.
- Các loại hình bảo hiểm về tai nạn, hỏa hoạn, xe cộ, tàu thuyền & bảo hiểm phi nhân thọ khác.
- Các loại hình môi giới & đại lý bảo hiểm.
- Tham gia chính vào việc tái bảo hiểm.
Nhóm ngành: Tài chính
Mô tả:
Các công ty bảo hiểm kinh doanh lĩnh vực:
- Các loại hình bảo hiểm nhân thọ, sức khỏe, tài sản, tai nạn, tái bảo hiểm.
- Các loại hình bảo hiểm về tai nạn, hỏa hoạn, xe cộ, tàu thuyền & bảo hiểm phi nhân thọ khác.
- Các loại hình môi giới & đại lý bảo hiểm.
- Tham gia chính vào việc tái bảo hiểm.
| Thông tin | 1/2009 | 2/2009 | 3/2009 |
|---|---|---|---|
| Các khoản giảm trừ | 93,411,015.94 | 190,731,478.67 | 167,003,061.68 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 356,173,649.40 | 326,268,075.82 | 309,039,757.02 |
| Giá vốn hàng bán | 268,559,604.35 | 261,060,388.82 | 264,815,007.76 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 87,614,045.05 | 65,207,687.00 | 44,224,749.27 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 47,426,095.59 | 92,270,794.45 | 62,860,943.43 |
| Chi phí tài chính | 4,824,295.19 | -796,150.80 | -81,979.25 |
| Thu nhập khác | 65,678.94 | 581,400.21 | 120,253.26 |
| Chi phí khác | 7,838.94 | 86,290.91 | 43,852.83 |
| Lợi nhuận khác | 57,840.00 | 495,109.30 | 76,400.43 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 39,721,882.38 | 60,415,857.21 | 9,567,479.28 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 35,094,147.08 | 64,564,869.21 | 11,949,879.47 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 3,288,048.62 | 1,392,311.80 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 35,094,147.08 | 61,276,820.59 | 10,557,567.67 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 35,094,147.08 | 64,564,869.21 | 10,557,567.67 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 0.47 | 0.86 | 0.14 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 35,094,147.08 | 64,564,869.21 | 10,557,567.67 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 0.47 | 0.86 | 0.14 |
| Thu phí bảo hiểm gốc | 471,761,998.42 | 441,649,696.26 | 520,606,508.25 |
| Thu phí nhận tái bào hiểm | 0.00 | 86,358,185.40 | 0.00 |
| Tăng giảm dự phòng phí, dự phòng toán học | -39,136,810.43 | -31,953,072.55 | -60,317,088.48 |
| Thu hoa hồng nhƣợng tái bảo hiểm | 16,956,013.35 | 20,931,479.43 | 15,735,192.77 |
| Thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm | 3,464.00 | 13,265.95 | 18,206.16 |
| Chi bồi thƣờng bảo hiểm gốc, trả tiền bảo hiểm | 202,321,029.23 | 249,179,103.50 | 357,414,801.43 |
| Chi bồi thƣờng nhận tái bảo hiểm, trả tiền bảo hiểm | 0.00 | 36,700,536.04 | 0.00 |
| Các khoản giảm trừ | 29,847,366.33 | 107,724,554.80 | 156,555,034.29 |
| Bồi thƣờng thuộc phần trách nhiệm giữ lại | 172,473,662.90 | 178,155,084.74 | 200,859,767.14 |
| Chi bồi thƣờng từ dự phòng dao động lớn | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Tăng/Giảm dự phòng bồi thƣờng | 40,000,000.00 | 11,436,425.10 | 456,832.48 |
| Số trích dự phòng dao động lớn trong năm | 11,317,056.88 | 10,151,764.69 | 10,608,103.40 |
| Chi khác HĐKD bảo hiểm | 44,768,884.57 | 61,317,114.30 | 52,890,304.73 |
| Chi phí bán hàng | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 90,551,803.07 | 98,353,884.33 | 97,676,593.10 |
| Lợi nhuận thuần HĐKD bảo hiểm | -2,937,758.02 | -33,146,197.34 | -53,451,843.84 |
| Lợi nhuận hoạt động tài chính | 42,601,800.40 | 93,066,945.25 | 62,942,922.69 |
| Các khoản điều chỉnh tăng hoặc giảm lợi nhuận để xác định lợi nhuận chịu thuế TNDN | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Tổng lợi nhuận trƣớc thuế TNDN | 39,721,882.38 | 60,415,857.21 | 9,567,479.28 |
| Dự phòng đảm bảo cân đối | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận tính thuế | 39,721,882.38 | 60,415,857.21 | 9,567,479.28 |
| Thuế TNDN phải nộp | 4,627,735.30 | 7,305,920.47 | 575,496.44 |
| Lợi nhuận trong công ty liên doanh/liên kết | 0.00 | 11,454,932.46 | 2,957,896.63 |
| Thông tin | 2007 | 2008 |
|---|---|---|
| Các khoản giảm trừ | 616,436,170.45 | 643,179,391.08 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,087,239,487.43 | 1,380,824,932.50 |
| Giá vốn hàng bán | 846,709,227.15 | 1,063,921,431.43 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 240,530,260.28 | 316,903,501.07 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 263,568,677.07 | 305,675,848.70 |
| Chi phí tài chính | 6,550,717.32 | 71,450,790.88 |
| Thu nhập khác | 1,418,861.43 | 2,175,917.08 |
| Chi phí khác | 1,583,697.85 | 152,172.05 |
| Lợi nhuận khác | -164,836.41 | 2,023,745.03 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 161,210,410.20 | 176,617,633.14 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 132,707,602.85 | 181,308,987.49 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 5,601,647.45 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 132,707,602.85 | 175,707,340.05 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 132,707,602.85 | 175,707,340.05 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 2.58 | 2.40 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 132,707,602.85 | 175,707,340.05 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 2.58 | 2.40 |
| Thu phí bảo hiểm gốc | 1,605,642,023.01 | 1,886,136,166.33 |
| Thu phí nhận tái bào hiểm | 123,610,240.36 | 133,004,025.08 |
| Tăng giảm dự phòng phí, dự phòng toán học | -97,106,482.77 | -64,461,700.17 |
| Thu hoa hồng nhƣợng tái bảo hiểm | 71,281,742.96 | 68,985,625.24 |
| Thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm | 248,134.33 | 340,207.11 |
| Chi bồi thƣờng bảo hiểm gốc, trả tiền bảo hiểm | 725,254,619.13 | 994,201,007.06 |
| Chi bồi thƣờng nhận tái bảo hiểm, trả tiền bảo hiểm | 61,318,044.50 | 69,571,188.10 |
| Các khoản giảm trừ | 181,404,638.86 | 231,088,239.21 |
| Bồi thƣờng thuộc phần trách nhiệm giữ lại | 605,168,024.77 | 832,683,955.94 |
| Chi bồi thƣờng từ dự phòng dao động lớn | 80,331,313.84 | 60,395,624.14 |
| Tăng/Giảm dự phòng bồi thƣờng | 70,802,473.28 | 3,139,448.18 |
| Số trích dự phòng dao động lớn trong năm | 0.00 | 41,278,824.03 |
| Chi khác HĐKD bảo hiểm | 251,070,042.95 | 247,214,827.43 |
| Chi phí bán hàng | 467,240.48 | 368,584.00 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 335,705,732.92 | 376,166,086.78 |
| Lợi nhuận thuần HĐKD bảo hiểm | -95,642,713.13 | -59,631,169.71 |
| Lợi nhuận hoạt động tài chính | 257,017,959.74 | 234,225,057.81 |
| Các khoản điều chỉnh tăng hoặc giảm lợi nhuận để xác định lợi nhuận chịu thuế TNDN | 0.00 | 0.00 |
| Tổng lợi nhuận trƣớc thuế TNDN | 161,210,410.20 | 176,617,633.14 |
| Dự phòng đảm bảo cân đối | 0.00 | 0.00 |
| Lợi nhuận tính thuế | 161,210,410.20 | 176,617,633.14 |
| Thuế TNDN phải nộp | 28,502,807.35 | 24,303,614.49 |
| Lợi nhuận trong công ty liên doanh/liên kết | 0.00 | 28,994,968.84 |
- 2009
- BMI: BCTC Q1-2009
- BMI: Báo cáo tài chính quý II năm 2009
- BMI: Báo cáo tài chính hợp nhất 6 tháng đầu năm 2009
- BMI: Báo cáo tài chính soát xét riêng công ty mẹ 6 tháng đầu năm 2009
- BMI: Báo cáo tài chính công ty mẹ quý III năm 2009
- BMI: Báo cáo tài chính hợp nhất quý III năm 2009
- BMI - BCTC Q42008 ĐẦY ĐỦ
- BMI: Báo cáo tài chính Công ty mẹ quý IV năm 2009
- 2008
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Trần Vĩnh Đức | Chủ tịch hội đồng quản trị |
| Lê Văn Thành | Tổng giám đốc |
| Mai Hữu Thọ | Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị |
| Hoàng Văn Khinh | Thành viên hội đồng quản trị |
| Jean Costa | Thành viên hội đồng quản trị |
| Lê Song Lai | Thành viên hội đồng quản trị |
| Trần Văn Tôn | Thành viên hội đồng quản trị |
| Nguyễn Thế Năng | Phó Tổng Giám Đốc |
| Phạm Xuân Phong | Phó Tổng Giám Đốc |
| Huỳnh Văn Thông | Trưởng ban kiểm sóat |
| Henry Gur | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Nguyễn Minh Dũng | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Phan Văn Tạo | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Nguyễn Phú Thủy | Kế toán trưởng |
| SCIC | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Tập đoàn AXA | Cổ đông lớn |
| Vietnam Airlines | Cổ đông lớn |
| Tổng Công ty Lương thực Miền Nam | Cổ đông lớn |
| Tổng công ty Sông Đà | Cổ đông lớn |