Cập nhật lúc 12/03/2010 11:00 AM
34.2
+0.20 (0.59%)
Giá tham chiếu:
34.00
Giá cao nhất:
35.00
Giá thấp nhất:
34.00
Khối lượng:
52,040
GD ròng NĐTNN:
0
*Room NN còn lại:
3,937,640
*Đơn vị giá: 1000 VNĐ
*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
*Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
EPS 4 quý gần nhất(nghìn đồng):
16,581
P/E:
4.34
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
85,883
**Số liệu EPS tính tới Quý 0 năm 2010
Tin tức sự kiện
- ACL: Kết quả giao dịch cổ phiếu của người có liên quan đến cổ đông nội bộ 10/03/2010 10:15 AM
- ACL: Kết quả giao dịch (bán) cổ phiếu của người có liên quan đến cổ đông nội bộ 10/03/2010 10:15 AM
- ACL: Giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ 03/03/2010 05:15 PM
- ACL: Giải trình kết quả kinh doanh quý III năm 2009 17/12/2009 04:15 PM
- ACL: Nghị quyết Đại hội đồng Cổ đông bất thường năm 2009 19/11/2009 04:00 PM
- ACL: Kết quả giao dịch cổ phiếu của cổ đông lớn 06/10/2009 03:45 PM
- ACL: Ngày đăng ký cuối cùng trả cổ tức năm 2009 và lấy ý kiến về việc tăng vốn 05/10/2009 06:00 PM
- ACL: Ngày đăng ký cuối cùng trả cổ tức năm 2009 và lấy ý kiến về việc tăng vốn 05/10/2009 05:45 PM
- ACL: Kết quả kinh doanh 8 tháng năm 2009 01/10/2009 05:30 PM
- ACL: Kết quả giao dịch cổ phiếu của cổ đông lớn 04/09/2009 05:30 PM
Hồ sơ công ty
Mã niêm yết: ACL
Tên doanh nghiệp: CTCP XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
Địa chị: 90 Hùng Vương, Khóm Mỹ Thọ, Phường Mỹ Quý, Tp. Long Xuyên
Tỉnh thành: An Giang
Website: http://www.clfish.com
Email: clfish@vnn.vn
Phone: 076 931000
Sàn giao dịch: HOSE
Tên doanh nghiệp: CTCP XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG
Địa chị: 90 Hùng Vương, Khóm Mỹ Thọ, Phường Mỹ Quý, Tp. Long Xuyên
Tỉnh thành: An Giang
Website: http://www.clfish.com
Email: clfish@vnn.vn
Phone: 076 931000
Sàn giao dịch: HOSE
Hoạt động chính của công ty là chế biến và xuất khẩu thủy sản. Sản phẩm chủ đạo của ACL là cá ba tra đã qua chế biến bao gồm cá fillet trắng và cá tra IQF hồng.
Sản phẩm của ACL được xuất khẩu sang quốc gia khác trên thế giới như Singapore, Malaysia, Indonesia, Philipin, Nhật, EU (Ba Lan, Pháp), Ageria, Mỹ, Úc và các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất.
Ngành nghề: Nông & hải sản
Nhóm ngành: Hàng tiêu dùng (ko chu kỳ)
Mô tả:
Các công hoạt động trong lĩnh vực:
- Các công ty gieo & ươm hạt giống.
- Các công ty quản lý ngư trường.
- Các công ty quản lý đồn điền sản xuất hạt giống & các sản phẩm nông nghiệp chăn nuôi, trồng trọt.
(Không bao gồm sản xuất phân bón, thuốc trừ sâu, trồng cây thuốc lá.)
Nhóm ngành: Hàng tiêu dùng (ko chu kỳ)
Mô tả:
Các công hoạt động trong lĩnh vực:
- Các công ty gieo & ươm hạt giống.
- Các công ty quản lý ngư trường.
- Các công ty quản lý đồn điền sản xuất hạt giống & các sản phẩm nông nghiệp chăn nuôi, trồng trọt.
(Không bao gồm sản xuất phân bón, thuốc trừ sâu, trồng cây thuốc lá.)
| Thông tin | 1/2009 | 2/2009 | 3/2009 | 4/2009 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 122,932,286.94 | 173,905,272.46 | 190,020,744.06 | 252,335,738.84 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1,489,910.65 | 1,386,904.50 | 59,149.13 | 725,413.66 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 121,442,376.29 | 172,518,367.96 | 189,961,594.93 | 251,610,325.19 |
| Giá vốn hàng bán | 105,523,736.64 | 139,961,171.10 | 150,614,726.43 | 209,018,306.55 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 15,918,639.65 | 32,557,196.86 | 39,346,868.50 | 42,592,018.64 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 4,840,725.76 | 3,729,578.07 | 3,869,862.91 | 11,789,674.19 |
| Chi phí tài chính | 6,897,707.67 | 8,028,143.49 | 7,233,989.70 | 5,594,877.48 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 0.00 | 2,066,502.71 | 6,597,883.78 | 5,423,551.40 |
| Chi phí bán hàng | 8,695,065.87 | 9,405,919.65 | 11,343,160.33 | 16,601,605.23 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 2,570,484.16 | 3,873,648.20 | 3,323,270.70 | 5,494,074.21 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 2,596,107.69 | 14,979,063.59 | 21,316,310.67 | 26,691,135.91 |
| Thu nhập khác | 0.00 | 0.00 | 467.33 | 1,637,348.73 |
| Chi phí khác | 61,123.71 | 5,121,357.65 | 14,664.00 | 1,836,698.05 |
| Lợi nhuận khác | -61,123.71 | -5,121,357.65 | -14,196.68 | -199,349.32 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 2,534,983.98 | 9,857,705.93 | 21,302,113.99 | 26,491,786.58 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 1,203,083.22 | 2,059,753.62 | 2,130,211.40 | 2,326,677.80 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | -606,350.53 | -1,061,652.28 | 0.00 | 821,178.60 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 1,938,251.29 | 8,859,604.59 | 19,171,902.59 | 23,343,930.18 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | -2,687,287.81 | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,938,251.29 | 11,546,892.41 | 19,171,902.59 | 23,343,930.18 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 1,938,251.29 | 11,546,892.41 | 19,171,902.59 | 23,343,930.18 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 0.86 | 5.13 | 0.21 | 10.38 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 1,938,251.29 | 11,546,892.41 | 19,171,902.59 | 23,343,930.18 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 0.86 | 5.13 | 0.21 | 10.38 |
| Thông tin | 2007 | 2008 |
|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 384,885,308.17 | 651,209,520.89 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1,454,444.96 | 2,074,627.50 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 383,430,863.21 | 649,134,893.40 |
| Giá vốn hàng bán | 309,037,821.43 | 515,704,684.01 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 74,393,041.78 | 133,430,209.39 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 2,434,834.44 | 15,510,676.35 |
| Chi phí tài chính | 2,938,234.72 | 19,796,455.80 |
| Trong đó: chi phí lãi vay | 2,095,741.69 | 17,933,252.24 |
| Chi phí bán hàng | 21,228,034.98 | 40,546,572.33 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 7,863,300.74 | 14,958,111.24 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 44,798,305.77 | 73,639,746.37 |
| Thu nhập khác | 623.34 | 46,140.13 |
| Chi phí khác | 82,518.41 | 340,799.87 |
| Lợi nhuận khác | -81,895.07 | -294,659.74 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế | 44,716,410.70 | 73,345,086.63 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 5,207,972.88 | 2,928,003.78 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | -83,794.44 | -146,571.70 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 39,592,232.25 | 70,563,654.55 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0.00 | 0.00 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 39,592,232.25 | 70,563,654.55 |
| Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông | 39,592,232.25 | 70,563,654.55 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 4.40 | 7.84 |
| Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 39,592,232.25 | 70,563,654.55 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng | 4.40 | 7.84 |
- 2009
- 2008
- 2007
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Trần Văn Nhân | Chủ tịch hội đồng quản trị |
| Trần Thị Vân Loan | Tổng giám đốc |
| Lê Thị Lệ | Thành viên hội đồng quản trị |
| Nguyễn Xuân Hải | Phó Tổng Giám Đốc |
| Trần Tuấn Khanh | Phó Tổng Giám Đốc |
| Trần Chí Thiện | Trưởng ban kiểm sóat |
| Ngô Thị Hồng Thẩm | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Nguyễn Tấn Tới | Thành viên Ban kiểm sóat |
| Nguyễn Thị Bích Vân | Kế toán trưởng |
| Trần Thị Thuý | Người hoặc tổ chức có liên quan |
| Tên | Chức vụ |
|---|---|
| Nguyễn Hồng Phương | Cổ đông thƣờng |
| Asiavantage Global Ltd | Cổ đông lớn |
| Chủ tịch HĐQTCP Chứng khoán Việt Quốc | Cổ đông lớn |
| Công ty Tài chính Bưu Điện | Cổ đông lớn |