Chứng khoán ngày 26/07/2016 (Cập nhật lúc 08:56 ): HOSE 529.44 - 0.00 (0.00 );  HNX 73.66 - -0.27 (-0.37 );  UPCOM 47.13 - 0.13 (+0.27 );  
Top 5 CK tăng/giảm
Mã CK Giá Thay đổi
VCF 163.00 +7.00 (4.49%)
IMP 63.50 +3.50 (5.83%)
MPC 41.10 +2.60 (6.75%)
BBC 55.50 +2.50 (4.72%)
TMS 33.00 +2.00 (6.45%)
Mã CK Giá Thay đổi
VPL 70.50 -3.50 (4.73%)
NKD 59.00 -3.00 (4.84%)
PDN 41.00 -2.80 (6.39%)
DRL 30.00 -2.00 (6.25%)
STG 24.50 -1.50 (5.77%)
Top 5 CK GD nhiều
Mã CK Giá Thay đổi
HAG 25.90 36,604,729 tỷ
FPT 52.00 29,911,440 tỷ
VIC 70.50 24,200,535 tỷ
PVT 13.80 23,445,096 tỷ
PVD 94.00 22,036,420 tỷ
Mã CK Giá Thay đổi
BVH 42.50 96,970
EIB 13.00 95,410
FDC 19.10 9,460
VRC 5.60 9,450
HAX 7.40 90
Mua nhiều nhất
Mã CK Giá Thay đổi
EIB 13.00 40,069,380 tỷ
BVH 42.50 15,572,000 tỷ
VIP 10.60 2,618,730 tỷ
DPM 32.10 6,626,082 tỷ
VNM 138.00 27,339,180 tỷ
Bán nhiều nhất
Mã CK Giá Thay đổi
BVH 361,000 15,342,500 tỷ
CII 342,000 7,695,000 tỷ
DPM 281,150 9,024,915 tỷ
VNM 249,850 34,479,300 tỷ
TTP 187,950 3,514,665 tỷ
Biểu đồ
chart
VN-Index: 0
GTGD : 0 triệu
HOSE
529.44
0.00
0.00%
chart
HNX Index: 1,209,359
GTGD : 10,402 tỷ
HNX
73.66
-0.27
-0.37%
chart
UPCOMindex: 64,071
GTGD : 111 triệu
UPCOM
+47.13
+0.13
+0.27%
DowJones 13,649.70 +53.68 (+0.39%)
Crude Oil 95.24 +0.32 (+0.33%)
Gold 1,688.50 +1.90 (+0.11%)
Rất nhiều doanh nghiệp ngành y, dược đua trả cổ tức cao như Traphaco, Dược Hậu Giang, Dược Bến Tre, Dược Hà Tây, Dược phẩm Agimexpharm....
Tổng hợp toàn bộ tin vắn nổi bật liên quan đến doanh nghiệp niêm yết trên hai sàn chứng khoán.
Với sự rút lui của hai dự án luật liên quan đến thuế, Quốc hội sẽ bế mạc vào chiều thứ sáu, ngày 27/11...
Lãi suất huy động dự báo sẽ tăng nhẹ đảm bảo thanh khoản cho tín dụng, một phần “cạnh tranh” với thị trường TPCP và diễn biến của lạm phát.
"Tăng trưởng tín dụng đã thực chất hơn" là chủ đề chính của chương trình Chính sách kinh tế và cuộc sống tuần này. Xem tiếp tại: http://nhipcaudautu.vn/tai-chinh/tien-te-ngan-hang/tang-truong-tin-dung-nam-2015-co-the-dat-muc-17-3294295/#ixzz3tbINIVdd
USD tăng so với yên và euro sau báo cáo của Chủ tịch Fed Janet Yellen trước Thượng viện Mỹ.

Tìm mã chứng khoán
BẢNG GIÁ TRỰC TUYẾN
ĐĂNG NHẬP
Tên đăng nhập *
Mật khẩu *
   
HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
Loại NT Mua TM Mua CK Bán
AUD 16522.04 16621.77 16770.31
CAD 16616.96 16767.87 16985.52
EUR 24321.1 24394.28 24612.28
GBP 28892.75 29096.42 29356.44
HKD 2836.54 2856.54 2893.62
JPY 209.44 211.56 213.45
USD 22260 22260 22330
Mua Bán
GOLDCMX 1,111.50 1,107.00
OILNYM 82.05 82.05
SJCHN 28,190.00 28,110.00
SJCHO 28,170.00 28,110.00
Vàng SJC 46.20 46.42
LIÊN HỆ
 Văn Phòng Đà Nẵng

102 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.Hải Châu, TP.Đà Nẵng
 
TEL: (0511) 3888 456 
 
FAX: (0511) 3888 459
DOANH NGHIỆP