Chứng khoán ngày 23/07/2014 (Cập nhật lúc 19:28 ): HOSE 449.96 - -4.20 (-0.92 );  HNX 61.33 - -0.72 (-1.16 );  UPCOM 41.96 - -0.06 (-0.14 );  
Top 5 CK tăng/giảm
Mã CK Giá Thay đổi
IMP 61.00 +2.50 (4.27%)
SSC 60.00 +2.00 (3.45%)
MWG 108.00 +2.00 (1.89%)
PDN 42.50 +1.60 (3.91%)
KSB 29.30 +1.50 (5.40%)
Mã CK Giá Thay đổi
VPL 70.50 -3.50 (4.73%)
NKD 59.00 -3.00 (4.84%)
SCD 26.10 -1.90 (6.79%)
VPK 21.50 -1.30 (5.70%)
MCV 24.30 -1.20 (4.71%)
Top 5 CK GD nhiều
Mã CK Giá Thay đổi
HAG 25.70 80,813,393 tỷ
MWG 108.00 21,258,720 tỷ
SSI 26.70 15,990,096 tỷ
HPG 57.00 15,766,770 tỷ
FPT 51.50 14,041,990 tỷ
Mã CK Giá Thay đổi
IDI 11.20 99,260
PVT 13.40 98,330
CSM 44.20 98,010
VTO 7.00 97,930
SJD 24.60 9,780
Mua nhiều nhất
Mã CK Giá Thay đổi
EIB 12.90 39,761,154 tỷ
BVH 42.20 15,462,080 tỷ
VIP 10.70 2,643,435 tỷ
DPM 32.30 6,667,366 tỷ
VNM 138.00 27,339,180 tỷ
Bán nhiều nhất
Mã CK Giá Thay đổi
BVH 361,000 15,234,200 tỷ
CII 342,000 7,524,000 tỷ
DPM 281,150 9,081,145 tỷ
VNM 249,850 34,479,300 tỷ
HPG 175,100 9,980,700 tỷ
Biểu đồ
chart
VN-Index: 38,673,058
GTGD : 652,334 tỷ
HOSE
449.96
-4.20
-0.92%
chart
HNX Index: 38,121,551
GTGD : 249,064 tỷ
HNX
61.33
-0.72
-1.16%
chart
UPCOMindex: 96,900
GTGD : 67,864 tỷ
UPCOM
41.96
-0.06
-0.14%
DowJones 13,649.70 53.68 (0.39%)
Crude Oil 95.24 0.32 (0.33%)
Gold 1,688.50 1.90 (0.11%)
Thị trường vào mùa công bố báo cáo tài chính quý 2/2014, tên doanh nghiệp thua lỗ và kinh doanh sa sút đã dần lộ diện.
Nợ cho vay lại chiếm khoảng 6,9% GDP. Khoảng 30% nợ huy động trong nước có thời gian trả nợ 1 đến 3 năm. Dự toán năm 2014 chi thường xuyên lên đến 704.400 tỷ đồng xấp xỉ 90% tổng thu cân đối....
Các TCTD cũng lạc quan rằng kết quả kinh doanh của họ trong quý 3 và cả năm 2014 sẽ cải thiện hơn.
TTCK Mỹ giảm điểm sau khi chỉ số S&P 500 tăng điểm tốt nhất kể từ tháng 4. Nhà đầu tư lo ngại căng thẳng ở Ukraine có thể dẫn đến các lệnh trừng phạt sâu hơn đối với Nga.
Giá vàng thế giới tăng lần thứ 3 trong 4 phiên vừa qua do lo ngại căng thẳng tại Ukraine làm tăng nhu cầu về tài sản trú ẩn an toàn.
DNSC công bố BCTC quý II/2014 và giải trình LNST quý II/2014 biến động trên 10% so với cùng kỳ năm ngoái
Tìm mã chứng khoán
BẢNG GIÁ TRỰC TUYẾN
ĐĂNG NHẬP
Tên đăng nhập *
Mật khẩu *
   
HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
Loại NT Mua TM Mua CK Bán
AUD 19665.01 19783.71 19961.42
CAD 19446.9 19623.51 19879.14
EUR 28481.85 28567.55 28824.17
GBP 35814.52 36066.99 36390.96
HKD 2700.96 2720 2755.43
JPY 206.11 208.19 210.06
USD 21190 21190 21240
Mua Bán
GOLDCMX 1,111.50 1,107.00
OILNYM 82.05 82.05
SJCHN 28,190.00 28,110.00
SJCHO 28,170.00 28,110.00
Vàng SJC 46.20 46.42
LIÊN HỆ
 Văn Phòng Đà Nẵng

102 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.Hải Châu, TP.Đà Nẵng
 
TEL: (0511) 3888 456 
 
FAX: (0511) 3888 459
DOANH NGHIỆP