Chứng khoán ngày 17/04/2015 (Cập nhật lúc 05:28 ): HOSE 449.96 - -4.20 (-0.92 );  HNX 61.33 - -0.72 (-1.16 );  UPCOM 41.96 - -0.06 (-0.14 );  
Top 5 CK tăng/giảm
Mã CK Giá Thay đổi
VCF 163.00 +7.00 (4.49%)
IMP 63.50 +3.50 (5.83%)
MPC 41.10 +2.60 (6.75%)
BBC 55.50 +2.50 (4.72%)
TMS 33.00 +2.00 (6.45%)
Mã CK Giá Thay đổi
VPL 70.50 -3.50 (4.73%)
NKD 59.00 -3.00 (4.84%)
PDN 41.00 -2.80 (6.39%)
DRL 30.00 -2.00 (6.25%)
STG 24.50 -1.50 (5.77%)
Top 5 CK GD nhiều
Mã CK Giá Thay đổi
HAG 25.90 36,604,729 tỷ
FPT 52.00 29,911,440 tỷ
VIC 70.50 24,200,535 tỷ
PVT 13.80 23,445,096 tỷ
PVD 94.00 22,036,420 tỷ
Mã CK Giá Thay đổi
BVH 42.50 96,970
EIB 13.00 95,410
FDC 19.10 9,460
VRC 5.60 9,450
HAX 7.40 90
Mua nhiều nhất
Mã CK Giá Thay đổi
EIB 13.00 40,069,380 tỷ
BVH 42.50 15,572,000 tỷ
VIP 10.60 2,618,730 tỷ
DPM 32.10 6,626,082 tỷ
VNM 138.00 27,339,180 tỷ
Bán nhiều nhất
Mã CK Giá Thay đổi
BVH 361,000 15,342,500 tỷ
CII 342,000 7,695,000 tỷ
DPM 281,150 9,024,915 tỷ
VNM 249,850 34,479,300 tỷ
TTP 187,950 3,514,665 tỷ
Biểu đồ
chart
VN-Index: 38,673,058
GTGD : 652,334 tỷ
HOSE
449.96
-4.20
-0.92%
chart
HNX Index: 38,121,551
GTGD : 249,064 tỷ
HNX
61.33
-0.72
-1.16%
chart
UPCOMindex: 96,900
GTGD : 67,864 tỷ
UPCOM
41.96
-0.06
-0.14%
DowJones 13,649.70 53.68 (0.39%)
Crude Oil 95.24 0.32 (0.33%)
Gold 1,688.50 1.90 (0.11%)
Sáng nay (17/4/2015), Tổng Công ty khí Việt Nam (PV Gas, mã chứng khoán GAS) sẽ tổ chức phiên họp Đại hội cổ đông thường niên năm 2015.
Tổng hợp toàn bộ tin vắn nổi bật liên quan đến doanh nghiệp niêm yết trên hai sàn chứng khoán.
Việc Cty cổ phần Cảng Đà Nẵng từ chối nhận viện trợ ODA cho dự án nâng cấp, mở rộng cảng Tiên Sa giai đoạn 2 đã gây ra ý kiến trái chiều.
Ngân hàng là một trong những nhóm ngành tăng trưởng tốt từ đầu năm 2015 cho tới nay. Xu hướng này có còn tiếp tục trong thời gian tới hay nhóm này sẽ chuyển sang giai đoạn điều chỉnh trung hạn?
Sau những tính toán về nguồn lợi thu được từ các casino, các sòng bài tại Singapore đang đau đầu với các con bạc ngập nợ nần.
Tỷ giá tại các ngân hàng thương mại hiện phổ biến ở 21.550 – 21.630 VND /USD mua vào – bán ra.
Tìm mã chứng khoán
BẢNG GIÁ TRỰC TUYẾN
ĐĂNG NHẬP
Tên đăng nhập *
Mật khẩu *
   
HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
Loại NT Mua TM Mua CK Bán
AUD 19852.17 19972 20151.38
CAD 19486.14 19663.11 19919.24
EUR 28376.26 28461.64 28717.26
GBP 35776.93 36029.13 36352.72
HKD 2704.42 2723.48 2758.96
JPY 206.32 208.4 210.27
USD 21210 21210 21260
Mua Bán
GOLDCMX 1,111.50 1,107.00
OILNYM 82.05 82.05
SJCHN 28,190.00 28,110.00
SJCHO 28,170.00 28,110.00
Vàng SJC 46.20 46.42
LIÊN HỆ
 Văn Phòng Đà Nẵng

102 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.Hải Châu, TP.Đà Nẵng
 
TEL: (0511) 3888 456 
 
FAX: (0511) 3888 459
DOANH NGHIỆP